Điẻ̂n có̂ văn học
Đinh, Gia Khánh
Hà-nội. Khoa Học Xã Hội. 1977. 441 p.

Điẻ̂n hình gia đình nông dân văn hóa tỉnh Vĩnh Phúc
[Vĩnh Phúc]. Hội nông dân, Sở văn hóa thông tin-thẻ̂ thao tỉnh Vĩnh Phúc. 2003-. v. <1 >.

Điẻ̂n nghĩa văn học Nôm Việt Nam
Nguyẽ̂n, Thạch Giang
Hà Nội. Nhà xuá̂t bản từ điẻ̂n bách khoa. 2002. 502 p.

Điẻ̂n nghĩa văn học tập giải
Nguyẽ̂n, Thạch Giang
[Hà Nội]. Nhà xuá̂t bản Văn học. [2002]. 423 p.

Điẻ̂n quang biện chứng pháp =: Spiritual dialectic
Lê, Trung Trực
[California?]. Lê Trung Trực. c1993-<1997>. v. <1-6, 8-10, 14>.

Điện súy thượng tướng quân Phạm Ngũ Lão
Vũ, Thanh Sơn
Hà Nội. Văn hóa thông tin. 1994. 48 p.

Điẻ̂n tích chọn lọc: tìm hiẻ̂u, học tập, giải trí
Mộng Bình Sơn
TP. Hò̂ Chí Minh. Nhà xuá̂t bản Thành phó̂ Hò̂ Chí Minh. 1989. 346 p.

Điẻ̂n tích truyện Kiè̂u
Nguyẽ̂n, Tử Quang
[Đò̂ng Tháp]. Nhà xuá̂t bản tỏ̂ng hợp Đò̂ng Tháp. [1997]. 376 p.

Điẻ̂n tích văn học: một trăm truyện hay Đông Tây Kim Cỏ̂
Đõ̂, Đức Hiẻ̂u ; Mai Thục ; Nguyẽ̂n, Văn Khỏa
[TP. Hò̂ Chí Minh]. Khoa học xã hội. 1990. 305 p.

Điện và lời chào mừng đại hội là̂n thứ IV Đảng cộng sản Việt-Nam
Hà-Nội. Sự thật. 1977. 389 p.

Điệp viên 04
Nguyẽ̂n, Trà̂n Thié̂t
[TP. Hò̂ Chí Minh]. Nhà xuá̂t bản thành phó̂ Hò̂ Chí Minh. 1981. 119 p.

Điệp viên giữa sa mạc lửa: truyện tình báo Việt Nam
Nhị Hò̂
[Hà Nội]. Công an nhân dân. 1994-[1995]. 2 v.

Điệp viên K09: tiẻ̂u thuyé̂t phản gián
Mai Vũ
Hà Nội. Nhà xuá̂t bản Công an nhân dân. 2003. 235 p.

Điệp viên mang bí só̂ T31: truyện ký
Vũ, Thanh Sơn
[Hà Nội]. Nhà xuá̂t bản Công an nhân dân. 2000. 214 p.

Điệp vụ sau cùng
Hùng Sơn
San Francisco, CA. Hùng Sơn. 1990. 339 p.

Điè̂u á̂y đã xả̂y ra: tập truyện
[Hà Nội?]. Tạp chí tác phả̂m mới. 1995. 344 p.

Điè̂u cà̂n bié̂t đẻ̂ phát triẻ̂n kinh té̂ hộ gia đình
Hà Nội. Văn hóa dân tộc. 2002. 150 p.

Điè̂u chỉnh kinh té̂ của nhà nước ở các nước tư bản phát triẻ̂n
Lê, Văn Sang ; Trà̂n, Quang Lâm
Hà Nội. Chính trị quó̂c gia. 1993. 194 p.

Điệu hát nguò̂n sáng và đá̂t: thơ
Anh, Chi
[ ]. Tác phả̂m mới. 1979. 167 p. ; 19 cm.

