Đại hội đại biẻ̂u Hội nhà văn Việt Nam là̂n thứ VI: kỷ yé̂u
[Hà Nội]. Hội nhà văn Việt Nam. [2000]. 359 p., [8] p. of plates.

Đại hội đảng là̂n thứ V: má̂y vá̂n đè̂ lý luận
Lê, Thi
Hà Nội. Khoa học xã hội. 1984. 239 p.

Đại-hội văn-hóa toàn quó̂c 1957
[Saigon. Xa-hội á̂n quán. 1957]. 392 p., [17] leaves of plates.

Đại hội VIII Đảng cộng sản Việt Nam và những vá̂n đè̂ cá̂p bách của khoa học vè̂ nhà nước và pháp luật
Đào, Trí Úc
Hà Nội. Nhà xuá̂t bản Khoa học xã hội. 1997. 732 p.

Đại hội VIII, những tìm tòi và đỏ̂i mới: tài liệu phục vụ lãnh đạo và nghiên cứu
Hoàng, Ngọc Kim
[Hà Nội]. Học viện chính trị quó̂c gia Hò̂ Chí Minh, Trung tâm thông tin tư liệu. [1996]. 276 p.

Đại hội xây dựng chủ nghĩa xã hội miè̂n Bá̆c và đá̂u tranh hòa bình thó̂ng nhá̂t nước nhà
Nguyẽ̂n, Chương
Hà-Nội. Nhà xuá̂t bản Sự thật. 1960. 40 p.

Đại hội XXVI Đảng cộng sản Liên Xô
Hà Nội. Sự thật. 1981. 158 p.

Đại Nam điẻ̂n lệ toát yé̂u
Nguyẽ̂n, Sĩ Giác
[TP. Hò̂ Chí Minh]. Nhà xuá̂t bản Thành phó̂ Hò̂ Chí Minh. 1993. 571 p.

Đại Nam dật sử: sử ta so với sử Tàu
Nguyẽ̂n, Văn Tó̂
Hà Nội. Hội khoa học lịch sử Việt Nam. 1997. 523 p.

Đại Nam nhá̂t thó̂ng chí
Phạm, Trọng Điè̂m
Hué̂. Nhà xuá̂t bản Thuận Hóa. 1992. 5 v.

Đại Nam nhá̂t thó̂ng chí
Hà Nội. Khoa học xã hội. <1971 >. v. <3 >.

Đại Nam quá̂c âm tự vị
Huình, Tịnh Paulus Của
[TP. Hò̂ Chí Minh]. Nhà xuá̂t bản Trẻ. 1998. 1210 p.

Đại-Nam quó̂c-sử diẽ̂n-ca
Lê Ngô Cát ; Phạm Đình Toái ; Ngọc Hò ; Nhát Tâm
Saigon. Só̂ng Mới. [1972]. 270 p.

Đại Nam quó̂c sử diẽ̂n ca
Lê, Ngô Cát ; Phạm, Đình Toái ; Đinh, Xuân Lâm ; Chu Thiên
Hà Nội. Nhà xuá̂t bản Văn hóa thông tin. 1999. 249 p.

Đại Nam thực lục
Hà-nội. Sử Học. 1962-. v.

Đai Nam thúc lục chính biên
[Saigon]. Viện Khąc̄ô̓, Phu̓ Qu£oc-v ̣u-khanh đ£ạc-trách Văn-hóa. 1971-. v.

Đại nghĩa diệt thân
Hò̂, Biẻ̂u Chánh
[Tiè̂n Giang]. Nhà xuá̂t bản tỏ̂ng hợp Tiè̂n Giang. [1989]. 268 p.

Đại nghĩa thá̆ng hung tàn: những người trẻ làm nên lịch sử
Nguyẽ̂n, Lương Bích
Hà Nội. Thanh niên. <1984- >. v. <3 >.

