Đà̂u nguò̂n: hò̂i ký vè̂ Bác Hò̂
Hà nội. Văn Học. 1975. 441 p., [6] leaves of plates.

Đà̂u nguò̂n Sông Thao: tập thư
Hà Nội. Quân đội nhân dân. 1984. 82 p.

Đà̂u sông: tiẻ̂u thuyé̂t
Hoàng Minh Tường
Hà Nội. Lao dộng. 1981. 234 p. ; 19 cm.

Đà̂u súng trăng treo: thơ
Chính Hữu
Hà-Nội. Văn học. 1972. 60 p., [4] leaves of plates.

Đau thương: thơ
Hàn Mặc Tử
Thành phó̂ Hò̂ Chí Minh. Văn nghệ. 1995. 71 p.

Đà̂u tư hõ̂ trợ của nhà nước cho nông dân phát triẻ̂n kinh té̂ hộ gia đình
Hữu Đạt
Hà Nội. Khoa học xã hội. 1995. 171 p.

Đà̂u tư nước ngoài tại Thành phó̂ Hò̂ Chí Minh, 1988-1996
[TP. Hò̂ Chí Minh]. Cục thó̂ng kê TP HCM. [1996]. 63 p.

Đà̂u tư nước ngoài vào Việt Nam: cơ sở pháp lý, hiện trạng, cơ hội, triẻ̂n vọng
Nguyẽ̂n, Anh Tuá̂n ; Phan, Hữu Thá̆ng ; Hoàng, Văn Huá̂n
Hà Nội. Thé̂ giới. 1994. 205 p.

Đá̂u tranh chó̂ng và phòng ngừa tội tham ô, có̂ ý làm trái và hó̂i lộ trong cơ ché̂ thị trường
Bùi, Hữu Hùng ; Trà̂n, Phàn
Hà Nội. Chính trị quó̂c gia. 1993. 124 p.

Đá̂u tranh phòng, chó̂ng tội kinh doanh trái phép ở Việt Nam
Trà̂n, Mạnh Đạt
Hà Nội. Nhà xuá̂t bản Tư pháp. 2004. 259 p.

Đá̂u tranh vũ trang trong Cách mạng tháng Tám
Nguyẽ̂n, Anh Dũng
[ ]. Khoa học xã hội. 1985. 254 p.

Đá̂u trí: truyện cảnh giác
Hà Nội. Công an nhân dân. 1986. 84 p.

Đà̂u tư tương lai
Hoàng, Xuân Việt
[Đò̂ng Tháp]. Nhà xuá̂t bản tỏ̂ng hợp Đò̂ng Tháp. [1996]. 265 p.

Đà̂u tư trực tié̂p nước ngoài ở một só̂ nước Đông Nam Á =: Foreign direct investments in some Southeast Asean [sic] countries
Đõ̂, Đức Định
Hà Nội. Khoa học xã hội. 1993. 171 p.

Đà̂u tư trực tié̂p nước ngoài với công cuộc công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở Việt Nam
Nguyẽ̂n, Trọng Xuân
[Hà Nội]. Nhà xuá̂̂t bản Khoa học xã hội. 2002. 244 p.

Đà̂u tư trực tié̂p nước ngoài ở Việt Nam: thực trạng và giải pháp
Trà̂n, Xuân Tùng
Hà Nội. Nhà xuá̂t bản Chính trị quó̂c gia. 2005. 279 p.

Đà̂u tư trong nông nghiệp: thực trạng và triẻ̂n vọng
Nguyẽ̂n, Sinh Cúc ; Nguyẽ̂n, Văn Tiêm
Hà Nội. Chính trị quó̂c gia. 1995. 123 p.

Đà̂u tư và hiệu quả
Thé̂ Đạt ; Minh Anh
Hà Nội. Lao động. 1993. 158 p.

Đà̂u xanh gió táp: tiẻ̂u thuyé̂t
Trà̂n, Công Nghị ; Lê, Khánh Chi
Hà Nội. Thanh niên. 1994. 410 p.

