Đánh giá tình trạng nghèo khỏ̂ có người dân tham gia: báo cáo chính
Shanks, Edwin
[Hà Nội]. Chương trình Phát triẻ̂n Nông thôn Miè̂n núi Việt Nam - Thụy Điẻ̂n (MRDP). 1999. 130 p.

Đánh giá tỏ̂ng ké̂t Luật công ty, Luật doanh nghiệp tư nhân và Nghị định 66/HĐBT ngày 1/3/1992
Hà Nội. Bộ ké̂ hoạch và đà̂u tư, Viện nghiên cứu quản lý kinh té̂ trung ương. [1999]. 122 p.

Đánh lá̂n: tập hò̂i ký Điện-biên-phủ
Hà-nội. Quân Đội Nhân Dân. 1964. 151 p.

Đánh thá̆ng chié̂n tranh phá hoại của đé̂ quó̂c Mỹ
Hà-nội. Quân Đội Nhân Dân. 1968. 121 p.

Đánh thức con rò̂ng ngũ quên: kinh té̂ Việt Nam đi vào thé̂ kỷ 21
Phạm, Đõ̂ Chí
[Thành phó̂ Hò̂ Chí Minh]. Nhà xuá̂t bản Thành phó̂ Hò̂ Chí Minh. 2001. 599 p.

Đánh trận núi con chuột: truyện vié̂t vè̂ Nguyễn Văn Má̂m, chié̂n sĩ thi đua tỉnh Quảng Ninh trong kháng chié̂n chó̂ng thực dân Pháp xâm lược
Lê, Lựu
Hà-nội. Kim Đòng. 1976. 83 p.

Đàn kié̂m Đông A: tiẻ̂u thuyé̂t lich sử
Hà Ân
Hà Nội. Thanh niên. 1992-. v. <1- >.

Đá nỏ̂i xôn xao
Hoài Tó̂ Hạnh
[Đò̂ng Nai]. Nhà xuá̂t bản Đò̂ng Nai. 1995. 294 p.

Đưa nông nghiệp một bước lên sản xuá̂t lớn xã hội chủ nghĩa
Hò̂ng Giao
Hà Nội. Sự thật. 1984. 122 p.

Đưa nông nghiệp từ sản xuá̂t nhỏ lên sản xuá̂t lớn xã hội chủ nghĩa
Nguyẽ̂n, Huy
Hà Nội. Khoa học xã hội. 1981. 227 p.

Đàn sé̂u lưu lạc: tiẻ̂u thuyé̂t
Lê, Khánh Chi
[TP. Hò̂ Chí Minh]. Nhà xuá̂t bản Văn nghệ TP Hò̂ Chí Minh. 1994. 194 p.

Đàn tranh music of Vietnam: traditions and innovations
Le, Tuan Hung
Melbourne. Australia Asia Foundation. 1998. iv, 182 p.

Đan-Việt đại-tự-điẻ̂n =: Dansk-Vietnamesisk ordbog = Dan Yüeh ta tz'u tien
Đặng, Văn Nhâm
[West Germany]. Chùa Viên Giác. 1990. 1031 p.

Đạo đức cỏ̂ nhân: sách tham khảo
Nguyẽ̂n, Hữu Trọng
[Đò̂ng Tháp]. Nhà xuá̂t bản tỏ̂ng hợp Đò̂ng Tháp. 1994. 141 p.

Đạo đức học, mỹ học và đời só̂ng văn hóa nghệ thuật
Đõ̂, Huy
Hà Nội. Nhà xuá̂t bản Khoa học xã hội. 2002. 955 p.

Đạo đức học phương đông cỏ̂ đại
Vũ, Tình
Hà Nội. Nhà xuá̂t bản Chính trị quó̂c gia. 1998. 325 p.

Đạo đức là cái gó̂c của người cách mạng
Hò̂, Chí Minh
Hà-Nội. Quân đội nhân dân. 1970. 131 p., [1] leaf of plates.

Đạo đức mới
Vũ, Khiêu
Hà Nội. Nhà xuá̂t bản Khoa học xã hội. 1974. 289 p.

Đạo đức nhân vật trong văn học Xô-vié̂t và Việt Nam hiện đại
Lưu, Liên
Hà Nội. Khoa học xã hội. 1987. 229 p.

