Đường giáp mặt trận: tiểu thuyé̂t
Nguyẽ̂n, Khá̆c Phê
Hà nội. Lao Động. 1976. 343 p.

Aenggul sok eso mannan Han, Chung, Il ui kimchi sesang =: A camera walk of kimchi in Korea, China and Japan
Pak, Chong-chol
Soul-si. Purun Sesang. 2007. 331 p.

Đường Hò̂ Chí Minh, một sáng tạo chié̂n lược của Đảng
Hà Nội. Nhà xuá̂t bản Quân đội nhân dân. 1999. 508 p., [7] p. of plates.

Đường Hò̂ Chí Minh qua Bình Trị Thiên
Hùng Sơn ; Lê, Khai
Hà Nội. Quân đội nhân dân. 1992. 498 p.

Đơn giá khảo sát xây dựng Thành phó̂ Hà Nội: ban hành kèm theo quyé̂t định só̂ 30/2001/QĐ-UB 30-5-2001
Hà Nội. Xây dựng. 2001. 122 p.

Đơn gia xây dựng cơ bản: khu vực thó̂ng nhá̂t Thành phó̂ Hò̂ Chí Minh
[TP. Hò̂ Chí Minh]. Sở xây dựng Thành phó̂ Hò̂ Chí Minh. [1994]-. v. <1- >.

Đơn giá xây dựng cơ bản Thành phó̂ Hà Nội: ban hành kèm theo quyé̂t định só̂ 24/1999/QĐ-UB ngày 15 tháng 4 năm 1999 của UBND Thành phó̂ Hà Nội
Hà Nội. Nhà xuá̂t bản Xây dựng. 1999. 354 p.

Đừng khóc nữa em: tiẻ̂u thuyé̂t
Vũ, Đảm
Hà Nội. Công an nhân dân. 1992. 340 p.

Đường lửa mùa xuân: truyện và ký
Hữu Thỉnh
Hà Nội. Văn học. 1972. 274 p.

Đứng lên đáp lời sông núi: truyè̂n thó̂ng đá̂u tranh của thanh thié̂u nhi Nam bộ trong cách mạng tháng Tám và kháng chié̂n chó̂ng Pháp xâm lược
Trà̂n, Bạch Đà̆ng
Hà Nội. Nhà xuá̂t bản Thanh niên. 1995. 520 p., [8] p. of plates.

Đường lên xứ thượng: các bài diẽ̂n-văn, thuyé̂t trình của ông Paul Nưr, Tỏ̂ng-trưởng phát-triẻ̂n sá̆c-tộc từ 22-03-1966 đé̂n 21-12-1969
Nưr, Paul
[Saigon]. Bộ phát-triẻ̂n sá̆c-tộc. [1970]. 284 p.

A. Engler's Syllabus der Pflanzenfamilien: mit besonderer Berücksichtigung der Nutzpflanzen nebst einer Übersicht über die Florenreiche und Florengebiete der Erde
Engler, Adolf ; Engler, Adolf ; Gerloff, Johannes ; Poelt, Josef
Berlin. Borntraeger. <1983- >. v. <5, pt. 2 >.

A English-Sanskrit dictionary
Monier-Williams, Monier
New Delhi. Asian Educational Services. 2001. xii, 859 p.

A English-Swahili dictionary: founded on A.C. Madan's A English Swahili dictionary
Johnson, Frederick ; Madan, A. C
New Delhi. Asian Educational Services. 2002. 635 p.

Đường lớn: ký sự
Bùi, Hiẻ̂n
Hà-nội. Văn học. 1966. 128 p. ; 19 cm.

Đường ló̂i, chính sách hợp tác hóa nông nghiệp
Hà Nội. Nhà xuá̂t bản Sự thật. 1962. 141 p.

Đường ló̂i văn hóa văn nghệ của Đảng Cộng sản Việt Nam: giáo trình giảng dạy trong các trường Văn hóa nghệ thuật
Hà Nội. Nhà xuá̂t bản Văn hóa - thông tin. 1995. 264 p.

Đường ló̂i văn nghệ của Đảng: vũ khí, trí tuệ, ánh sáng
Hà, Xuân Trường
Hà-nội. Sự Thật. 1977. 295, ii p.