Đavlu zapisane: o vješticama u Zagrebu i Hrvatskoj
Hruškovec, Tomislav
Zagreb. Imprime. 1998. 176 p.

Đavo i vodeničari: mit o "nebeskom narodu" i njegove posljedice
Jajčinović, Milan
Zagreb. Pan liber. 1998. 237 p.

Đavoli dolaze
Bulatović, Miodrag
Zagreb. Naprijed. 1960. 277 p.

Đavolja jazbina
Kopčalić, Dušan
Vršac. (Klub pisaca). 1971. 260 p.

Đavolja obrtnica: pesme
Antonić, Anhel
Beograd. Nolit. 1981. 44 p. ; 20 cm.

Đavolja slama
Milunović, Milorad
Nikšić. NIP "Univerzitetska riječ". 1991. 113 p.

Đavolji film: Ogledi i razgovori
Pavlović, Živojin
Beograd. Institut za film. 1969. 238, [2] p.

Đavolji zabran
Tripunović, Đorđija
Novi Sad. Kulturni centar. [1970]. 187 p.

Đavolovići: roman
Jovanović, Momčilo R
Beograd. Narodna knj./Alfa. 1998. 171 p.

Đavolski talasi
Vojvodić, Radoslav
Beograd. Srpska književna zadruga. 1985. 70 p.

Đavo tuče svoju ženu
Milenković Šum, Milorad
Zrenjanin. Gradska biblioteka "Žarko Zrenjanin". 1982. 77 p.

Đavo u manastiru
Baranin, Dušan
Beograd. "Vuk Karadžić,". 1966. 403 p.

Đavo u podne: izabrane novele
Horvatić, Dubravko
Zagreb. Consilium. 1993. 281 p.

Đavo u Sarajevu
Veličković, Nenad
Split. Feral Tribune. 1998. 167 p.

Đá xanh ở thung lũng cháy
Nguyẽ̂n, Đình Chính
Hà-nội. Quân Đội Nhân Dân. 1978. 131 p.

Đây, các nhà tù Mỹ-ngụy
Trà̂n, Thanh Phương
[TP. Hò̂ Chí Minh]. Nhà xuá̂t bản Thành phó̂ Hò̂ Chí Minh. 1995. 283 p.

Đây cũng là mặt trận
Hò̂ng Dương
[Thành phó̂ Hò̂ Chí Minh]. Thanh niên. [1982]. 135 p.

Đả̂y lùi nguy cơ chié̂n tranh hạt nhân, bảo vệ hòa bình và sự só̂ng
Hoàng, Tùng
Hà Nội. Sự thật. 1984. 50 p. ; 20 cm.

Đả̂y mạnh công tác văn hóa trong quà̂n chúng
Lê Liêm
Hà-Nội. Nhà xuá̂t bản Sự thật. 1961. 43 p.

Đả̂y mạnh cuộc cách mạng khoa học-kỹ thuật trong nông nghiệp nước ta
Võ, Nguyên Giáp
Hà Nội. Sự thật. 1978. 207 p.

Đả̂y mạnh hơn nữa công tác xây dựng Đảng, nhiệm vụ then chó̂t trong giai đoạn mới: lược ghi bài phát biẻ̂u của đò̂ng chí Tỏ̂ng bí thư Đõ̂ Mười tại hội nghị cán bộ toàn quó̂c kiẻ̂m điẻ̂m việc thực hiện nghị quyé̂t hội nghị là̂n thứ ba Ban chá̂p hành trung ương Đảng khóa VII, ngày 23 tháng 5 năm 1994
Đõ̂, Mười
[Hà Nội]. Đảng cộng sản Việt Nam. [1994]. 37 p.

Đả̂y mạnh phong trào nhân dân khai hoang: báo cáo của đò̂ng-chí Trà̂n-hữu-Dực trình bày tại Hội nghị nhân dân khai hoang do Ban bí thư trung ương Đảng và Thường vụ Hội đò̂ng chính phủ triệu tập, tháng Giêng 1963
Trà̂n, Hữu Dực
Hà Nội. Sự thật. 1963. 59 p.

