Da sĐhaghli Ajmal KhatĐak wayna
KhatĐak, Ajmal
Kabul. Dawlati MatÞbaah. 1352 [1973]. 10 p.

Da sĐhaơist da lar musafar
SĐahĐbizadah, Imtiyaz AhĐmad
PesĐhawar. Darak, YuniwarsitĐi Buk Ejansi. 2003. 88 p.

Đham Ta Yong: trường ca H'rê
Nguyẽ̂n, Văn Giai
Hà Nội. Văn hóa dân tộc. 1994. 122 p.

Da sĐhapero pah hĐaram ke: lomarĐanay tÞanziyah tĐolgah
Umayd, Sayad Amr Allah
[Kabul]. Momand Khprandwiyah TĐolanah. 2008. 133 p.

Da sĐhazo hĐuquq
Qadiri, QazÞi TÞalab al-Din
Kabul. Da Mewand Khprandwiyah TĐolane MatÞbaah. 1387 [2008]. 6, 160 p.

Da sĐhkala syoray
Marhuni, Ubayd Allah Najib
Kabul. Da Afghanistan da Qalam TĐolanah. 2007. 18, 104 p.

Aehlert's EMT-basic instructor's kit
Aehlert, Barbara ; Olson, Garret ; Battista, Kimerly M
Baltimore, Md. Williams & Wilkins. 1998. p. cm.

Aehlert's EMT-basic study guide
Aehlert, Barbara
Baltimore. Williams & Wilkins. c1998. xx, 760 p.

A. E. Housman: a sketch together with a list of his writings and indexes to his classical papers
Gow, Andrew Sydenham Farrar
New York. Haskell House. 1972. xiii, 136 p.

A. E. Housman: the scholar-poet
Graves, Richard Perceval
London. Routledge & K. Paul. 1979. xv, 304 p., [17] leaves of plates.

A. E. Housman
Haber, Tom Burns
New York. Twayne Publishers. [1967]. 223 p.

A.E. Housman: Man behind a mask
Hawkins, Maude M
Chicago. Henry Regnery Company. 1958. [i-x] p., 2 l., 3-292 p.

A.E. Housman
Jebb, Keith
Bridgend, Mid Glamorgan. Seren Books. c1992. ix, 147 p.

A. E. Housman: scholar and poet
Marlow, Norman
Minneapolis. University of Minnesota Press. [c1958]. 192 p.

A. E. Housman: a collection of critical essays
Ricks, Christopher B
Englewood Cliffs, N.J. Prentice-Hall. [1968]. viii, 182 p.

A.E. Housman
Bloom, Harold
Philadelphia. Chelsea House. c2003. 170 p.

A.E. Housman: a reassessment
Holden, Alan W ; Birch, J. Roy
New York. St. Martin's Press. 2000. xix, 225 p.

A. E. Housman: poetry and prose: a selection
Housman, A. E ; Horwood, Frederick Chesny
London. Hutchinson Educational. 1971. 255 p.

A.E. Housman, a bibliography
Carter, John ; Sparrow, John Hanbury Angus ; White, William
[Godalming, Surrey]. St. Paul's Bibliographies. 1982. xvii, 94 p.

A.E. Housman, a critical biography
Page, Norman
New York. Schocken Books. 1983. xi, 236 p., [8] p. of plates.

A.E. Housman at University College, London: the election of 1892
Naiditch, P. G
Leiden . E.J. Brill. 1988. xxi, 261 p.

A.E. Housman revisited
Hoagwood, Terence Allan
New York. Twayne Publishers. c1995. xvii, 130 p.

A.E. Housman, the critical heritage
Gardner, Philip
London . Routledge. 1992. xviii, 437 p.

A. E. Housman, the scholar-poet
Graves, Richard Perceval
New York. Scribner. 1980, c1979. xv, 304 p., [16] leaves of plates.