Đài phát thanh giải phóng A: một thời đẻ̂ nhớ : hò̂i ký
Hà Nội. Chính trị quó̂c gia. 2000. 242 p., [24] leaves of plates.

Đài phát thanh Việt Nam kháng chié̂n: kỷ niệm 2 năm hoạt động Đài Phát Thanh Việt Nam kháng chié̂n
San Jose, CA, USA. Mặt trận quó̂c gia thó̂ng nhá̂t giải phóng Việt Nam, Tỏ̂ng vụ hải ngoại, Vụ tuyên vận. [1986?]. 47 p.

Đại tự điẻ̂n chữ Nôm =: Da zi dian zi Nan
Vũ, Văn Kính
TP. Hò̂ Chí Minh. Nhà xuá̂t bản Văn nghệ. 1999. 1567 p.

Đại từ điẻ̂n kinh té̂ thị trường: tài liệu dịch đẻ̂ tham khảo
Nguyẽ̂n, Hữu Quỳnh
Hà Nội. Viện nghiên cứu và phỏ̂ bié̂n tri thức bách khoa. 1998. 2023 p.

Đại từ điẻ̂n tié̂ng Việt
Nguyẽ̂n, Như Ý
[Hà Nội]. Văn hóa-thông tin. [1999]. 1890 p.

Đại tá không bié̂t đùa: tiẻ̂u thuyé̂t
Lê, Lựu
Hà Nội. Nhà xuá̂t bản Văn học. 1998. 191 p.

Đại tá không bié̂t đùa: tiẻ̂u thuyé̂t
Lê, Lựu
Hà Nội. Thanh niên. 1989. 135 p.

Đại-thừa chơn-giáo =: Le grand cycle de l'ésotérisme
[Gia Định. Cao-đài Đại-đạo, Chié̂u-Minh-Đàn]. 1950. 538 p., [1] leaf of plates.

Đại thá̆ng mùa xuân
Văn, Tié̂n Dũng
Hà Nội. Quân đội nhân dân. 1977. 322 p., [14] leaves of plates.

Đại thá̆ng mùa xuân, 1975: nguyên nhân và bài học
[Hà Nội]. Quân đội nhân dân. 1995. 463 p.

Đại thá̆ng mùa xuân, 1975: tư liệu tham khảo nội bộ nhân kỷ niệm 20 năm ngày thá̆ng lợi hoàn toàn của cuộc kháng chié̂n chó̂ng Mỹ cứu nước 30-4-1975 - 30-4-1995
Hà Nội. Tỏ̂ng cục chính trị, Thư viện quân đội. [1995]. 68 p.

Đại thắng mùa xuân, 1975: văn kiện đảng
Hà Nội. Nhà xuất bản Chính trị quốc gia. 2005. 374 p.

Đài tiè̂n họa đáp: Và̂n thơ dại II và phụ lục
Thái, Ngộ Khê
[Hà Nội]. Nhà xuá̂t bản Hà Nội. 1993. 276 p.

Đại tướng Hoàng Văn Thái
Hà Nội. Nhà xuá̂t bản Quân đội nhân dân. 1999. 456 p., [9] p. of plates.

Đại tướng Hoàng Văn Thái với chié̂n dịch Điện Biên Phủ
Hà Nội. Nhà xuá̂t bản Quân đội nhân dân. 2004. 355 p.

Đại tướng Lê Trọng Tá̂n với chié̂n dịch Điện Biên Phủ
Hà Nội. Nhà xuá̂t bản Quân đội nhân dân. 2004. 284 p.

Đại tướng Nguyẽ̂n Chí Thanh
Nguyẽ̂n, Chí Thanh ; Vũ, Nhị Xuyên
Hué̂. Nhà xuá̂t bản Thuận Hóa. 1997. 392 p.

Đại tướng Nguyẽ̂n Chí Thanh với cuộc kháng chié̂n chó̂ng Mỹ, cứu nước
Hà Nội. Nhà xuá̂t bản Quân đội nhân dân. 2004. 618 p., [33] p. of plates.