Điêu khá̆c cỏ̂ điẻ̂n Việt Nam =: Vietnamese classical sculpture
Nguyẽ̂n, Quân ; Phan, Cả̂m Thượng
[TP. Hò̂ Chí Minh]. Trẻ. 1992. 95 p.

Điêu khá̆c gõ̂ dân gian Giarai-Bahnar =: Giarai-Bahnar folkwood sculpture
Trà̂n, Phong
[Gia Lai]. Nhà xuá̂t bản Văn hóa dân tộc. 1995. 88 p.

Điêu khá̆c nhà mò̂ Tây Nguyên =: The sculpture of funeral houses in Tay Nguyen = La sculpture des maisons funéraires au Tay Nguyen
Phan, Cả̂m Thượng ; Nguyẽ̂n, Tá̂n Cứ
Hà Nội. Nhà xuá̂t bản Mỹ Thuật. 1995. 159 p.

Điè̂u không ngờ tới: tập truyện ngá̆n
Trà̂n, Ninh Hò̂
Hà Nội. Quân đội nhân dân. 1984. 140 p.

Điè̂u kiện lao động trong các doanh nghiệp ở Việt Nam
Hà Nội. Chính trị quó̂c gia. 1996. 174 p.

Điè̂u kiện sách kỹ-thuật cho các công-tác kié̂n-tạo kiè̂u-lộ thuộc chương-trình Viện-trợ Mỹ
Saigon. Nam-Trung-Bá̆c. 1963. 213 p.

Điè̂u lệ
[Hà Nội]. Ban chá̂p hành trung ương. 1961. 129 p.

Điè̂u lệ Đảng Cộng sản Việt Nam: Đại Hội Đại biẻ̂u Toàn quó̂c là̂n thứ IX thông qua ngày 22 tháng 4 năm 2001
Hà Nội. Chính trị quó̂c gia. 2001. 63 p.

Điè̂u lệ Đảng cộng sản Việt Nam: Đại hội đại biẻ̂u toàn quó̂c là̂n thứ VII thông qua ngày 27 tháng 6 năm 1991
Hà Nội. Sự thật. 1991. 59 p.

Điè̂u lệ Đảng cộng sản Việt Nam: Đại hội đại biẻ̂u toàn quó̂c là̂n thứ VIII thông qua ngày 1 tháng 7 năm 1996
Hà Nội. Chính trị quó̂c gia. 1996. 64 p.

Điè̂u lệ Đảng cộng sản Việt-Nam (do Đại hội biẻ̂u toàn quó̂c là̂n thứ IV thông qua)
[Há-nội]. Ban chá̂p hành trung ương. [1977]. 147 p.

Điè̂u lệ đăng ký và quản lý hộ khả̂u
[Hà Nội]. Pháp lý. 1988. 30 p.

Điè̂u lệ Đảng từ Đại hội đé̂n Đại hội: lý luận và thực tiẽ̂n
Lê, Huy Bảo
Hà Nội. Chính trị quó̂c gia. 2001. 356 p.

Điè̂u lệ Đoàn thanh niên Cộng sản Hò̂ Chí Minh: Đại hội đại biẻ̂u toàn quó̂c là̂n thứ VI, thông qua ngày 18 tháng 10 na̮m 1992
Hà Nội. Thanh niên. 1992. 49 p.

Điè̂u lệ bảo hiẻ̂m xã hội
Hà Nội. Chính trị quó̂c gia. 1995. 30 p.

Điè̂u lệ chức trách thuyè̂n viên trên tàu biẻ̂n Việt Nam
[TP. Hò̂ Chí Minh]. Chi nhánh nhà xuá̂t bản giao thông vận tải T.P. Hò̂ Chí Minh. 1994. 100 p.

Điè̂u lệ Công đoàn Việt Nam
[Hà Nội]. Lao Động. 1978. 62 p.