A. E. Housman & W. B. Yeats: two lectures
Aldington, Richard
Norwood, Pa. Norwood Editions. 1975. 35 p.

A. E. Housman & W. B. Yeats: two lectures
Aldington, Richard
Philadelphia. R. West. 1976. 35 p.

A. E. Housman & W. B. Yeats: two lectures
Aldington, Richard
[Folcroft, Pa.]. Folcroft Library Editions. 1973. 35 p.

Aehrenlese, Reime und Gedichte
Zehntner, Louis
[Basel. 1947]. 120 p.

Die Aehrenthals: eine Familie in ihrer Korrespondenz, 1872-1911
Adlgasser, Franz
Wien. Böhlau. c2002. 2 v.

A.E. Humphreys and sons: entrepreneurs of western resource development
Scamehorn, H. Lee
Denver. Western Business History Resource Center, Colorado Historical Society. 1984. 43 p.

Địa đàng ở phương đông: lịch sử huy hoàng của lục địa Đông Nam Á bni chìm
Hà Nội. Nhà xuá̂t bản Lao động. 2005. 787 p.

Địa đạo Củ Chi: 100 câu hỏi đáp
Hò̂, Sĩ Thành
Thành phó̂ Hò̂ Chí Minh. Trẻ. 2001. 161, [7] p.

Địa đạo Củ Chi =: Cu Chi tunnel = [Ku Chih ti tao]
Hò̂, Sĩ Thành
[Hà Nội]. Nhà xuá̂t bản Khoa học xã hội. 1999. 44 p.

Địa đạo Tân Phú Trung và Phước Vĩnh An, cái nôi của địa đạo Củ Chi, 1947-1954
Võ, Tá̂n Tạo
Thành Phó̂ Hò̂ Chí Minh. Nhà xuá̂t bản Trẻ. 2003. 186 p.

Địa điẻ̂m khảo cỏ̂ học Dó̂c Chùa tỉnh Sông Bé
Đào, Linh Côn ; Nguyẽ̂n, Duy Tỳ
Hà Nội. Khoa học xã hội. 1993. 283 p.

Địa chá̂t Campuchia, Lào, Việt Nam =: Geology of Kampuchea, Laos, and Vietnam
Hà Nội. Khoa học và kỹ thuật. 1986. 195 p.

Địa chá̂t và môi trường Thành phó̂ Hò̂ Chí Minh
Trà̂n, Kim Thạch
[TP. Hò̂ Chí Minh]. Nhà xuá̂t bản Trẻ. [1998]. 112 p., [4] p. of plates.

Địa chá̂t Việt Nam: phà̂n miè̂n Bá̆c
Trà̂n, Văn Trị
Hà-nội. Khoa học và Kỹ thuật. 1977. 354 p., [12] fold. leaves of plates.

Địa chá̂t Việt Nam
Trà̂n, Đức Lương ; Nguyẽ̂n, Xuân Bao
Hà Nội. Cục địa chá̂t Việt Nam. <1995 >. v. <2 >.

Địa chí Đại Lộc
[Đà Nã̆ng]. Nhà xuá̂t bản Đà Nã̆ng. 1992. 243 p.

Địa chí Bá̆c Giang: di sản Hán Nôm
Hà Nội. Sở văn hóa thông tin Bá̆c Giang và Trung tâm Unesco thông tin tư liệu lịch sử và văn hóa Việt Nam. 2003. 1152 p.

Địa chí Bé̂n Tre
Thạch Phương ; Đoàn, Tứ
Hà Nội. Khoa học xã hội. 1991. 818 p.

Địa chỉ cà̂n bié̂t Thành phó̂ Nha Trang =: Trade directory of Nhatrang City, S.R. Vietnam
Nha Trang. Book Distribution Co. [1990]. 64 p.

Địa chí Hà Bá̆c
[Hà Bá̆c]. Thư viện tỉnh Hà Bá̆c. 1982. 739 p.

Địa chí Hải Phòng
Nguyẽ̂n, Hữu Trí ; Hải Đoan
[Hải Phòng]. Hội đò̂ng lịch sử thành phó̂ Hải Phòng. 1990-. v. <1- >.

Địa chí huyện Tương Dương
Ninh, Vié̂t Giao
Hà Nội. Nhà xuá̂t bản Khoa học xã hội. 2003. 749 p.