Đại tướng Võ Nguyên Giáp thời trẻ
Hò̂ng Cư
Hà Nội. Nhà xuá̂t bản Thanh niên. 2004. 149 p.

Đại tướng Võ Nguyên Giáp với chié̂n dịch Điện Biên Phủ
Hà Nội. Nhà xuá̂t bản Quân đội nhân dân. 2004. 563 p., [17] p. of plates.

Đại Việt chié̂n sử diẽ̂n ca =: Ta Yüeh chan shih yen ko
Nguyẽ̂n, Sỹ Thiêm
Đông Kinh, Nhật Bản. Tân Văn. 1997. 185 p.

Đại-Việt lịch-triè̂u đăng khoa lục =: Ta Yüeh li ch'ao ten k'o lu : sách chép tên tuỏ̂i và tiẻ̂u sử cá vị đã trúng tuyẻ̂n các khóa thi
Nguyẽ̂n, Hòan ; Tạ, Thúc Khải
Saigon. Bộ quó̂c-gia giáo dục. 1962-. v. <1 >.

Đại-Việt quó̂c thư =: [Ta yüeh kuo shu]
Quang Trung ; Hoàng, Văn Hòe
Saigon. Trung tâm Học liệu, Bộ Giáo-dục. 1973. xviii, 347 p.

Đại-Việt quó̂c-thư
Quang Trung ; Hoàng, Văn Hòe
[Saigon]. Bộ Giáo-dục. 1967. 366 p.

Đại Việt quó̂c thư
Quang Trung
Hué̂. Nhà xuá̂t bản Thuận Hóa. 1995. 343 p.

Đại Việt sử ký tiè̂n biên
Ngô, Thì Sĩ ; Lê, Văn Bảy
Hà Nội. Nhà xuá̂t bản Khoa học xã hội. 1997. 566 p.

Đại việt sử ký toàn thư
Ngô, Sĩ Liên ; Cao, Huy Giu
Hà Nội. Khoa học xã hội. 1967-<1968>. v. <1-2, 4 >.

Đại Việt sử ký tục biên, 1676-1789
Ngô, Thé̂ Long ; Nguyẽ̂n, Kim Hưng
Hà Nội. Khoa học xã hội. 1991. 483 p.

Đại Việt sử lược
Nguyẽ̂n, Gia Tường
[TP. Hò̂ Chí Minh]. Nhà xuá̂t bản TP. Hò̂ Chí Minh. [1993]. 310, [1] p.

Đai Việt sủʹ-ký toàn thuʹ
Ngô, Sĩ Liên ; Nhaʹọʹng Tống
[Saigon]. Tân việt. [1964-. v.

Đại Việt thông sử
Lê, Quý Đôn ; Lê, Mạnh Liêu
[Đò̂ng Tháp]. Nhà xuá̂t bản Đò̂ng Tháp. 1993. 259 p.

Đá khóc: tập truyện ngá̆n
Triệu Bôn
Hà Nội. Nhà xuá̂t bản Lao động. 1996. 193 p.

Đà Lạt năm xưa
Nguyẽ̂n, Hữu Tranh
[Đà Lạt]. Ban khoa học và kỹ thuật Lâm Đò̂ng. 1993. 128 p.

Đà Lạt, thành phó̂ cao nguyên
Đõ̂, Văn ; Trương, Trỏ̂
[Đà Lạt]. Ủy ban nhân dân thành phó̂ Đà Lạt. [1993]. 392 p., [48] p. of plates.

Đà Lạt, thiên đường du lịch
Nguyẽ̂n, Trọng Lân ; Huỳnh, Thị Cả
Hà Nội. Văn hóa. 1990. 97 p., [4] p. of plates.

Đàlạt trăm năm =: A hundred years history of Dalat
Trương, Phúc Ân ; Nguyẽ̂n, Diệp
[Đà Lạt]. Công ty văn hóa tỏ̂ng hợp Lâm Đò̂ng & Đà Lạt Tourist. [1993]. 225, [2] p.