Đẩy mạnh phong trào thi đua "dậy tốt, học tốt" theo gương các điển hình tiên tiến về giáo dục
Tố Hữu
Hà-nội. Sự Thật. 1978. 80 p.

Đả̂y mạnh sự nghiệp đỏ̂i mới vì chủ nghĩa xã hội
Đõ̂, Mười
Hà Nội. Sự thật. 1992-<1996>. v. <1-4, 6 >.

Đả̂y mạnh việc cải tạo và phát triẻ̂n thủ công nghiệp theo chủ nghĩa xã hội
Lê, Thanh Nghị
Hà Nội. Sự thật. [1961]. 51 p.

Đây non nước Khánh Hòa, kẻ̂ cả thị xã Cam Ranh: Giang Sơn Việt Nam
Nguyẽ̂n, Đình Tư
[Hà Nội]. Nhà xuá̂t bản Thanh niên. 2003. 404 p.

Đây, sức mạnh của người lao động được giải phóng
Khánh-Bá̆c
Hà Nội. Sự thật. [1959]. 67 p.

Đây thôn vỹ dạ: những bài thơ tình hay nhá̂t
Xuân Tùng
Hà Nội. Hội nhà văn. 1994. 146 p.

Đáy tình: tiẻ̂u thuyé̂t
Đức Ánh
Hà Nội. Nhà xuá̂t bản Lao động. 1996. 202 p.

Đây Trung quố mớ đang xây dựng
Nguyẽ̂n Ngọc Kha
Hà-nội. Sự Thật. 1956. 75 p., [1] leaf of plates.

A e B
Manganelli, Giorgio
Milano. Rizzoli. 1975. 185 p.

A.E. Backus
Peterson, Olive Dame ; Backus, Albert Ernest
[Florida?. s.n. c2003]. x, 127 p.

A.E. Backus, Florida artist
Peterson, Olive Dame ; Backus, Albert Ernest
Fort Pierce, Fla. (500 N. Indian River Dr., Fort Pierce 33450). Gallery of Fort Pierce. c1984. xi, 99 p., [16] leaves of plates.

A.E. Baconsky: scriitorul sʹi masʹtile
Wa˜chter, Magda
Cluj-Napoca. Casa Cartʹii de Sʹtiintʹa. 2007. 363 p.

Äbbaye Cistercienne de Pontigny [microform]
Edwards, C. Oliver
Auxerre. M. Staub. 1947. 44 p. : ill. ; 19 cm.

Ae bi si dĐi
Basheshar Pardip
New Delhi. Penguin Books. 2008. 234 p.

A. Ė. Bli͡umentalʹ-Tamarin: bīograficheskīĭ ocherk
Karni͡eev, M. V
S.-Peterburg. "Vladmīrskai͡a" parovai͡a tipo-lit. 1896. 14 p.

A. E. Boġdanovich
Pshyrkoŭ, I͡U. S
Minsk. Nauka iu. 126 p.

A Eboli: il mondo meridionale in cent'anni di trasformazioni
Gribaudi, Gabriella
Venezia. Marsilio editori. 1990. xxi, 293 p.

Aebucuentos: concurso 50 aniversario AEBU
[Montevideo, Uruguay]. Editorial Signos. 1993. 112 p.

Äbyrinth: a student guide to Los Angeles
Olson, Elizabeth
[Los Angeles, Calif.]. University of Southern California. [c1984]. ix, 178 p.

AEC
Kennett, Pat
Cambridge, Eng. P. Stephens. 1980. 87 p.

AEC
Stevens-Stratten, S. W
London. I. Allan. 1984. 96 p.

AEC: builders of London's buses
Thomas, Alan ; Aldridge, John
Hornchurch. I. Henry. 1979. 64 p.

A e' campanil dla Massa
Tabanelli, Mario
Ravenna. Edizioni del girasole. 1976. 70 p.