Đạo đức, phong cách, lè̂ ló̂i làm việc của cán bộ, công chức theo tư tưởng Hò̂ Chí Minh
Thang, Văn Phúc
Hà Nội. Nhà xuá̂t bản Chính trị quó̂c gia. 1998. 344 p.

Đạo đức trong nè̂n công vụ
Tô, Tử Hạ
Hà Nội. Nhà xuá̂t bản Lao động-xã hội. 2002. 330 p.

Đạo đức và pháp luật trong trié̂t lý phát triẻ̂n ở Việt Nam
Vũ, Khiêu ; Thành Duy
Hà Nội. Khoa học xã hội. 2000. 252 p.

Đào chèo: tập truyện ngá̆n
Nguyẽ̂n, Thé̂ Phương
Hà Nội. Văn học. 1990. 146 p.

Đào Duy Từ khảo biện
Đặng, Quí Địch
[Thanh Hóa]. Nhà xuá̂t bản Thanh Hóa. 1998. 476 p.

Đạo giáo với văn hóa Việt Nam
Nguyẽ̂n, Đăng Duy
Hà Nội. Nhà xuá̂t bản Hà Nội. 2001. 277 p.

Đảo hoang: tiểu thuyết
Tô Hoài
Hà-nội. Kim Đồng. 1976. 282 p.

Đào kép giang hò̂: truyện dài
Nguyẽ̂n, Đình Thiè̂u
[Saigon]. Minh Cường. [1969]. 374 p.

Đạo Khỏ̂ng trong văn Bác Hò̂: trích lục và chú giải, 1921-1969
Đào, Phan
Hà Nội. Văn hóa thông tin. 1996. 377 p., [1] leaf of plates.

Đạo làm người Nguyên Công Trứ
Vũ, Ký
[Canada]. Quê-Hương. [1981?]. 80 p.

Đạo làm người trong tục ngữ ca dao Việt Nam: tuyẻ̂n chọn, phân loại, giải thích
Nguyẽ̂n, Nghĩa Dân
[Hà Nội]. Nhà xuá̂t bản Thanh niên. 2000. 442 p.

Đào mả Tà̂n Thủy Hoàng: suử tà̂m mạo hiẻ̂m dã-sử tiẻ̂u-thuyè̂t Trung-Hoa
Phi Hùng
Houston, TX (PO Box 720065, Houston 77272). Xuân Thu. [1984]. 316 p.

Đạo Mã̂u và các hình thức Shaman trong các tộc người ở Việt Nam và Châu Á =: Mother Goddesses and some Shamanistic form of ethnic groups in Vietnam and Asia
Ngô, Đức Thịnh
Hà Nội. Nhà xuá̂t bản Khoa học xã hội. 2004. 789 p., [8] p. of plates.

Đạo Mã̂u ở Việt Nam
Ngô, Đức Thịnh
Hà Nội. Văn hóa - thông tin. 1996. 2 v.

Đảo mùa gió
Đình Kính
Hà Nội. Quân Đội nhân dân. 1981. 141 p.

Đào Nguyên nơi đâu
Nguyẽ̂n, Đức Hiẻ̂n
[Houston, TX]. Nguyen Duc Hien. 1995. 148 p.

Đào Phan Duân, lý lịch và tác phả̂m
Đặng, Quí Địch
Hà Nội. Nhà xuá̂t bản Văn hóa dân tộc. 2002. 426 p., [2] p. of plates.

Đạo Phật đi vào cuộc đời, và những tiểu luận khác
Nhất Hạnh
Saigon]. Lá Bối. [1966]. 206 p.

Đạo Phật áp dụng vào đời sống hàng ngày ; cương lĩnh giáo lý nhập thế của Phật Giáo Việt Nam hiện đại
Huyè̂n Quang ; Nhất Hạnh
[s.l.]. Viện Hóa Đạo. 1975. 141 p.

Đạo Phật hiện đại hóa
Nhá̂t Hạnh
Saigon. Lá Bó̂i. 1968. 209 p.

Đạo Phật trong cộng đò̂ng người Việt ở Nam Bộ Việt Nam từ thé̂ kỷ XVII đé̂n 1975
Trà̂n, Hò̂ng Liên
Hà Nội. Khoa học xã hội. 1995. 263 p., [32] p. of plates.