Da SĐalibyano lah loray par Musulmanano da rawano zĐulmuno aw wahĐshatuno anzurunah
Muhajir, HĐamid
[Kabul?]. Poplzay Intqami. 1386 [2007]. 2, 156 p.

Ae Allah main̲ ḥāz̤ir hūn̲
Mashhadī, Sayyid K̲h̲ālid Jāved
Lāhaur. Sang-i Mīl Pablīkeshanz. 2003. 336 p.

Đám cháy trước mặt: tiẻ̂u thuyé̂t
Đõ̂, Chu
Hà Nội. Thanh niên. 1973. 237 p.

Đám cưới không có giá̂y giá thú: tiẻ̂u thuyé̂t
Ma, Văn Kháng
[TP. Ho Chi Minh]. Lao động. 1990. 320 p.

Đám cưới kỳ lạ: truyện ngá̆n
Trà̂n, Hiệp
Hà Nội. Văn học. 1994. 190 p.

Đám cưới ma cà rò̂ng: tập truyện tình
Nguyẽ̂n, Bá Cỏ̂n
Hà Nội. Thanh niên. 1995. 87 p.

Đăm Di đi săn =: Kdăm Yi hiu mnăh : trường ca Ê-đê
Y Đứp ; Nông Phúc Tước
Hà Nội. Văn hóa. 1979. 130 p.

Đà̂m hoang: tiẻ̂u thuyé̂t
Nguyẽ̂n, Lê
Hà Nội. Lao động. 1994. 314 p.

Đam mê và--: truyện vừa
Minh Kiên
[TP. Hò̂ Chí Minh]. Văn nghệ TP. Hò̂ Chí Minh. 1995. 182 p.

Đạm Phương nữ sử, 1881-1947
Nguyẽ̂n, Khoa Diệu Biên ; Nguyẽ̂n, Cửu Thọ
[TP. Hò̂ Chí Minh]. Trẻ. 1995. 344 p., [4] p. of plates.

Đam Săn: sử thi Ê-đê
Hà Nội. Khoa học xã hội. 1988. 247 p.

Đàm thiên thuyé̂t địa luận nhân
Ngô, Bạch ; Trương Huyè̂n
[Cà Mau]. Nhà xuá̂t bản Mũi Cà Mau. [1997]. 530 p.

Đàm thoại Tây-ban-nha
Kim, Văn Thá̂t
Garden Grove, CA. Việt Kim. [c1994]. 200 p.

Đà Nã̆ng ngày nay =: Present-day Da Nang = Da Nang de nos jours
Đà Nã̆ng. Nhà xuá̂t bản Đà Nã̆ng. 2005. 99 p.

Đà Nã̆ng những góc nhìn =: Đà Nã̆ng from every side = Đà Nã̆ng de diverses vues
Huỳnh, Yên Trà̂m My ; Trương, Vũ Quỳnh ; Từ Duy
Đà Nã̆ng. Nhà xuá̂t bản Đà Nã̆ng. 2001. 165 p.

Đà Nã̆ng, thành tựu & triẻ̂n vọng =: Danang, achievements & prospects
Nguyẽ̂n, Hoàng Long
[Đà Nã̆ng]. Nhà xuá̂t bản Đà Nã̆ng. 2000. 243 p.

Đà-Nã̆ng trên đường xây dựng, 1969-1970-1971
Ngọc Đà
[Đà-Nã̆ng?. 1972]. 448 p.

Đà Nã̆ng trên con đường di sản
Phạm, Hoàng Hải
Đà Nã̆ng. Nhà xuá̂t bản Đà Nã̆ng. 2004. 247 p.

Đà Nã̆ng, xuân 1975
Bùi, Xuân
Đà Nã̆ng. Ban dân vận thành ủy Đà Nã̆ng. 2000. 291 p., [27] leaves of plates.