Ae cand Rabiulavval ke: pahla natiyah majmuah
Vajdani, Rana SĐabir HĐusain Shakib
Sahival. Milne ke pate, Maktabah-yi Zauq va Vajdan. 2002. 160 p.

AEC and the new world order: the future of economic regionalism in Africa
Adetula, Victor Adebola O
Jos. Centre for Development Studies, University of Jos. 1996. 68 p.

AEC authorizing legislation fiscal year 1966: hearings before the Joint Committee on Atomic Energy, Congress of the United States, Eighty-ninth Congress, first session on
Washington. U.S. G.P.O. 1965. 3 v. (x, 1926, v p.).

AEC authorizing legislation, fiscal year 1969: Hearings, Ninetieth Congress, second session, on general and reactor development program
Washington. U.S. Govt. Print. Off. 1968-. v.

AEC authorizing legislation, fiscal year 1972: Hearings, Ninety-second Congress, first session
Washington. U.S. Govt. Print. Off. 1971. 4 v. (vii, 3311, iv p.).

AEC buses in camera
Hannay, R. N
London. I. Allan. 1982. 112 p.

AEC December 1, 1973 report on energy research and development: Hearing, Ninety-third Congress, first session ... December 11, 1973
Washington. U.S. Govt. Print. Off. 1974. iv, 779 p.

AEC drafting fundamentals
Chiavaroli, Jules
Minneapolis/St. Paul. West Pub. Co. c1994. viii, 261 p.

Đức-dục và công-dân giáo-dục
Hà, Văn Hóa
[Saigon]. Bộ quó̂c-gia giáo-dục. 1960. 98 p.

Đức Giáo Hoàng Gioan Phaolô II: cuộc đời và hoạt động
Trần, Văn Trí
Carthage, MO. Nguyệt san Trái tim Đức Mẹ. c1996. xv, 283 p., [19] p. of plates.

A échos multiples
Cypris
[Goudargues?]. La Coincidence. c1977. 59 p. ; 22 cm.

Aechtes vollständiges Protokoll des Kurfürstl. Hohen Wahlkonvents zu Frankfurt im Jahre 1790: mit allen Beilagen nach einem Originale pünktlich verglichen mit kurzen praktischen Anmerkungen
Roth, Johann Richard von
Frankfurt. s.n. 1791. 2 v. in 3.

Aecim Tocantins: da contabilidade a vida publica
Tocantins, Aecim ; Echeverria, Ivan
Cuiaba, MT. Carlini & Caniato Editorial. c2005. 733 p.

Aecjusz, ostatni Rzymianin
Parnicki, Teodor
Warszawa. Pax. 1977. 307, [4] p.

A eclesiologia do Vaticano II
Boaventura
Petrópolis. Editôra Vozes. 1971. 291 p.

AEC licensing procedure and related legislation: Hearings, Ninety-second Congress, first session
Washington. U.S. Govt. Print. Off. 1971. 4 v. (vii, 2090 p.).

℗£℗đC-NMR of natural products
Rahman, Atta-ur- ; Ahmad, Viqar Uddin
New York. Plenum Press. c1992-. v. <1-2 >.

A. E. Cogswell, architect within a Victorian city
Nash, Andy
Portsmouth. School of Architecture, Portsmouth Polytechnic. 1975. [3], 115, viii, iii leaves.

A.E. Cohen als geschiedschrijver van zijn tijd
Cohen, Adolf Emile ; Blom, J. C. H
Amsterdam. Boom. 2005. 412 p.

A ecologia da luz e vida
Sacarrão, G. F
Lisboa. Secretaria de Estado do Urbanismo e Ambiente, Comissão Nacional do Ambiente. 1982. 145 p.

A ecologia do grupo afro-brasileiro
Alves, Rodrigues
[Rio de Janeiro]. Ministério da Educaçâo e Cultura, Serviço de Documentaçâo. [1966]. 106 p.

