Đõ̂ Đức Dục, hành trình văn học
Lê, Thị Phong Tuyé̂t
Hà Nội. Nhà xuá̂t bản Chính trị quó̂c gia. 2003. 810 p., [10] p. of plates.

Đô đó̂c Bùi Thị Xuân: tiẻ̂u thuyé̂t lịch sử
Quỳnh Cư
Hà Nội. Phụ nữ. 1985. 217 p.

Đò̂ đò̂ng văn hóa Đông Sơn
Nguyẽ̂n, Văn Huyên
[Hà Nội]. Nhà xuá̂t bản Giáo dục. 1998. 24 p.

Đoàn 10 Rừng Sác anh hùng
[TP. Hò̂ Chí Minh]. Nhà xuá̂t bản Thành phó̂ Hò̂ Chí Minh. 1986. 81 p.

Đoạn đừơng ngoặt =: Boỏng tàng tập éo
Nông, Vié̂t Toại
Hà Nội. Văn hóa. 1982. 160 p.

Đoạn đúòńg chié̂n binh: đoản văn
Thé̂ Uyên
[Saigon]. Lá Bó̂i. [1971]. 179 p.

Đoạn cuó̂i cuộc đời: tập truyện
Kiè̂u, Vượng
[Hà Nội]. Hội nhà văn. 1992. 145 p.

Đoạn cuó̂i một chuyện tình: tập truyện ngá̆n
Vũ, Quang Vinh
[Hà Nội]. Hội nhà văn. 1993. 91 p.

Đoàn ké̂t, đoàn ké̂t, đại đoàn ké̂t, Thành công, thành công, đại thành công
Hò̂, Chí Minh
Hà-nội. Sự Thật. 1973. 113 p., [1] leaf of plates.

Đoàn ké̂t dân tộc và an ninh tỏ̂ quó̂c: Mai Chí Thọ
Mai, Chí Thọ
Hà Nội. Chính trị quó̂c gia. 1995. 61 p.

Đoàn mật vụ của Ngô Đình Cả̂n: sách tham khảo của lực lượng CAND
Văn Phan
Hà Nội. Công an nhân dân. 1996. 206 p.

Đoàn Phú Tứ, con người và tác phả̂m
Văn Tâm
Hà Nội. Văn học. 1995. 661 p.

Đoàn Phú Tứ, con người và tác phả̂m
Văn Tâm
[TP. Hò̂ Chí Minh]. Nhà xuá̂t bản Văn nghệ TP. Hò̂ Chí Minh. [2001]. 499 p.

Đoàn quân mũ đỏ: truyện dài
Hoàng, Ngọc Liên
Saigon. Chá̂n-Mỹ. [1969]. 314 p.

Đò̂ án quy hoạch các khu công nghiệp tập trung tại Thành phó̂ Hò̂ Chí Minh =: Scheme of planning concentrated industrial zones in Ho Chi Minh City
[TP. Hò̂ Chí Minh]. Sở xây dựng Thành phó̂ Hò̂ Chí Minh. [1996-. v. <1-3 >.

Đoàn thanh niên cộng sản Hò̂ Chí Minh: từ đại hội đé̂n đại hội
Đặng, Hòa
Hà Nội. Nhà xuá̂t bản Thanh niên. 1999. 138 p.

Đoàn thanh niên Cộng sản Hò̂ Chí Minh qua các kỳ đại hội
Hà Nội. Nhà xuá̂t bản Thanh niên. 2002. 243 p., [20] p. of plates.

Đoàn thanh niên tuyên truyè̂n xung phong thành Hoàng Diệu
Trà̂n, Trọng Trung
[Hà Nội]. Quân khu thủ đô Hà Nội xuá̂t bản. 1992. 182 p., [12] p. of plates.

Đoạn trường lục
Phạm, Nguyẽ̂n Du ; Phan, Văn Các
[Hà Nội]. Nhà xuá̂t bản Khoa học xã hội. 2001. 181 p.

Đoạn tuyệt
Nhá̂t Linh
[TP. Hò̂ Chí Minh]. Văn nghệ Thành phó̂ Hò̂ Chí Minh. 1994. 245 p.

Đoàn "voi thép" trong chié̂n dịch Hòa-Bình: đông xuân, 1951-1952
Siêu Hải ; Khá̆c Tính
Hà-nội. Quân đội nhân dân. 1966. 133 p.

Đóa sen và nụ cười: sự tích đức Phật
Vo-Dinh, Mai
Westminster, CA. Văn nghệ. c1990. 97 p.

Đọ cánh: truyện ký
Lê, Thành Chơn
[An Giang]. Nhà xuá̂t bản tỏ̂ng hợp An Giang. 1990. 281 p.