Đường mây: thơ
Phan, Long Yên
[Toronto, Ontario, Canada]. Làng Văn xuá̂t bản. 1999. 112 p.

Đường mây qua xứ tuyé̂t
Govinda, Anagarika Brahmacari
Toronto, Ontario, Canada. Làng Văn. 1990. 268 p.

Đường mòn Hò̂ Chí Minh, con đường huyè̂n thoại
Trọng Thanh
[Hà Nội?]. Chính trị quó̂c gia. [1995]. 91 p.

Đường mòn trên biẻ̂n
Tư Đương
Hà Nội. Quân đội nhân dân. 1986. 333 p.

Đường một chiè̂u: truyện dài
Nguyẽ̂n, Mộng Giác ; Nguyẽ̂n, Mộng Giác
Westminster, CA, USA (P.O. Box 2301, Westminster 92683). Văn Nghệ. 1989. 153 p.

Đường nào có hoa đào: thơ = The two-way road to cherry blossom land : poems
Dương, Huệ Anh
San Jose, CA. Phương Đông. 1993. 120 p.

A engomadeira: novela vulgar lisboeta
Almada Negreiros, José de
Lisboa. Rolim. c1986. 64 p.

Đừơng phía trước: vié̂t vè̂ anh hùng lực lựơng vũ trang nhân dân
Trọng Phiên ; Nguyẽ̂n, Trà̂n Thié̂t
Hà Nội. Quân đội nhân dân. 1981. 97 p.

Đường phượng bay
Từ, Ké̂ Tường
[Saigon]. Thư Trung. 1972. 357 p.

Đường phó̂ Đà Nã̆ng
Thạch Phương
[Đà Nã̆ng]. Nhà xuá̂t bản Đà Nã̆ng. 2002. 336 p., [16] p. of plates.

Đường phó̂ Hà Nội: lịch sử, văn vật, thá̆ng cảnh
Nguyẽ̂n, Vinh Phúc ; Trà̂n, Huy Bá
[Hà Nội]. Hà Nội. 1979. 539 p.

Đường phó̂ nội thành Thành phó̂ Hò̂ Chí Minh =: Streets of interior districts of HoChiMinh City = Les rues des intérieurs arrondissements de HoChiMinh Ville
Nguyẽ̂n, Đình Tư
[TP. Hò̂ Chí Minh]. Chi cục bản đò̂ và khảo sát xây dựng và Nhà xuá̂t bản Thành phó̂ Hò̂ Chí Minh. [1993]. 416 p.

Đường qua làng Hạ: truyện
Nguyẽ̂n, Khá̆c Phê
[Hà nội]. Thanh Niên. [1976]. 175 p.

Đường qua mùa hoa đào: tập truyện ký
Hà Nội. Văn hóa dân tộc. 1978. 146 p. ; 19 cm.

Đừng quên em nhé
Dương, Quó̂c Hải
[Bá̆c Thái]. VNBT. [1992]. 161 p.

Đường ra trận: ký
Bùi, Văn Cường
Hà Nội. Nhà xuá̂t bản Lao động. 2003. 189 p.

A engrenagem: variação sobre um tema de Sartre
Fafe, José Fernandes ; Sartre, Jean Paul
Lisboa. 1972. 93 p.

A engrenagem e a flor: a estrutura e o processo
Gaiarsa, José Angelo
[São Paulo]. Editôra Brasiliense. 1969. 255 p.

Đừng rung cây mùa lá rụng: tập truyện ngá̆n
Thuỳ Linh
Hà Nội. Nhà xuá̂t bản Văn học. 2004. 383 p.

Đường sáng
Lữ Giang ; Mai, Thanh Hải ; Hò̂ng Liên
Hà Nội. Phụ nũ. 1978. 187 p.

Đường sáng trăng sao: hò̂i ký
Nguyệt Tú
Thành phó̂ Hò̂ Chí Minh. Nhà xuá̂t bản Tỏ̂ng hợp Thành phó̂ Hò̂ Chí Minh. 2004. 475 p., [24] p. of plates.