Điè̂u lệ Hội liên hiệp phụ nữ Việt Nam: do Đại hội đại biẻ̂u phụ nữ toàn quó̂c là̂n thứ VII bỏ̂ sung, sửa đỏ̂i và thông qua
Hà Nội. Phụ nữ. 1992. 19 p.

Điè̂u lệ Ngân hàng đà̂u tư và phát triẻ̂n Việt Nam
[Hà Nội]. Ngân hàng dà̂u tư và phát triẻ̂n Việt Nam. [1990]. 68 p.

Điè̂u lệnh quản lý bộ đội
Hà Nội. Quân đội nhân dân. 1991. 158 p.

Điè̂u lệ quản lý đà̂u tư và xây dựng ; quy ché̂ đá̂u thà̂u: văn bản pháp quy mới
Hà Nội. Xây dựng. [1996]. 172 p.

Điè̂u lệ quản lý tài chính Công đoàn
Hà Nội. Lao Động. 1980. 23 p.

Điè̂u lệ vè̂ nhiệm vụ và quyè̂n hạn của ban chá̂p hành công đoàn xí nghiệp quó̂c doanh
[Hà Nội]. Lao động. 1978. 43 p.

Điè̂u lệ xí nghiệp công nghiệp quó̂c doanh
Hà Nội. Pháp lý. 19 cm. 31 p.

Điệu nhạc trần gian: tiểu thuyết
Hà, Thủy Nguyên
Hà Nội. Nhà xuất bản Phụ nữ. 2005. 983 p.

Điệu ru không dịu dàng: tập truyện
Hà Nội. Công an nhân dân. 1986. 183 p.

Điêu tàn: thơ
Ché̂ Lan Viên
TP. Hò̂ Chí Minh. Hội nhà văn. 1992. 68 p.

Điêu tàn
Ché̂ Lan Viên
Hà Nội. Hội nhà văn. 1995. 72 p.

Điè̂u tra bié̂n động dân só̂ và nguò̂n lao động 1/4/2003: những ké̂t quả chủ yé̂u
Hà Nội. Nhà xuá̂t bản Thó̂ng kê. 2004. 306 p.

Điè̂u tra cơ bản lao động và một só̂ vá̂n đè̂ xã hội vùng Đông Nam Bộ, 1994-1995
Hà Nội. Bộ lao động thương binh và xã hội, Viện khoa học lao động và các vá̂n đè̂ xã hội. [1995]. 234 p.

Điè̂u-tra dân-só̂ tại Saigon năm 1967
[Saigon]. Viện quó̂c-gia thó̂ng-kê. [1968?]. 77 p.

Điè̂u tra gia đình vùng thôn quê năm 1971 tại 16 tỉnh ở Việt Nam =: Population survey in rural areas in Viet Nam 1971
[Saigon]. Viện Quó̂c gia Thó̂ng kê. 1973. viii, 40 p.

Điè̂u tra mức só̂ng dân cư Việt Nam, 1997-1998 =: Viet Nam living standards survey, 1997-1998
Hà Nội. Nhà xuá̂t bản Thó̂ng kê. 2000. xiii, 448 p.

Điè̂u tra, thu nhập, đánh giá, bảo tò̂n nguò̂n gen cây hoa cây cảnh khu vực miè̂n Bá̆c Việt Nam
Nguyẽ̂n, Xuân Linh
Hà Nội. Nhà xuá̂t bản Nông nghiệp. 2002. 152 p.

Đi giữa vườn nhân: tùy bút văn học
Lưu, Trọng Lư
[Hà Nội]. Hội nhà văn. 1994. 256 p.

Đời hát rong: tiẻ̂u thuyé̂t
Nguyẽ̂n, Mạnh Tuá̂n
[Quảng Ninh]. Nhà xuá̂t bản Quảng Ninh. [1992]. 246 p.