Đạo Phật và thé̂ gian
Bùi, Biên Hòa
[Hà Nội]. Nhà xuá̂t bản Hà Nội. 1994. 281 p.

Đạo tâm phương Đông: từ tâm đé̂n tâm không (thiè̂n luyện tâm)
Bùi, Biên Hòa
Hà Nội. Văn hóa thông tin. 2001. 367 p.

Đạo Tứ Ân Hié̂u Nghĩa của người Việt ở Nam Bộ, 1867-1975
Đinh, Văn Hạnh
TP. Hò̂ Chí Minh. Nhà xuá̂t bản Trẻ. 1999. 357 p.

Đào tạo cán bộ quản lý kinh té vĩ mô ở Việt Nam: thực trạng và giải pháp
Lê, Du Phong ; Hoàng, Văn Hoa
Hà Nội. Nhà xuá̂t bản Chính trị quó̂c gia. 1998. 239 p.

Đạo Thiên chúa và chủ nghĩa thực dân tại Việt Nam
Cao, Huy Thuà̂n
Los Angeles, CA, USA. Huong Que. c1988. 559 p.

Đạo trừơng chung cho Đông Á
Kim Định
Houston, TX (P.O. Box 55304, Houston 77255-5304). An Việt Houston. 1987. 120 p.

Đảo yêu thơưng: tiẻ̂u thuyé̂t
Hò̂ng Dương
Hà-nội. Phụ Nữ. 1978. 267 p.

Đập tan chié̂n tranh tâm lý của bọn bành trướng Bá̆c Kinh
Hà Nội. Sự thật. 1981. 86 p.

DerĐaptit aghjike: vep
Manuelean, Armenuhi T
Pariz. [Imp. Araxes]. 1963. 146 p.

Đa Ra nơi đâu: truyện
Trà̂n, Công Tá̂n
Hà Nội. Lao động. 1981. 153 p. ; 19 cm.

Đá̂t đai, nhà ở, cho thuê nhà, đá̂t thué̂ nhà đá̂t và quyè̂n lợi-nghĩa vụ của người sử dụng đá̂t
Phan, Đình Khánh
[Thành phó̂ Hò̂ Chí Minh]. Nhà xuá̂t bản Thành phó̂ Hò̂ Chí Minh. [2000]. 1668 p.

Đá̂t đai, nhà ở và thué̂ nhà đá̂t: quyè̂n lợi và nghĩa vụ của người sử dụng đá̂t
Lê, Thanh Châu
Hà Nội. Nhà xuá̂t bản Thó̂ng kê. 2001. 772 p.

Đât đai và nông nghiệp tại Việt-Nam Cộng-Hòa
Đõ̂, Quang Giao
Saigon. Trương-Vĩnh-Ký. 1974. 223 p. (p. 222-223 advertisements).

Đá̂t đang gieo: truyện và ký
Đõ̂, Vĩnh Bảo ; Nguyẽ̂n, Đá̆c Xuân ; Nguyẽ̂n, Bảo
[Hà-nôi]. Tác phả̂m mới. 1979. 255 p.

Đá̂t đá̂t chi lăng người người dũng sĩ
Hà-nội. Thanh niên. 1979. 143 p. ; 19 cm.

Đá̂t đen và hoa thá̆m
Viĩnh Mai
[Hà Nội]. Tác phả̂m mới. 1982. 101 p.

Đá̂t đò̂i núi Việt Nam: thoái hoá và phục hò̂i
Nguyẽ̂n, Tử Siêm ; Thái, Phiên
Hà Nội. Nhà xuá̂t bản Nông nghiệp. 1999. 412 p., [8] p. of plates.

Đa tài & đa tình: chuyện làng văn nghệ
Đặng, Vương Hưng
Hà Nội. Nhà xuá̂t bản Hội nhà văn. 2005. 407 p.

Đá̂t bà̆ng: tập truyện
Vi Hò̂ng
Hà-Nội. Tác phả̂m mới. 1980. 247 p.

Đât cát biẻ̂n Việt Nam
Phan Liêu
Hà Nội. Khoa học và kỹ thuật. 1981. 259 p.