A ecologia e o novo padrão de desenvolvimento no Brasil
Velloso, João Paulo dos Reis ; Garcia, Carlos Moreira
São Paulo, SP. Nobel. c1992. 184 p.

A ecologia humana das populações da Amazônia
Moran, Emilio F
Petrópolis. Vozes. 1990. 367 p.

AEC omnibus legislation, 1967: Hearings before the Subcommittees on Communities and Legislation of the Joint Committee on Atomic Energy, Congress of the United States, Ninetieth Congress, first session ... August 11, 15, and 24, 1967
Washington. U.S. Govt. Print. Off. 1967. vi, 344 p.

AEC omnibus legislation, 1969: Hearing, Ninety-first Congress, first session ... September 12, 1969
Washington. U.S. Govt. Print. Off. 1969. iv, 96 p.

AEC omnibus legislation, 1974: hearings before the Joint Committee on Atomic Energy, Congress of the United States, Ninety-third Congress, second session ... April 30 and June 18, 1974
Washington. U.S. Govt. Print. Off. 1974. iii, 80 p.

A economia açoriana entre as duas guerras mundiais
Enes, Carlos
Lisboa. Edicões Salamandra. 1994. 276 p.

A Economia baiana de 1850 a 1930: algumas questões
Salvador-BA. O Centro. 1981. 64 p.

A economia brasileira: contribução à análise do seu desenvolvimento
Furtado, Celso
Rio de Janeiro. Editora A Noite. 1954. 246 p.

A economia brasileira: crítica à razão dualista
Oliveira, Francisco de
Petrópolis. Editora Vozes. 1981, c1972. 87 p.

A economia brasileira ao alcance de todos
Cardoso, Eliana A
São Paulo-Brasil. Brasiliense. 1985. 135 p.

A economia brasileira de 1985 a 1994: a transição inacabada
Longo, Carlos Alberto
São Paulo. Editora Atlas. 1994. 247 p.

A economia brasileira em 1945
Belchior, Elysio de Oliveira
Rio de Janeiro. Confederação Nacional do Comércio, Departamento Econômico. 1997. 61 p.

A economia brasileira em gráficos =: The Brazilian economy in graphs
[Rio de Janeiro, Brazil]. Fundação Getulio Vargas. [1996?]. 130 p.

A economia brasileira em marcha forçada
Castro, Antônio Barros de ; Souza, Francisco Eduardo Pires de
Rio de Janeiro, RJ. Paz e Terra. 1985. 217 p.

A Economia brasileira em preto e branco
Oliveira, Fabrício Augusto de
São Paulo. Editora Hucitec. 1991. 212 p.

A economia brasileira e o mundo moderno: ensaio geopolitico sobre a estruturacao do capitalismo brasileiro
Bastos, Humberto
S. Paulo. Livraria Martins. 1948. 290 p.

A economia brasileira e os problemas do desenvolvimento
Petrelli Gastaldi, J
São Paulo. Ed. Saraiva. 1968. xviii, 329 p.

A economia brasileira nos anos 90
Giambiagi, Fabio ; Moreira, Mauricio Mesquita ; Alem, Ana Claudia Duarte de
Rio de Janeiro. Banco Nacional de Desenvolvimento Economico e Social. 1999. 496 p.

A economia cafeeira
Lapa, José Roberto do Amaral
São Paulo, Brasil. Brasiliense. 1983. 120 p.

A economia da cadeia produtiva do livro
Earp, Fabio Sa ; Kornis, George Edward
Rio de Janeiro. Banco Nacional de Desenvolvimento Economico e Social. 2005. 175 p.

A economia da conservação de um recurso natural: o solo agrícola no Sul do Brasil
Lanzer, Edgar Augusto ; Mattuella, Juvir Luiz
Rio de Janeiro. Programa Nacional de Pesquisa Econômica. 1988. 106 p.

A economia da dependência imperfeita
Oliveira, Francisco de
Rio de Janeiro. Graal. 1977. 159 p.