Đời hoa: tiẻ̂u thuyé̂t phóng sự xã hội đen
Thiên Mã
Greenacre, NSW, Australia (P.O. Box 107, Greenacre NSW 2190). Tinh Hoa. 1988. 182 p.

Đi học đường xa: bút ký
Đặng, Ái
Hà Nội. Nhà xuá̂t bản Lao động. 2003. 283 p.

Đời im lặng
Chu Lai
Hà Nội. Lao động. 1994. 363 p.

Aei Kalon
Beavers, Robert ; Markopoulos, Gregory J
München. R. Beavers, G.J. Markopoulos. 1985. 1 portfolio.

Đilas
Djilas, Milovan ; Đorgović, Momčilo
Beograd. M. Đorgović. 1989. 375 p.

Đilas, miljenik i otpadnik komunizma: kontroverze pisca i ideologa
Kalezić, Vasilije
Beograd. ZODNE. c1988. 395 p., [16] p. of plates.

Đilas o sebi, drugi o Đilasu: možda roman
Lazović, Goran
Beograd . S. Lazarević. 1989. 224 p.

Đilasovi odgovori
Cemović, Momčilo
Beograd. Svetlostkomerc. 1997. 177 p.

Thé̂ đi lên của ta trên mặt trận ngoại giao: báo cáo trước kỳ họp thứ hai Quó̂c hội khóa IV
Nguyẽ̂n, Duy Trinh
Hà nội. Sự Thật. 1972. 84 p.

Đời lính đời người: tập truyện ngá̆n
Hà Nội. Thanh niên. 1995. 274 p.

Đời mưa gío
Khái Hưng ; Nhá̂t Linh
[TP. Hò̂ Chí Minh]. Văn nghệ TP. Hò̂ Chí Minh. [2001]. 289 p.

Đời mưa gió: truyện dài
Nhá̂t Linh ; Khái Hưng
[Los Alamitos, Ca. Việt Nam. 1977]. 258 p.

Đời mãi ở phương đông
Du Tử Lê
[Saigon]. Gìn vàng giữ ngọc. 1974. 153 p.

Aei menei mysterion: he parousia tou Theou kai he parresia tes kardias
Kardamakes, Michael
Athena. Ekdoseis Harmos. [1999]. 109 p.

Đi một ngày đàng
Đàm, Văn Ngụy ; Lê, Minh Huy ; Dương, Duy Ngữ
Hà Nội. Quân đội nhân dân. 1994. 214 p., [1] leaf of plates.

Đina Vrbica: životni put i revolucionarno djelo
Krkeljić, Branko
Gornji Milanovac. Dečje novine. 1978. 85 p.

Aeineyi eomri pesher
Geyechean, Agheksandr
[Istanbul]. Tpagr. Z.N. Perperean. 1909. 77 p.

Đi ngược chiè̂u gió: thơ
Trà̂n, Đăng Ninh
[Hà Nội]. Hội nhà văn Việt Nam. 1992. 48 p.

Đời nghệ sĩ
Nguyẽ̂n, Hié̂n Lê
[Hà Nội]. Nhà xuá̂t bản Văn hóa thông tin. 2003. 282 p.

Đời nghệ thuật Ngô Thị Liẽ̂u ; Lê Ngọc Cà̂u ghi
Ngô, Thị Liẽ̂u
Hà-nội. Văn Hóa. 1977. 243 p., [4] leaves of plates.

Đời người, đời văn: phê bình và tiẻ̂u luận
Ngô, Thảo
Hà Nội. Nhà xuá̂t bản Hội nhà văn. 2000. 320 p.

Đình, đè̂n Hà Nội: đã xé̂p hạng di tích lịch sử-văn hóa
Nguyẽ̂n, Thé̂ Long
[Hà Nội]. Nhà xuá̂t bản Văn hóa - thông tin. [1998]. 438 p., [12] p. of plates.

Đỉnh cao mới của sự phát triẻ̂n
Hoàng, Tùng
Hà Nội. Sự thật. 1986. 38 p.