Địa chí Lâm Đò̂ng
Hà Nội. Văn hóa dân tộc. 2001. 860 p.

Địa chí Lạng Sơn
Hà Nội. Nhà xuá̂t bản Chính trị quó̂c gia. 1999. 888 p., [1] leaf of plates.

Địa chí Nam Định
Hà Nội. Nhà xuá̂t bản Chính trị quó̂c gia. 2003. xviii, 900 p.

Địa chí Nông Có̂ng
Hoàng, Anh Nhân ; Lê, Huy Trâm
Hà Nội. Nhà xuá̂t bản Khoa học xã hội. 1998. 738 p.

Địa chí Phú Lộc
Lê, Đức Tié̂n ; Lê, Nam Việt
[Thanh Hóa]. Nhà xuá̂t bản Thanh Hóa. 1991. 178 p., [11] leaves of plates.

Địa chí tôn giáo lẽ̂ hội Việt Nam: đình, chùa, nhà thờ, thánh thá̂t, đè̂n mié̂u, lẽ̂ hộ̂i, tu viện, am điện, lăng tả̂m--
Mai, Thanh Hải
Hà Nội. Nhà xuá̂t bản Văn hoá-thông tin. 2004. 851 p.

Địa chỉ vàng Hà Nội =: Hanoi golden addresses
[Hà Nội]. Nhà xuá̂t bản Hà Nội & Công ty nghe nhìn Hà Nội. 1994. 285 p.

Địa chí văn hóa dân gian Nghệ Tĩnh
Nguyẽ̂n, Đỏ̂ng Chi
Vinh. Nhà xuá̂t bản Nghệ An. 1995. 547 p., [24] p. of plates.

Địa chí văn hoá dân gian Ninh Bình
Trương, Đình Tưởng
Hà Nội. Nhà xuá̂t bản Thé̂ giới. 2004. 678 p., [9] p. of plates.

Địa chí văn hóa miè̂n biẻ̂n Quảng Bình
Văn Lợi
Hà Nội. Văn hóa-thông tin. 2001. 427 p.

Địa chí văn hóa Thành phó̂ Hò̂ Chí Minh
Trà̂n, Văn Giàu ; Trà̂n, Bạch Đà̆ng ; Nguyẽ̂n, Công Bình
[Thành phó̂ Hò̂ Chí Minh]. Nhà xuá̂t bản Thành phó̂ Hò̂ Chí Minh. 1987-<1990>. v. <1-3 >.

Địa chí vùng ven Thăng Long: làng xã, di tích, văn vật
Đõ̂, Thỉnh
Hà Nội. Nhà xuá̂t bản Văn hóa thông tin. 2000. 448 p.

Địa danh ở thành phó̂ Hò̂ Chí Minh
Lê, Trung Hoa
Hà Nội. Khoa học xã hội. 1991. 189 p.

Địa danh thành phó̂ Hué̂
Trà̂n, Thanh Tâm ; Huỳnh, Đình Ké̂t
Hà Nội. Nhà xuá̂t bản Văn hóa dân tộc. 2001. 611 p.

Địa danh văn hóa Việt Nam: địa danh khảo cỏ̂ học
Bùi, Thié̂t
Hà Nội. Nhà xuá̂t bản Thanh niên. 1996-. v. <1 >.

Địa danh và tài liệu lưu trữ vè̂ làng xã Bá̆c-Kỳ =: Répertoire des toponymes et des archives villageoises du Bá̆c-Kỳ
Vũ, Thị Minh Hương ; Nguyẽ̂n, Văn Nguyên ; Papin, Philippe
Hà Nội. Viện Viẽ̂n Đông Bá̆c Cỏ̂. 1999. lix, 1289 p.

Địa danh vè̂ Hò̂ Chí Minh
Bùi, Thié̂t ; Lê, Kim Dung ; Nguyẽ̂n, Chí Thá̆ng
Hà Nội. Nhà xuá̂t bản Thanh niên. 1999. 367 p.