Đường só̂ 4, con đường lưả: hò̂i kí
Đặng, Văn Việt
TP. Hò̂ Chí Minh. Giáo dục. 1990. 159 p.

Đường ta đi: phê bình, tiẻ̂u luận
Nông, Quó̂c Chá̂n
[Vietnam]. Việt Bá̆c. 1972. 293 p.

Đừơng thanh niên
Trà̂n, Sĩ Hải
[San Jose, Calif.]. Tân Văn. 1987. 128 p.

Đường thi
Phạm, Liẽ̂u
[Saigon]. Văn khoa. 1972. 193, 14 p.

Đường thời đại: tiẻ̂u thuyé̂t
Đặng, Đình Loan
Hà nội. Quân đội nhân dân. 1991. 4 v.

Đường Thi tuyẻ̂n dịch
Hoàng, Duy Từ
Huntington Beach, CA, U.S.A. (10091 Kamuela Dr., Huntington Beach 92646). Hoàng Tuá̂n Lộc. 1984. vii, 169 p., [1] leaf of plates.

Đường tới Điện Biên Phủ
Võ, Nguyên Giáp ; Hữu Mai
Hà Nội. Quân đội nhân dân. 1999. 427 p., [7] p. of plates.

Đường tới chân trời: tự truyện
Nguyẽ̂n, Chuông
Hà Nội. Quân đội nhân dân. 1980. 283 p. ; 19 cm.

Đường tới mùa xuân: truyện ký
Cao, Ngọc Thá̆ng
Hà Nội. Thanh niên. 2002. 235 p.

Đường tình mang tên em: tiẻ̂u-thuyé̂t tình-cảm xã-hội
Nghiêm, Lệ Quân
Fort Smith, AR. (P.O. Box 2744, Fort Smith 72913). Só̂ng Mới. [19 ]. 448 p. ; 20 cm.

Đường tình má̂y trạm: tiẻ̂u thuyé̂t tình cảm, xã hội
Nghiêm, Lệ Quân
[Glendale, CA.]. Tinh Hoa Miè̂n Nam. [1980?]. 482 p.

Đừơng tới thành phó̂: trừơng ca
Hữu, Thỉnh
Hà Nội. Quân đội nhân dân. 1979. 75 p. ; 19 cm.

Đường tôi đi dài theo đá̂t nước: tập bài hát
Vũ, Trọng Hó̂i
Hà Nội. Văn hóa. 1976. 1 score (88 p.).

Đường tôi trên sân khấu tuò̂ng
Lê, Bá Tùng ; Thành, Đăng Khánh
Hà-nội. Văn Hóa. 1977. 165 p., [2] leaves of plates.

Đường trên biẻ̂n mang tên Bác
Đõ̂, Quảng
[Hà-nội]. Phỏ̂ Thông. 1978. 129 p.

Đường trong dân
Hà Nội. Quân đội nhân dân. 1990. 144 p.

Đường vào: tập thơ
[Hà-nội]. Lao Động. 1968. 81 p. ; 18 cm.

Đường vào Hà Nội: tùy bút
Băng Sơn
Hà Nội. Nhà xuá̂t bản Thanh niên. 1997. 348 p.

Đường vào khoa học
[Hà-nội]. Thanh Niên. <1980- >. v. <5 >.

Đường vào khoa học của tôi
Tôn-Thá̂t, Tùng
Hà Nội. Thanh niên. 1993. 228 p.

Đường vào Sài gòn: ký
Hà nội. Văn Học. 1975. 266 p.

Đường vào Tây Bá̆c: ký sự
Mai Vui
Hà Nội. Quân đội nhân dân. 1982. 179 p.

Đường vào trận: tiẻ̂u thuyé̂t
Trà̂n, Chinh Vũ
Hà-nội. Văn Học. 1978. 245 p.

Đường vào văn hóa : tiẻ̂u luận và phê bình
Lê, Anh Trà
Hà Nội. Viện văn hóa nghệ thuật Việt Nam và Tạp chí văn hóa nghệ thuật xuá̂t bản. 1993. 263 p.