Đàn bà: phiêu lưu ký
Duyên Anh
[Saigon]. Cưu Long. 1970. 156 p.

Đàn bà
Hải Vân ; Phạm, Văn Hải
[Westminster, CA]. Thé̂ Kỷ. 1994. 176 p.

Đàn cuó̂c
Hà Nội. Kim đò̂ng. 1978. 25 p. : ill. ; 24 cm.

Đ. Andrejević-Kun
Andrejević-Kun, Đorđe ; Stevanović, Momčilo
Beograd. Srpska akademija nauka i umetnosti. 1977. 113, [3] p.

Đảng-Bác Hò̂ khai sinh ngành xuá̂t bản cách mạng Việt Nam thé̂ kỷ XX
Trà̂n, Văn Phượng
Hà Nội. Nhà xuá̂t bản Lao động. 2000. 262 p., [20] p. of plates.

Đảng bộ Hà Nội: những chặng đường lịch sử
[Hà Nội]. Sở văn hóa thông tin Hà Nội. [1996]. 115 p.

Đảng bộ Tỉnh Lạng Sơn: từ Đại hội đé̂n Đại hội
Hà Nội. Chính trị quó̂c gia. 2002. 189 p., [9] leaves of plates.

Đảng bộ và nhân dân các tỉnh Tây Bá̆c thực hiện chính sách dân tộc của Đảng
Thào, Xuân Sùng
Hà Nội. Nhà xuá̂t bản Chính trị quó̂c gia. 1998. 126 p.

Đảng cà̂n lao
Chu, Bà̆ng Lĩnh
[Saigon]. Đò̂ng Nai. 1971. 862 p.

Đảng chỉ đạo thá̆ng lợi từng bước trong cuộc kháng chié̂n chó̂ng Mỹ cứu nước thời kỳ, 1965-1975
Nguyẽ̂n, Xuân Tú
Hà Nội. Nhà xuá̂t bản Lao động. 2003. 271 p.

Đảng cho ta mùa xuân: thơ
Hà-nội. Thanh Niên. 1970. 340 p.

Đảng Cộng sản Việt Nam: mười mó̂c son lịch sử
Phạm, Gia Đức ; Lê, Hải Triè̂u
Hà Nội. Nhà xuá̂t bản Quân đội nhân dân. 2001. 150 p., [1] leaf of plates.

Đảng cộng sản Việt Nam: các đại hội và hội nghị trung ương
Lê, Mậu Hãn
Hà Nội. Chính trị quó̂c gia. 1995. 174 p., [17] leaves of plates.

Đảng cộng sản Việt Nam: các đại hội và hội nghị trung ương
Lê, Mậu Hãn
Hà Nội. Nhà xuá̂t bản Chính trị quó̂c gia. 1998. 222 p., [1] leaf of plates.

Đảng cộng sản Việt Nam những trang sử vẻ vang, 1930-2002
Hà Nội. Chính trị quó̂c gia. 2003. 655 p.

Đảng cộng sản Việt Nam qua các đại hội
Hà Nội. Sự thật. 1986. 97 p.

Đảng cộng sản Việt Nam quang vinh: thư mục chuyên đè̂ khoa học xã hội, só̂ 262/B
Hà-Nội. Bộ Văn hóa và Thông tin, Thư viện Quó̂c gia. 1978. 280 p.

Đảng cộng sản Việt Nam tỏ̂ chức và lãnh đạo công đoàn Việt Nam
Hà Nội. Lao động. 1985. 88 p.

Đảng cộng sản Việt Nam trước những bước ngoặt lịch sử của cách mạng
Vũ, Như Khôi ; Đào, Trọng Cảng
Hà Nội. Nhà xuá̂t bản Quân đội nhân dân. 2000. 115 p.

Đảng cộng sản Việt Nam trong hệ thó̂ng chính trị
Trà̂n, Đình Huỳnh ; Mạch, Quang Thá̆ng
Hà Nội. Sự thật. 1991. 93 p.