Đợi đé̂n tận bây giờ: tập truyện
Tô, Hải Vân
[Hà Nội]. Tác phả̂m mới. 1987. 196 p.

Đời đời nhớ ơn Các Mác và đi con đường Các Mác đã vạch ra
Trường Chinh
Hà-nội. Sự Thật. 1968. 120 p.

Đời đời tỏ̂ quó̂c ghi công
Hà Nội. Nhà xuá̂t bản Quân đội nhân dân. 2003. 586 p., [17] p. of plates.

Đời đò̂ng quê miè̂n Nam Việt-Nam ; Đời kinh doanh
Nguyẽ̂n, Tá̂n Đời
Altamonte Springs, FL. Nguyẽ̂n Tá̂n Đời. 1991. 266 p.

Địa lí các tỉnh và thành phó̂ Việt Nam
Lê, Thông
[Hà Nội]. Giáo dục. [2001-. v. <1 >.

Địa lý du lịch: du lịch & văn hóa Việt Nam
Nguẽ̂n, Minh Tuệ
[TP. Hò̂ Chí Minh]. Nhà xuá̂t bản Thành phó̂ Hò̂ Chí Minh. 1996. 264 p.

Địa-lý giao-thông
Lâm, Thanh Liêm ; Lâm, Thanh Liêm
[Saigon]. Lửa thiêng. 1969. 229, [1] p., [15] p. of plates.

Địa lý hành chính Kinh Bá̆c
Nguyẽ̂n, Văn Huyên
Hà Nội. Hội khoa học lịch sử Việt Nam. 1997. 255 p.

Địa lý hành chính vùng Kinh-Bá̆c =: Tableau de géographie administrative d'une ancienne province vietnamienne, le Bá̆c-Ninh (ou Kinh-Bá̆c)
Nguyẽ̂n, Văn Huyên
[Hà Nội]. Nhà xuá̂t bản Văn hóa. [1996]. ix, 185 p.

Địa lý kinh té̂ Việt Nam
Văn Thái
Thành phó̂ Hò̂ Chí Minh. Trường đại học kinh té̂ TP. Hò̂ Chí Minh. 1990. 244 p.

Địa lý kinh té̂ Việt Nam
Văn Thái
[Hà Nội]. Thó̂ng kê. [1997]. ix, 255 p.

Địa lý kinh té̂ xã hội thé̂ giới
Đan Thanh ; Nguyẽ̂n, Giang Tié̂n
Hà Nội. Trường Đại học Sư phạm Hà Nội I. <1992->. v. <2-3 >.

Địa-lý lớp nhì
[Saigon]. Bộ giáo-dục. 1966. 184 p.

Địa lý Tả Ao: địa đạo diẽ̂n ca
Cao Trung
[ ]. Lam Sơn. 1980. 164 p. : ill. ; 22 cm.

Địa-lý Việt-Nam
Hà, Mai Phương
San Jose, CA. Mai Hiên. [c1979]. 188 leaves.

Địa-lý Việt-Nam
Nguyẽ̂n, Khá̆c Ngữ ; Phạm, Đình Tié̂u
Paris. Institut de l'Asie du Sud-Est. c1986. 348 p.

Địa lý Việt Nam
Trà̂n, Đình Gián
Hà Nội. Khoa học xã hội. 1990. 383 p.

Địa Nàng: chặp bóng tuò̂ng hài Nam bộ
Huỳnh, Ngọc Trảng
[TP. Hò̂ Chí Minh]. Nhà xuá̂t bản thành phó̂ Hò̂ Chí Minh. 1992. 168 p.

Địa ngục đỏ
Hoàng, Việt
Westminster, Calif. (9581-9583 Bolsa Ave., Westminster 92683). Tú Quỳnh. 1989. 290 p.

Địa ngục sình là̂y
Trà̂n, Nhu
Wichita, KS (P.O. Box 16754, Wichita 67216). Trịnh thị Phương. 1990. 280 p.

Đợi anh vè̂: thơ
Thúy Toàn
Hà Nội. Văn học. 1995. 320 p.