Đá̂t Gia Định, Bé̂n Nghé xưa & người Sài Gòn: biên khảo
Sơn Nam
Thành phó̂ Hò̂ Chí Minh. Nhà xuá̂t bản Trẻ. 2004. 511 p.

Đá̂t Gia Định xưa
Sơn Nam
[TP. Hò̂ Chí Minh]. Nhà xuá̂t bản Thành phó̂ Hò̂ Chí Minh. 1993. 202 p.

Đá̂t hứa
Nguyẽ̂n, Thị Hoàng
[Saigon]. Hoàng Đông Phương. [1969]. 256 p.

Đá̂t hào hoa: tiẻ̂u thuyé̂t
Xuân Khang
Hà Nội. Thanh niên. 2000. 572 p.

Đa thê
Hoàng, Minh Tường
Hà Nội. Lao động. 1995. 240 p.

Ở đá̂t Hoa lộc
Ngô, Văn Phú ; Nguyẽ̂n Phan Hách
Hà-nội. Phụ Nữ. 1977. 97 p.

Đưa tiẽ̂n: tập truyện
Điệp Mỹ Linh
[Houston, TX. Điệp Mỹ Linh. 1994?]. 189 p.

Đá̂t khách: truyện ngá̆n
Lý Lan
[TP. Hò̂ Chí Minh. Nhà xuá̂t bản Văn nghệ Thành phó̂ Hò̂ Chí Minh. 1999. 147 p.

Đá̂t không giá̂u mặt: tiẻ̂u thuyé̂t
Hào Vũ
[Hà Nôi]. Tác phả̂m mới. 1983. 251 p.

Đá̂t lửa: tiẻ̂u thuyé̂t
Nguyẽ̂n, Quang Sáng
[Hà Nội]. Tác phả̂m mới. 1989. 286 p.

Đá̂t lạ: tuyẻ̂n truyện
Võ, Hoàng ; Tưởng, Năng Tiền
Sunnyvale, CA. (P.O. Box 61142, Sunnyvale 94088). Hương Quê. [1985]. 133 p.

Đá̂t lành: tiẻ̂u thuyé̂t
Nguyẽ̂n, Thị Ngọc Tú
Hà Nội. Văn học. 1974. 578 p.

Đá̂t lè̂ quê thói: phong tục Việt Nam
Vũ, Văn Khié̂u
[TP. Hò̂ Chí Minh?]. Vũ Văn Khié̂u. [1992]. 559 p.

Đá̂t lè̂ quê thói: phong tục Việt Nam : đá̂t nước 4000 năm
Vũ, Văn Khié̂u
[TP. Hò̂ Chí Minh]. Nhà xuá̂t bản TP. Hò̂ Chí Minh. 1992. 511 p.

Đất lề quê thói
Saigon. Đuòng-Sáng. [1970]. 540 p.

Đá̂t mặn
Nguyẽ̂n, Trọng Dũng
[Cửu Long]. Nhà xuá̂t bản Cửu Long. 1987. 91 p.

Đá̂t mặn đá̂t ngọt
Nghiêm, Đa Văn
Hà Nội. Kim đò̂ng. 1980. 131 p.

Đá̂t mẹ: tiẻ̂u thuyé̂t
Tạ, Bảo
[Hà Nội]. Lao động. 1995. 208 p.

Đá̂t mẹ Lam Sơn: thơ-văn
[Thanh Hóa]. Nhà xuá̂t bản Thanh Hóa. 1999. 109 p., [1] leaf of plates.

Đá̂t miè̂n đông: tiẻ̂u thuyé̂t
Nam Hà
Hà Nội. Quân đội nhân dân. 1984-<1987>. v. <1-2 >.

Đá̂t mới vỡ: tiẻ̂u thuyé̂t
Trà̂n, Thanh Giao
Hà Nội. Phụ nữ. 1979. 285 p. ; 19 cm.

Đá̂t mới vỡ: tiẻ̂u thuyé̂t
Trà̂n, Thanh Giao
[Thành phó̂ Hò̂ Chí Minh]. Phụ nữ. 1981. 274 p.

Đá̂t Mũi, mười bảy mùa xuân
Hải Tùng
[Cà Mau]. Nhà xuá̂t bản Mũi Cà Mau. 1992. 75 p.