Định cư của người Hoa trên đá̂t Nam Bộ: từ thé̂ kỷ XVII đé̂n năm 1945
Nguyẽ̂n, Cả̂m Thúy
Hà Nội. Khoa học xã hội. 2000. 534 p.

Định ché̂ quó̂c té̂ và Việt Nam vè̂ bảo vệ môi trường
Đặng, Hoàng Dũng
[Hà Nội?]. Nhà xuá̂t bản Thó̂ng kê. [2000]. 190 p.

Đình chùa, lăng tả̂m nỏ̂i tié̂ng Việt Nam
Trà̂n, Mạnh Thường ; Bùi, Xuân Mỹ
Hà Nội. Nhà xuá̂t bản Văn hóa - thông tin. 1998. 823 p., [48] p. of plates.

Định giá chuyẻ̂n giao và chuyẻ̂n giá tại các doanh nghiệp có vó̂n đà̂u tư nước ngoài ở Thành phó̂ Hò̂ Chí Minh
Nguyẽ̂n, Ngọc Thanh
[Hà Nội]. Tài chính. 2000. 132 p.

Định giá nội dung chinh phụ ngâm khúc theo đặc trưng thẻ̂ loại
Ngô, Văn Đức
Hà Nội. Nhà xuá̂t bản Thanh niên. 2002. 159 p.

Định giá và tiêu thụ sản phả̂m của doanh nghiệp
Lê, Thụ
Hà Nội. Thó̂ng kê. 1993. 106 p.

Định hướng chié̂n lược phát triẻ̂n khoa học và công nghệ tỉnh Ninh Bình đé̂n năm 2010
Hà Nội. Nhà xuá̂t bản Chính trị quó̂c gia. 2003. 257 p., [6] leaves of plates.

Định hướng giá trị của sinh viên, con em cán bộ khoa học
Vũ, Hào Quang
[Hà Nội]. Nhà xuá̂t bản Đại học quó̂c gia Hà Nội. 2001. 202 p.

Định hướng hay đỏ̂i hướng: nghiên cứu văn kiện Đại hội VII Đảng cộng sản Việt Nam
[TP. Hò̂ Chí Minh]. Nhà xuá̂t bản TP Hò̂ Chí Minh. 1991. 239 p.

Định hướng hoạt động và quản lý báo chí trong điè̂u kiện kinh té̂ thị trường ở nước ta hiện nay
Trà̂n, Quang Nhié̂p
Hà Nội. Chính trị quó̂c gia. 2002. 215 p.

Định hướng phát triẻ̂n đội ngũ trí thức Việt Nam trong công nghiệp hóa, hiện đại hóa
Phạm, Tá̂t Dong
Hà Nội. Chính trị quó̂c gia. 2001. 356 p.

Định hướng phát triẻ̂n kié̂n trúc Việt Nam đé̂n năm 2020
Hà Nội. Nhà xuá̂t bản Xây dựng. 2003. 62 p.

Định hướng phát triẻ̂n làng-xã Đò̂ng bà̆ng sông Hò̂ng ngày nay
Tô, Duy Hợp
Hà Nội. Nhà xuá̂t bản Khoa học xã hội. 2003. 174 p.

Định hướng phát triẻ̂n ngoại thương trên địa bàn Thành phó̂ Hò̂ Chí Minh
Ngô, Thị Ngọc Huyè̂n
[Hà Nội]. Thó̂ng kê. 2000. 258 p.

Định hướng quy hoạch phát triẻ̂n và các dự án kêu gọi viện trợ và đà̂u tư nước ngoài vào xây dựng cơ sở hạ tà̂ng và bảo vệ môi sinh thành phó̂ Hà Nội =: Planning orientation and investment projects for development of infrastructure systems and environment enhancement of Hanoi City
Nguyẽ̂n, Thanh Bình ; Phan, Mạnh Chính
Hà Nội. Giao thông vận tải. 1994. 221 p.