Địa vị pháp lý của các doanh nghiệp tại Việt Nam
Hà Nội. Chính trị quó̂c gia. 1997. 687 p.

Đi "ba lô" xuyên Đông Dương
Tó̂ Oanh
TP. Hò̂ Chí Minh. Nhà xuá̂t bản Trẻ. 2004. 124 p.

Đi bên mùa thu: thơ
Hải Bà̆ng
Hué̂. Nhà xuá̂t bản Thuận Hóa. 1984. 82 p.

Đời Bích-Khê
Quách Tá̂n
[Cholon]. Lửa Thiêng. 1971. 194 p.

Đợi chờ: truyện ngá̆n
Khái Hưng
[Saigon]. Phượng-Giang. 1960. 121 p.

Địch đánh ta cứ đi
[Ninh Bình]. Ty giao thông vận tải Ninh Bình xuá̂t bản. 1973-. v. <1 >.

Đi cho hé̂t một đêm hoang vu trên mặt đá̂t
Phạm, Công Thiện
Garden Grove, CA (P.O. Box 1413, Garden Grove 92642). Trà̂n Thi. 1988. 332 p.

Đợi cuó̂i đêm: truyện dài
Nguyẽ̂n, Đình Thiè̂u
Fort Smith, AR. (P.O. Box 2744, Fort Smith 72913). Só̂ng mới. 1983. 255 p.

Đi dọc cánh đò̂ng thơ: tiẻ̂u luận, phê bình, chân dung văn học
Trịnh, Thanh Sơn
Hà Nội. Lao động. 2002. 439 p.

Điẻ̂m cao: tập truyện
Mai Ngữ
Hà-nội. Văn học. 1972. 160 p.

Điẻ̂m cao thành phó̂: tiẻ̂u thuyé̂t
Đào, Thá̆ng
[Hà Nội?]. Thanh niên. 1981. 217 p.

Điẻ̂m hẹn mùa trăng: tiẻ̂u thuyé̂t
Triệu Huá̂n
Hà Nội. Nhà xuá̂t bản Quân đội nhân dân. 2003. 470 p.

Ở điẻ̂m khởi hành
Lê, Thị Hàn
[Rosemead, CA]. Sông Thu. 1994. 149 p.

Điẻ̂m lửa: tiẻ̂u thuyé̂t
Trà̂n, Tự
Hà-Nội. Lao động. 1979. 206 p.

Điẻ̂m sáng đại học, cao đả̆ng thủ đô đỏ̂i mới
[Hà Nội]. Nhà xuá̂t bản Hà Nội. 2000. 291 p., [58] p. of plates.

Điẻ̂m sáng công nghiệp thủ đô đỏ̂i mới
Phùng, Hữu Phú
Hà Nội. Chính trị quó̂c gia. 2000. 197 p., [40] p. of plates.

Điẻ̂m tựa: tập thơ
[Hà Nội]. Tác phả̂m mới. 1984. 141 p.

Điẻ̂m tựa cuộc đời: truyện ký
Minh Chuyên
[Hà Nội]. Nhà xuá̂t bản Công an nhân dân. 1998. 286 p.

Điện ảnh không phải trò chơi: tập phê bình-tiẻ̂u luận điện ảnh
Trà̂n, Tuá̂n Hiệp
Hà Nội. Nhà xuá̂t bản Văn hoá-thông tin. 2002. 519 p.

Điện ảnh Sài Gòn trước 75
Lê, Hữu Thời
[TP. Hò̂ Chí Minh]. Ban khoa học xã hội thành ủy TP. Hò̂ Chí Minh. 1991. 227 p.

Điện ảnh và bản sá̆c văn hóa dân tộc: má̂y vá̂n dè̂ lý luận và thực tiẻ̂n
[Hà Nội?]. Văn hóa - thông tin. 1994. 433 p., [16] p. of plates.

Điện ảnh Việt Nam: á̂n tượng và suy ngã̂m
Phạm, Vũ Dũng
Hà Nội. Nhà xuá̂t bản Văn hóa dân tộc. [2000]. 298 p.