Đá̂t Mỹ người Việt: truyện
Đặng, Kiên ; Trà̂n, Công Nghị
Hà Nội. Lao động. 1995. 176 p.

Đá̂t này-- năm tháng: thơ
Đào, Xuân Qúy
Hà Nội. Văn học. 1972. 89 p. ; 19 cm.

Đá̂t nước: thơ
Chu, Vương Miện
[California?]. Việt Nam Mới. 1987. 88 p.

Đá̂t nước: tiẻ̂u thuyé̂t
Hữu Mai
Hà Nội. Quân đội nhân dân. 1984-. v. <1 >.

Đá̂t nước đứng lên: tiẻ̂u thuyé̂t
Nguyên Ngọc
[Hà-nội]. Văn học. [1959]. 207 p.

Đá̂t nước Cam-pu-chia: lịch sử và văn minh
Phạm, Việt Trung ; Đõ̂, Văn Nhung ; Chiêm Tè̂
[Hà-nội]. Bộ Đại học và Trung học Chuyên Nghiệp, Trường Đại học Tỏ̂ng hợp Hà nội. 1977. 431 p., [1] fold. leaf of plates.

Đá̂t nước Cam-pu-chia
Tân Huyè̂n ; Phạm, Thành
Hà-Nội . Quân đội nhân dân. 1980. 202 p.

Đá̂t nước Hoa Chăm Pa
Đào, Văn Tié̂n
[Hà Nội]. Thanh niên. [1981]. 116 p.

Đá̂t nước lại vào xuân: thơ
Hưởng Triè̂u
[Hà Nội]. Tác phả̂m mới. 1978. 129 p.

Đá̂t nước mé̂n yêu: kié̂n thức phục vụ thuyé̂t minh du lịch
[TP. Hò̂ Chí Minh]. Nhà xuá̂t bản TP. Hò̂ Chí Minh. [1995-. v. <1 >.

Đá̂t nước miè̂n Nam: bút ký
Lê, Tá̂n
[Gia Định]. Văn học giải phóng. 1976. 513 p.

Đá̂t nước ngàn năm
Quang Dũng
Hà-Nội. Kim đò̂ng. <1979- >. v. <5 >.

Đá̂t nước nghìn chùa
Mai, Văn Tạo
[TP. Hò̂ Chí Minh]. Nhà xuá̂t bản Thành phó̂ Hò̂ Chí Minh. 1986. 147 p.

Đá̂t nước ta
Hoàng, Đạo Thúy ; Huỳnh, Lứa ; Nguyẽ̂n, Phước Hoàng
Hà Nội. Khoa học xã hội. 1989. 644 p., [130] p. of plates.

Đá̂t nước và lời ca: tập thơ, 1970-1977
Nguyẽ̂n, Xuân Sanh
[ ]. Tác phả̂m mới. 1978. 125 p. ; 19 cm.

Đá̂t nước vào xuân
Lê, Chưởng
Hà-Nội. Quân đội Nhân dân. 1979. 495 p., [1] leaf of plates.

Đá̂t nước Việt Nam qua các đời: nghiên cứu địa lý học lịch sử Việt Nam
Đào, Duy Anh
Hué̂. Nhà xuá̂t bản Thuận Hóa. 1994. 262 p.

Đá̂t nước Việt Nam qua một chặng điè̂u tra cơ bản
Nguyẽ̂n, Ngọc Sinh
Hà Nội. Khoa học và kỹ thuật. 1985. 171 p.

Đá̂t nước yêu dá̂u: bút ký
Nguyên Hò̂ng
[Hà-nội]. Văn Nghệ. 1955. 50 p.

Đá̂t quê hương: tuyẻ̂n tập ký
Mai, Văn Tạo
[An Giang]. Văn nghệ An Giang. 2001. 499 p.

Đá trá̆ng: thơ
Hò̂ng Chinh Hiè̂n
[s.l.]. Giải Phóng. 1970. 107 p.

Đá trá̆ng: tập truyện ngá̆n
Nguyẽ̂n, Thanh
[Hà Nội]. Tác phả̂m mới. 1984. 137 p.