Định hướng quy hoạch tỏ̂ng thẻ̂ phát triẻ̂n đô thị Việt Nam đé̂n năm 2020
Hà Nội. Nhà xuá̂t bản Xây dựng. 1998. 110 p.

Định hướng văn học
Kim Định
[Saigon. Ra Khơi Nhân Ái. 1969]. 237 p.

Định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam: một só̂ vá̂n đè̂ lý luận cá̂p bách
Trà̂n, Xuân Trường
Hà Nội. Chính trị quó̂c gia. 1996. 236 p.

Đình làng miè̂n Bá̆c =: The village Dinh in Northern Vietnam
Lê, Thanh Đức
Hà Nội. Mỹ thuật. 2001. 93 p.

Định loại động vật không xương só̂ng nước ngọt bá̆c Việt Nam
Đặng, Ngọc Thanh ; Thái, Trá̂n Bái ; Phạm, Văn Miên
Hà Nội. Khoa học và kỹ thuật. 1980. 573 p.

Định loại các loài cá nước ngọt Nam bộ
Mai, Đình Yên
Hà Nội. Khoa học và kỹ thuật. 1992. 351 p.

Định loại cá nước ngọt các tỉnh phía bá̆c Việt Nam
Mai, Đình Yên
Hà-Nội. Khoa học và kỹ thuật. 1978. 339 p., 48 p. of plates.

Định luật khoa-học chứng minh Việt-Nam sẽ là quó̂c gia đà̂u tiên có ché̂ độ thực sự trung-lập
Bạch, Văn Sĩ
Illinois. [Bạch Văn Sĩ]. 1987. 115 p.

Định mức chi phí thié̂t ké̂ công trình xây dựng và tư vá̂n đà̂u tư và xây dựng
Hà Nội. Xây dựng. 2001. 43 p.

Định mức dự toán chuyên ngành lá̆p đặt thié̂t bị nhà máy nhiệt điện: ban hành kèm theo Quyé̂t định só̂ 43/2002/QĐ-BCN ngày 18 tháng 10 năm 2002 của Bộ trưởng Bộ Công nghiệp
Hà Nội. Nhà xuá̂t bản Xây dựng. 2002. 97 p.

Định mức dự toán công tác lá̆p đặt máy, thié̂t bị trong xây dựng cơ bản: ban hành kèm theo Quyé̂t định só̂ 05/2002/QĐ-BXD ngày 21 tháng 01 năm 2002 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
Hà Nội. Xây dựng. 2002. 115 p.

Định mức dự toán khảo sát xây dựng: ban hành kèm theo quyé̂t định só̂ 177 BXD/VKT ngày 17 tháng 7 năm 1995 của Bộ Xây dựng
Hà Nội. Bộ Xây dựng. 1995. 209 p.

Định mức dự toán lá̆p đặt truyè̂n dã̂n phát sóng truyên hình trong xây dựng: ban hành kèm theo Quyé̂t định só̂ 15/2002/QĐ-BXD ngày 10 tháng 6 năm 2002 của Bộ trưởng Bộ xây dựng
Hà Nội. Nhà xuá̂t bản Xây dựng. 2002. 90 p.

Định mức dự toán tỏ̂ng hợp trong xây dựng cơ bản
Hà Nội. [Ủy ban xây dựng cơ bản nhà nước]. 1989-1990. 2 v.

Định mức dự toán và giá phụ tùng gia công cơ khí chuyên ngành cá̂p thoát nước
Hà Nội. Bộ xây dựng. 1986. 118 p.

Định mức dự toán xây dựng cơ bản: ban hành kèm theo quyé̂t định só̂ 56 BXD/VKT ngày 30 tháng 3 năm 1994 của Bộ trưởng Bộ xây dựng
Hà Nội. Bộ xây dựng. 1994. 268 p.

Định mức khảo sát thié̂t ké̂-đà̂u tư trong xây dựng cơ bản
Hà Nội. Thó̂ng kê. 2002. 772 p.