Đảng cộng sản Việt Nam trong tiến trình đổi mới đất nước
Nguyễn, Phú Trọng
Hà Nội. Nhà xuất bản Chính trị quốc gia. 2002. 694 p.

Đảng Cộng sản Việt Nam với công cuộc đỏ̂i mới đá̂t nước
Hà Nội. Nhà xuá̂t bản Quân đội nhân dân. 2003. 698 p.

Đảng cộng sản Việt Nam với công tác vận động thanh niên trong thời kỳ đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước
Hà Nội. Chính trị quốc gia. 2001. 188 p.

Đặng Dịch Trai ngôn hành lu̮c
Đặng, Huy Trứ ; Đặng, Hưng Dzoanh ; Phạm, Tuá̂n Khánh ; Bùi, Văn Côn
[Hà Nội?]. Hội sử học Việt Nam. [1993]. 213 p., [12] p. of plates.

Đặng gia phả ký
Đặng, Tié̂n Đông ; Trà̂n, Lê Sáng
Hà Nội. Viện nghiên cứu Hán Nôm. 2000. 408 p., [1] leaf of plates.

Đặng Huy Trứ, con người và tác phả̂m
[TP. Hò̂ Chí Minh]. Nhà xuá̂t bản Thành phó̂ Hò̂ Chí Minh. [1990]. 562 p.

Đặng Huy Trứ, tư tưởng và nhân cách
Đặng, Việt Ngoạn
[Hà Nội]. Khoa học xã hội. 2001. 454 p.

Đảng lãnh đạo cuộc đá̂u tranh chó̂ng phá quó̂c sách á̂p chié̂n lược của Mỹ-ngụy ở miè̂n Nam Việt Nam, 1961-1965
Trà̂n, Thị Thu Hương
Hà Nội. Nhà xuá̂t bản Chính trị quó̂c gia. 2003. 262 p.

Đảng lãnh đạo kinh té̂ và đảng viên làm kinh té̂ trong nè̂n kinh té̂ thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa =: The Party leads the economy and Party members do business in the socialist oriented market economy
Đoàn, Duy Thành
Hà Nội. Nhà xuá̂t bản Chính trị quó̂c gia. 2002. 155 p.

Đảng lãnh đạo quân đội là nguyên tăc cơ bản, nhân tó̂ quyé̂t định sự trưởng thành và chié̂n thá̆ng của quân đội ta
Lê, Khả Phiêu
Hà Nội. Quân đội nhân dân. 1995. 162 p., [1] leaf of plates.

Đảng lao động Việt-Nam, người lãnh đạo và tỏ̂ chức mọi thá̆ng lợi của cách mạng Việt-Nam
Lê, Duả̂n
Hà Nội. Sự thật. 1976. 41 p., [1] leaf of plates.

Đảng Lời Nguyè̂n: thơ
Bảo, Định Giang
[TP. Hò̂ Chí Minh]. Văn nghệ thành phó̂ Hò̂ Chí Minh. 1991. 110 p.

Đảng, người lãnh đạo, giáo dục, và rèn luyện thanh niên ta
Vũ, Quang
[Hà Nội]. Thanh niên. 1970. 62 p.

Đãng nữ Quận Chúa ; Cô tiên rơi ; Bộ Chúa Chử ; Nữ sĩ Tây Hò̂
Đặng, Đình Lưu
[Hà Nội]. Nhà xuá̂t bản Văn hóa-thông tin. [1999]. 476 p.

Đà̆ng sau cây thánh giá
Lữ Giang
[Thanh Hóa]. Nhà xuá̂t bản Thanh Hóa. 1987. 152 p.

Đà̆ng sau Dinh Độc Lập
Nguyẽ̂n, Duy Xí
Hà Nội. Quân đội nhân dân. 1990. 190 p.