Đá̂t rừng: tiẻ̂u thuyé̂t
Đình Kính
Thành phó̂ Hò̂ Chí Minh. Văn nghệ. 1987-. <1 >.

Đá̂t rừng phương Nam
Đoàn Giỏi
Hà Nội. Kim Đò̂ng. 1987. 265 p.

Đá̂t rộng trời xanh: thơ
Hà Nội. Thanh niên. 1977 printing. 131 p. ; 19 cm.

Đá̂t Sài-Gòn: ký sự lịch sử vè̂ những sự kiện và những con người
Phạm, Tường Hạnh
[TP. Hò̂ Chí Minh]. Văn hóa thông tin. 1995. 312 p.

Đá̂t sau mưa: thơ
Bà̆ng Việt
[Hà-nội]. Tác phả̂m mứi. 1977. 83 p.

Đá̂t sóng gió: tiẻ̂u thuyé̂t
Bích Thuận
[Hà Nội]. Nhà xuá̂t bản Hà Nội. [1993?]. 181 p.

Đá̂t thá̆ng cảnh Vũng Tàu
Lữ, Huy Nguyên ; Giang Tá̂n
Hà Nội. Văn hóa. 1987. 187 p., [5] p. of plates.

Đá̂t thơm: thơ, văn xuôi
Nguyẽ̂n, Xuân Sanh
Hà Nội. Nhà xuá̂t bản Văn học. 1995. 94 p.

Đá̂t trá̆ng: tiẻ̂u thuyé̂t
Nguyẽ̂n, Trọng Oánh
Hà-Nội. Quân đội nhân dân. 1979-. v. <1 >.

Đá̂t trong làng: tiẻ̂u thuyé̂t
Đinh, Quang Nhã
[Hà Nội?]. Văn học giải phóng. 1976. 293 p.

Đất trong làng: tiểu thuyết
Đinh, Quang Nhã
[s.l.]. Văn Nghệ Giải Phóng. 1974. 318 p.

Đá̂t và khát vọng: thơ
Nguyẽ̂n, Khoa Điè̂m
Hà Nội. Văn học. 1984. 136 p.

Đá̂t và nước: ký
Hà Nội. Văn Học. 1975. 242 p.

Đá̂t vàng đá̂t bạc: tập bút ký
Huyè̂n Kiêu
Hà-nội. Văn học. 1963. 134 p.

Đá̂t và người Bá̆c Thái: nhân dịp tỉnh Bá̆c Thái tròn 30 năm (1965-1995)
[Bá̆c Thái]. Tỉnh ủy, UBND, UBND Tỉnh. [1995]. 66 p.

Đá̂t và người Quảng Xương
Mai, Ngọc Thanh ; Nguyẽ̂n, Danh Phiệt ; Hoàng, Xuân Lam
[Thanh Hóa]. Nhà xuá̂t bản Thanh Hóa. 1998. 301 p., [3] leaves of plates.

Đá̂t Việt mé̂n yêu: du lịch những năm 2000
Phạm, Côn Sơn
[Thành phó̂ Hò̂ Chí Minh]. Nhà xuá̂t bản Văn hóa-thông tin. [2001]-. v. <1-4>.

Đá̂t Việt mé̂n yêu: những nẻo đường Việt Nam : du ngoạn tham khảo A B-- Y
Phạm, Côn Sơn
[Biên Hòa]. Nhà xuá̂t bản Đò̂ng Nai. 1998. 511 p.,[12] p. of plates.

Đá̂t Việt mé̂n yêu: từ điẻ̂n du lịch dã ngoại Việt Nam, 2000
Phạm, Côn Sơn
[Biên Hòa]. Nhà xuá̂t bản Đò̂ng Nai. 2000. 1315 p., [16] p. of plates.

Đá̂t Việt trời nam
Thái Văn Kiểm
Saigon. Nguò̂n-Só̂ng. 1960. 603 p.

Đá̂t xây dựng: phân loại
Hà Nội. Xây dựng. 1993. 19 p.

Ở đâu có tự do
Trà̂n, Văn Sơn
Hà-nội. Sự thật. 1956. 37 p.

Đà̂u mó̂i tình báo CIA: tập truyện
Nguyẽ̂n, Trường
Hà Nội. Nhà xuá̂t bản Công an nhân dân. 1997. 367 p.