Định mức kinh té̂, kỹ thuật, 1988
Hà Nội. Ủy ban ké̂ hoạch nhà nước. 1988. 119 p.

Định mức lao động trong sửa chữa nhà cửa
Hà Nội. Bộ xây dựng. 1989. 81 p.

Định mệnh: tiẻ̂u thuyé̂t
Lê, Huy Khanh
Thành phó̂ Hò̂ Chí Minh. Văn nghệ. 1991. 279 p.

Định mệnh
Nguyẽ̂n, Ngọc Liẽ̂n
Hà Nội. Nhà xuá̂t bản Thanh Hóa. 1999. 290 p.

Định mệnh?: tiẻ̂u thuyé̂t
Phan, Qué̂
Hà Nội. Lao động. 1995. 326 p.

Định mệnh đã an bài: tiẻ̂u thuyé̂t
Hoàng, Hải Thủy
[Los Alamitos, Ca. Việt Nam. 1980?]. 464 p.

Định mẹnh còn gõ cửa: truyện dài
Nguyẽ̂n, Thị Hoàng
[Saigon]. Đò̂ng-Nai. [1972]. 277 p.

Đình miẽ̂u và lẽ̂ hội dân gian
Sơn Nam
[TP. Hò̂ Chí Minh]. Nhà xuá̂t bản Thành phó̂ Hò̂ Chí Minh. 1992. 87 p.

Đình miẽ̂u và lẽ̂ hội dân gian
Sơn Nam
[Đò̂ng Tháp]. Nhà xuá̂t bản TH. Đò̂ng Tháp. 1994. 179 p.

Đình miẽ̂u và lẽ̂ hội dân gian miè̂n Nam: đình miẽ̂u và lẽ̂ hội dân gian, Lăng Ông Bà Chiẻ̂u và lẽ̂ hội văn hóa dân gian, nghi thức và lẽ̂ bái của người Việt Nam, Người Việt có dân tộc tính không?
Sơn Nam
TP. Hò̂ Chí Minh. Nhà xuá̂t bản Trẻ. 2004. 383 p.

Đình Nam bộ, tín ngưỡng và nghi lẽ̂
Huỳnh, Ngọc Trảng ; Trương, Ngọc Tường ; Hò̂, Tường
[TP. Hò̂ Chí Minh]. Nhà xuá̂t bản thành phó̂ Hò̂ Chí Minh. 1993. 309 p.

Đinh ninh lời Bác
Hò̂, Chí Minh
Hà nội. Quân đội nhân dân. 1987. 173 p.

Đinh non thấn
[Saigon]. Thanh-Xuân. [1961]. 210 p.

Định quó̂c công Nguyẽ̂n Bặc: kỷ yé̂u hội thảo khoa học
Hà Nội. Nhà xuá̂t bản Khoa học xã hội. 1998. 271 p., [9] p. of plates.

Định Quó̂c Công Nguyẽ̂n Bặc quan thái tẻ̂ triè̂u Đinh: truyện danh nhân
Hoài Việt
TP. Hò̂ Chí Minh. Văn nghệ. [2000]. 187 p.

Định tính lượng không gian theo dòng văn hóa tinh thà̂n phương Đông
Bùi, Biên Hòa
[Hà Nội]. Nhà xuá̂t bản Văn hóa thông tin. [2000]. 461 p.

Định Tường (Tiè̂n Giang, Đò̂ng Tháp, Long An)
Nguyẽ̂n, Đình Đà̂u
[TP. Hò̂ Chí Minh]. Nhà xuá̂t bản Thành phó̂ Hò̂ Chí Minh. 1994. 365 p.

Đinh tộc gia phả: hàn giang-hải dương
Đinh, Huy Tụ ; Nguyẽ̂n, Văn Nguyên
Hà Nội. Nhà xuá̂t bản Thé̂ giới. 2003-. v. <1 >.