Đà̆ng sau dinh Độc Lập
Nguyẽ̂n, Duy Xí
Hà Nội. Nha ̀xuá̂t bản Văn hóa thông tin. 2000. 303 p.

Đàng sau một só̂ phận
Võ, Duy Linh
[Thành phó̂ Hò̂ Chí Minh]. Nhà xuá̂t bản Thành phó̂ Hò̂ Chí Minh. 1985. 403 p.

Đà̆ng sau phía trước
Hoàng, Minh Châu
[Hà Nội]. Thanh niên. [1974]. 147 p.

Đảng ta
Hà Nội. Sự thật. 1989. 201 p.

Đảng ta lãnh đạo tài tình chié̂n tranh nhân dân và xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân
Nguyẽ̂n, Chí Thanh
Hà Nội. Sự thật. 1970. 404 p.

Đặng Thai Mai và văn học
[Nghệ An]. Nhà xuá̂t bản Nghệ An. 1994. 383 p.

Đặng Thái Sơn, tuỏ̂i trẻ và tài năng
Phùng, Quó̂c Thụy
[TP. Hò̂ Chí Minh]. Nhà xuá̂t bản Thành phó̂ Hò̂ Chí Minh. 1986. 124 p.

Đảng thanh Niên, 1926-1927: tập tài liệu và hò̂i ký
Trà̂n, Huy Liệu
Hà-nội. Sử học. 1961. 66 p.

Đảng trả lời nông dân vè̂ ruộng đá̂t: giải quyé̂t một só̂ vá̂n đè̂ cá̂p bách
TP. Hò̂ Chí Minh. Chi nhánh Nhà xuá̂t bản Tuyên Huá̂n. 1988. 123 p.

Đảng trong sự nghiệp đỏ̂i mới vì chủ nghĩa xã hội
Hà Nội. Sự thật. 1990. 139 p.

Đang Và̂n Va: truyện thơ dân gian Mường
Đinh, Văn Ân
Hà Nội. Văn hóa. 1986. 146 p.

Đảng với văn nghệ: những điè̂u ghi nhớ
Bảo, Định Giang
[TP. Hò̂ Chí Minh]. Nhà xuá̂t bản Văn nghệ TP. HCM. 1998. 133 p., [5] leaves of plates.

Đánh bại giặc Nguyên: ký sự lịch sử
Hoàng, Lê
Hà-Nội. Thanh niên. 1979. 179 p.

Đánh giá các chương trình phát triẻ̂n trong khu vực Trung Trường Sơn
Villemain, Aylette
Hà Nội. WWF Chương trình Đông Dương. 2003. xii, 121, xiv, 117 p.

Đánh giá hiện trạng sử dụng đá̂t ở nước ta theo quan điẻ̂m sinh thái và phát triẻ̂n lâu bè̂n
Trà̂n, An Phong
Hà Nội. Nhà xuá̂t bản Nông nghiệp. 1995. 202 p.

Đánh giá mức sinh và bié̂n thiên mức sinh của các vùng, các tỉnh, các quận huyện, các dân tộc
Đặng, Thu
Hà Nội. Khoa học xã hội. 1993. 184 p.

Đánh giá nghèo có sự tham gia của người dân: huyện Duyên Hải và Châu Thành tỉnh Trà Vinh, Việt Nam
[Hà Nội, Việt Nam]. OXFAM Anh. [1999]. 60 p.

Đánh giá tác động kinh té̂ của Hiệp định thương mại song phương Việt Nam-Hoa Kỳ: báo cáo kinh té̂ năm 2002 = An assessment of the economic impact of the United States-Vietnam Bilateral Trade Agreement : annual economic report for 2002
Hà Nội. Nhà xuá̂t bản Chính trị quó̂c gia. 2003. 151 p.

Đánh giá tác động môi trường: phương pháp và ứng dụng
Lê, Trình
[Hà Nội]. Khoa học và kỹ thuật. 2000. 247 p.