Đường vào văn nghệ: tác phả̂m văn nghệ
Hoàng, Phùng Miên
New Orleans. Việt Phi tùng thư. 1997. 254 p.

Đường vè̂ Đà Nã̆ng mùa xuân: hò̂i ký
Đõ̂, Thé̂ Chá̂p
[Đà Nã̆ng]. Nhà xuá̂t bản Đà Nã̆ng. 1985. 96 p.

Đường vè̂ quê mẹ: thơ
Đoàn, Văn Cừ
[Hà Nội]. Tác phả̂m mới. 1987. 50 p.

Đường vè̂ Sài Gòn: tiẻ̂u thuyé̂t
Nam Hà
Hà Nội. Thanh niên. 1990. 2 v.

Đường vè̂ xứ Phật
Minh Châu, Thích
[ ]. Trường cao cá̂p Phật học Việt Nam. 1989. 246 p.

Đường xương trá̆ng
Lưu, Đình Vọng
[Westminster, CA]. VietNam. c1988. 465 p.

Đường xuân: thơ
Xuân Thủy
[ ]. Tác phả̂m mới, Hội nhà văn Việt Nam. 1979. 95 p. ; 18 cm.

Đường xuyên Trường Sơn: hò̂i ức
Đò̂ng, Sĩ Nguyên ; Duy Tường ; Kỳ Vân
Hà Nội. Nhà xuá̂t bản Quân đội nhân dân. 1999. 410 p., [12] p. of plates.

Aenigma fundamentale evangeliorum
Stoldt, Hans-Herbert
Frankfurt am Main . P. Lang. c1992. 297 p.

Aenigmata
Paoli, Ugo Enrico
Florentiae. G.C. Sansoni. 1942. 4 p. l., [11]-113 p., 1 l.

Aenigmatographia, siue, Sylloge aenigmatum et griphorum conuiualium, ex variis auctoribus collectorum
Reusner, Nikolaus ; Lauterbach, Johann
Francofurti. E Collegio Musarum Paltheniano. 1602. [24], 409 [i.e. 407], [1], 211, [29] p.

Aenir
Nix, Garth
New York. Scholastic. c2001. 233 p.

Aenleidinge ter Nederduitsche dichtkunste
Vondel, Joost van den
Utrecht. Instituut De Vooys. 1977. 62 p.

Aenleiding tot de kennisse van het verhevene deel der Nederduitsche sprake
Kate, Lambert ten
Amsterdam. R. en G. Wetstein. 1723. 2 v.

DieĐn maĐo va viĐ the Thang Long-Ha NoĐi qua 1000 nam liĐch s¡ʻœ
Nguyen, The Ninh
Ha NoĐi. Nha xuat baœn HoĐi nha van. 2006. 287 p.

Aenmerckinghe op de tegenwoordige steert-sterre ; en, Drie lofdichten op Philips Lansbergen
Cats, Jacob ; Johannes, G. J
Utrecht. HES. 1986. 112 p.

A en mourir: roman
Magnan, Jean Marie
Paris. R. Laffont. [1973]. 246 p.

Aenne Biermann: photographs, 1925-33
Biermann, Aenne
London. Nishen. c1988. 141 p.

Aenne Biermann Preis für deutsche Gegenwartsfotografie: Ausstellung vom 19.10. bis 22.11.1992
Rüdiger, Frank ; Jakobson, Hans-Peter
[Gera]. Museum für Angewandte Kunst im Ferberschen Haus Gera. [1992]. 56 p.

Aenne Burda: die Macht des Scho˜nen
Betzler, Judith ; Burda, Aenne
Mu˜nchen. Econ. c1999. 157 p.

A Ennio Cortese
Maffei, Domenico ; Birocchi, Italo
Roma. Il Cigno. c2001. 3 v.

The Aenon Creek site (40MU493): late archaic, middle woodland, and historic settlement and subsistence in the Middle Duck River drainage of Tennessee
Bentz, Charles
Nashville, TN. Tennessee Dept. of Transportation. 1995. ix, 166 p.

Aenone [microform]: a tale of slave life in Rome
Kip, Leonard
New York. J. Bradburn. 1866. 308 p. ; 19 cm.