Điện ảnh Việt Nam, 1983
[TP Hò̂ Chí Minh]. Cục điện ảnh. 1983. 249 p.

Điện Biên âm vang: ký sự chié̂n tranh và ký ức của người chié̂n sĩ
Như Đàm
Hà Nội. Lao động. 1999. 245 p.

Điện Biên hôm nay: tập truyện và ký
Hà Nội. Thanh niên. 1984. 166 p.

Điện biên lửa sáng
Hò̂, Phương
Hà Nội. Kim đò̂ng. 1984. 106 p.

Điện Biên Phủ: thời gian và không gian
Hữu Mai
[Hà Nội]. Thanh Niên. [1984]. 130 p.

Điện Biên Phủ
Võ, Nguyên Giáp
Hà Nội. Chính trị quó̂c gia. 1994. 362 p., [29] p. of plates.

Điện Biên Phủ
Võ, Nguyên Giáp
Hà Nội. Nhà xuá̂t bản Chính trị quó̂c gia. 1998. 370 p., [29] p. of plates.

Điện Biên Phủ
Võ, Nguyên Giáp
[Hà Nội]. Thé̂ Giới Publishers. 2004. viii, 261 p., [29] p. of plates.

Điện-Biên-Phủ
Võ, Nguyên Giáp
Hà Nội. Sự thật. 1976. 80 p., [2] leaves of plates.

Điện Biên Phủ 1954, Ban Mê Thuột 1975: tướng Phạm Văn Phú và những trận đánh
Phạm, Huá̂n
San Jose, Calif. (PO Box 6421, San Jose 95150). PC Art. c1988. 343 p.

Điện Biên Phủ, điẻ̂m hẹn lịch sử
Võ, Nguyên Giáp ; Hữu Mai
Hà Nội. Nha xuat ban Quân đội nhân dân. 2000. 476 p., [18] p. of plates.

Điện Biên Phủ, chié̂n dịch lịch sử: hò̂i ức
Hoàng, Văn Thái
Hà Nội. Quân đội nhân dân. 1994. 185 p., [1] leaf of plates.

Điện Biên Phủ, lá̆ng đọng và suy ngã̂m
Phạm, Chí Nhân
Hà Nội. Văn hóa thông tin. 1994. 168 p.

Điện Biên Phủ, lá̆ng đọng và suy ngã̂m
Phạm, Chí Nhân
[Hà Nội]. Nhà xuá̂t bản Văn hoá-thông tin. [2003]. 275 p.

Điện Biên Phủ, mó̂c vàng lịch sử
Phan, Ngọc Liên
Hà Nội. Quân đội nhân dân. 1994. 164 p., [1] leaf of plates.

Điện Biên Phủ, một góc nhìn: hò̂i ký
Lê, Mạnh Thái
Hà Nội. Nhà xuá̂t bản Thanh niên. 2004. 203 p., [6] p. of plates.

Điện Biên Phủ, nhìn từ hai phía
Lê, Kim
[Hà Nội]. Nhà xuá̂t bản Thanh niên. 2004. 155 p.

Điện Biên Phủ, nhìn từ phía bên kia
Mạc, Văn Trọng ; Nguyẽ̂n, Đăng Vinh ; Hoàng, Thé̂ Dũng
Hà Nội. Quân đội nhân dân. 1994. 176 p.

Điện Biên Phủ-trận thá̆ng thé̂ kỷ
Hoàng, Minh Thảo
Hà Nội. Nhà xuá̂t bản Chính trị quó̂c gia. 2004. 853 p.

Điện Biên Phủ trên không: chié̂n thá̆ng của ý chí và trí tuệ Việt Nam
Lưu, Trọng Lân
Hà Nội. Nhà xuá̂t bản Quân đội nhân dân. 2002. 248 p.

Điện Biên Phủ, tuỏ̂i trẻ và chié̂n công: ký sự lịch sử
Hà Nội. Thanh niên. 1984. 164 p.

Điện Biên trong lịch sử
Đặng, Nghiêm Vạn ; Đinh, Xuân Lâm
Hà-Nội. Khoa học xã hội. 1979. 253 p.