A economia da escravidão nas fazendas de café, 1850-1888
Mello, Pedro Carvalho de
Rio de Janeiro. Programa Nacional de Pesquisa Económica, PNPE. 1984. v. <2 > (p. 223-416).

A Economia da inflação
Souza, Nali de Jesus de ; Pinto, Nuno Renan de Figueiredo
Porto Alegre, RS. Editora da Universidade, Universidade Federal do Rio Grande do Sul. 1992. 188 p.

A economia da transformação
Langoni, Carlos Geraldo
Rio de Janeiro. J. Olympio. 1975. 213 p.

A economia de Luanda e hinterland no século XVIII: um estudo de sociologia histórica
Venâncio, José Carlos
Lisboa. Editorial Estampa. 1996. 227 p.

A economia de Moçambique em números
Correia, A. B. Ramalho ; Rodrigues, Maria Isabel Gomes
Lourenço Marques. Empresa Moderna. 1968. 54 p.

A economia de Moçambique em números, 1965/1966
Correia, A. B. Ramalho ; Rodrigues, Maria Isabel Gomes
[Lourenço Marques]. Secretaria Provincial de Economia, XL ano da revolução nacional. [1966]. 44 p.

A Economia de Pernambuco: um estudo das transformações recentes
Recife. Curso de Mestrado em Economia--PIMES, Departamento de Economia, Universidade Federal de Pernambuco. 1975. xv, 415 p.

A economia de Pernambuco no limiar do século XXI: desafios e oportunidades para a retomada do desenvolvimento
Vergolino, José Raimundo ; Monteiro Neto, Aristides
Recife. Departamento de Economia, UFPE. [2001]. 293 p.

A economia do charque: a culinária do charque : o charque nas artes
Marques, Alvarino da Fontoura
Porto Alegre, RS, Brasil. Martins Livreiro-Editor. 1992. 188 p.

A economia do Estado do Pará
Santos, Roberto
Belém [Brazil]. Governo do Estado do Pará, Instituto do Desenvolvimento Econômico-Social do Pará, IDESP, Coordenação de Documentação e Informação, CDI. 1978. 282 p.

A economia do nordeste em 1970
Costa, Rubens Vaz da
Fortaleza, Ceará. Banco do Nordeste do Brasil. [1971]. 27 p.

A economia do real: uma análise da política econômica de estabilização no período 1994-1996
Galvão, Ana Beatriz C ; Portugal, Marcelo S
[Porto Alegre, Brazil?]. Ortiz. [1996]. 200 p.

A economia do Rio Grande do Sul na década de 60
Velloso, Diderot
Pôrto Alegre. O Departamento. 1973. 127, [32] p.

A economia dos bispos: o pensamento econômico da Conferência Nacional dos Bispos do Brasil, CNBB (1952-82)
Fuser, Claudia
São Paulo. Bienal. 1987. 229 p.

A economia dos descobrimentos henriquinos
Godinho, Vitorino Magalhães
Lisboa. Livraria Sá da Costa. [1962]. xiii, 247 p.

A Economia do sisal
[ ]. Banco de Angola, Gabinete de Estudos Económicos. [196 ]. 48 p. : ill. ; 27 cm.

A economia do turismo em Portugal
Vieira, João Martins
Lisboa. Publicações Dom Quixote. 1997. 197 p.

A economia e a abertura política: bases para um novo pacto social
Magalhães, João Paulo de Almeida
Rio de Janeiro. Livros Técnicos e Científicos Editora. c1981. 112 p.

A economia e a participação política dos trabalhadores
Rezk, Antonio
São Paulo : Livraria Editora Ciencias Humanas, 1978. 103 p. ; 21 cm.

A Economia e as finanças do Paraná
Curitiba. A Coordenação. 1990. 66 leaves.

A economia ecológica e a governação sustentável dos oceanos
Costanza, Robert ; Andrade, Francisco
Lisboa. Fundação Luso-Americana para o Desenvolvimento, IMAR-Insituto do Mar. [1998]. 294 p.