A.E. Nordenskiöld: 23.8.-17.10.1979 : Helsingin kaupungintalo
Häkli, Esko
[Helsinki. Helsingin yliopisto]. 1979. 84 p.

A.E. Nordenskiöld, a scientist and his library
Häkli, Esko
Helsinki. Helsinki University Library. 1980. 80 p.

The A.E. Nordenskiöld collection in the Helsinki University Library: annotated catalogue of maps made up to 1800
Mickwitz, Ann-Mari ; Miekkavaara, Leena ; Rantanen, Tuula
[Helsinki]. Helsinki University Library. 1979-<1989 >. v. <1, 4 >.

A en perdre la raison
Tsimanefitra, Violaine Silvestro
[Madagascar. s.n. 2003]. 16 p.

Åens skrift
Laugesen, Peter
[København]. Borgen. c1979. 127 p.

A entomofauna dos produtos armazenados: contribuição do método radiográfico para o estudo da Sitotroga cerealella (Oliv.) (Lepidoptera-Gelechiidae)
Carvalho, J. Passos de
Lisboa. Junta de Investigações do Ultramar. 1963. 173 p., [39] leaves of plates.

A entomofauna dos produtos armazenados: Os Tribolium spp. (Coleoptera, Tenebrionidae)
Estacio, F. L. de Faria
Lisboa. 1956. 96 p.

A entomofauna dos produtos armazenados: Dermestes maculatus Deg. e Dermestes ater Deg. (Coleoptera, Dermestidae)
Guimarães, J A Monteiro
Lisboa. 1956. 113 p.

A entomofauna dos produtos armazenados Corcyra cephalonica (Staint.) (Lepidoptera, Pyralidae)
Carmona, Maria Manuela
Lisboa. Ministério do Ultramar, Junta de Investigações do Ultramar. 1958. 127 p., [39] leaves of plates.

A entomofauna dos produtos armazenados, Tenebroides mauritanicus (L.) (Coleoptera, Ostomidae)
Evaristo, F. S. Neves
Lisboa. Ministério do Ultramar, Junta de Investigações do Ultramar. 1957. 98 p., [20] leaves of plates.

A entrada do Brasil na Segunda Guerra Mundial
Seitenfus, Ricardo Antônio Silva
Porto Alegre. EDIPUCRS. 2000. 378 p.

A entrevista: seguida de, Cartão de embarque
Levinson, Bruno ; Herz, Daniel ; Levinson, Bruno
Rio de Janeiro, RJ. Relume-Dumará. c1994. 128 p.

A entrevista: contos
Martins, Cyro
Pôrto Alegre. Liv. Sulina. 1968. 143 p.

A entrevista de Guayaquil
Monjardim, Adelpho
Rio [de Janeiro] RJ. Oficina Letras & ArtesProd. Art. e Cult. c1991. 122 p.

A entrevista psicológica e o psicodiagnóstico
Vecchio, Egidio
Porto Alegre. Escola Superior de Teologia São Lourenço de Brindes : distribuidora, Livraria Sulina. [1975]. 207 p.

A entropia na atmosfera =: The entropy in the atmosphere
Tomé, António Rodrigues ; Peixoto, José Pinto ; Almeida, Mário de
Lisboa. Universidade de Lisboa, Instituto Geofísico do Infante D. Luís. 1996. 81 p.

Äentyr med morbror Elis
Wallin, Frank Hallis
[Stockholm]. H. Sjöstrom. 1976. 149 p.

A enviable position: the American mistress from slightly kept to practically married
Orth, Penelope
New York. D. McKay Co. [1972]. 303 p.

Đơn vị anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân
Nguyẽ̂n, Mạnh Đả̂u
Hà Nội. Nhà xuá̂t bản Quân đội nhân dân. 1996-. v. <1-2 >.

Đơn vị anh hùng và anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân ; đợt tuyên dương, 14-10-1976
[Hà-nội]. Phỏ̂ Thông. [1977]. 138 p.

A enxada e a lança: a Africa antes dos portugueses
Silva, Alberto da Costa e
Rio de Janeiro, RJ, Brasil. Editora Nova Fronteira. c1992. 768 p.