Đọc hò̂i ký của các tướng tá Sài Gòn xuá̂t bản ở nước ngoài
Mai Nguyẽ̂n
[TP. HCM]. Nhà xuá̂t bản Trẻ. [2003]. 379 p.

Đọc kinh: đoản văn
Vũ, Khá̆c Khoan
Los Angeles, CA. An Tiêm. 1990, c1988. 40 p., [1] leaf of plates, [16] p.

Đọc lại người trước, đọc lại người xưa: tiẻ̂u luận, tạp văn
Lại, Nguyên An
Hà Nội. Nhà xuá̂t bản Hội Nhà Văn. 1998. 341 p.

Đọc lại truyện Kiè̂u
Vũ, Hạnh
[Đà Nã̆ng]. Nhà xuá̂t bản Đà Nã̆ng. [1998]. 159 p.

Độc lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội
Nguyẽ̂n, Duy Quý
Hà Nội. Nhà xuá̂t bản Chính trị quó̂c gia. 2003. 567 p., [3] leaves of plates.

Độc lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội: ngon cờ bách chié̂n, bách thá̆ng của cách mạng Việt Nam : nghiên cứu văn kiện Đại hội Đảng là̂n thứ IV
Hà Nội. Sự thật. 1979. 71 p.

Đọc Nhật ký trong tù
Xuân Diệu ; Hò̂, Chí Minh
[Hà-nội]. Tác Phẩm Mới. 1977. 233 p., [1] leaf of plates.

Đọc Tam quó̂c bàn kinh doanh
Đõ̂, Quyên
Hà Nội. Văn hóa thông tin. 1994. 216 p.

Độc tá̂u thơ: sáng tác và biẻ̂u diẽ̂n
Thanh Tịnh
Hà Nội. Văn hóa. 1978. 224 p., [2] leaves of plates.

Độc thân: tập truyện ngá̆n
Hà, Đức Toàn
Hà Nội. Quân đội nhân dân. 1995. 135 p.

Đọc văn, học văn: đọc tác phả̂m văn học trong chương trình trung học
Trà̂n, Đình Sử
[Hà Nội]. Nhà xuá̂t bản Giáo dục. 2001. 463 p.

Đò dọc: tiẻ̂u thuyé̂t
Bình Nguyên Lộc
[Tiè̂n Giang]. Nhà xuá̂t bản tỏ̂ng hợp Tiè̂n Giang. 1989. 330 p.

Đó̂i đáp giỏi
Lâm Giang
Hà Nội. Kim đò̂ng. 1979. 71 p.

Đỏ̂i đời
Bội Điệp
Houston, Tex. Nhóm Con Ong Cái Kié̂n. [1982?]. 193 p.

Đôi điè̂u suy nghĩ vè̂ đỏ̂i mới kinh té̂
Nguyẽ̂n, Ngọc Phúc
Hà Nội. Nhà xuá̂t bản Lao động. 2000. 299 p.

Đôi điè̂u vè̂̀̂ cái thiêng và văn hóa
Hò̂, Liên
Hà Nội. Văn hóa dân tộc. [2002]. 206 p.

Đôi điè̂u vè̂ Tò̂n chá̂t Nguyẽ̂n Công Trứ
Mai, Khá̆c Ứng
[Hué̂?]. Nhà xuá̂t bản Thuận Hóa. 2004. 170 p.

Đôi bờ
Bùi Viên
[TP. HCM]. Trẻ. 2002. 122 p.

Đôi bạn
Nhá̂t Linh
TP. Hò̂ Chí Minh]. Văn nghệ Thành phó̂ Hò̂ Chí Minh. 1994. 226 p.

Đôi bờ dân ca: ký dự thi trên tạp chí Cửa Việt, 1996-1997
[Hué̂. s.n. 1997]. 271 p.

Đội bóng rỏ̂ thié̂u niên
Võ, Hoàng Minh
Hà Nội. Kim đông. 1980. 76 p.

Đôi cánh: truyện anh hùng lao động Nguyẽ̂n văn Tý
Xuân Cang
[Hà Nội]. Lao động. [1967]. 156 p., [1] leaf of plates.

Đôi chân bié̂t khóc
Qué̂ Hương
[Hà Nội]. Phụ nữ. [1994]. 115 p.

Đội danh dự Việt Minh: trực thuộc Thành ủy Hà Nội và Xứ ủy Bá̆c Kỳ
Trà̂n, Trọng Trung
Hà Nội. Nhà xuá̂t bản Quân đội nhân dân. 1998. 155 p., [4] p. of plates.

Đôi dòng ghi nhớ
Phạm, Bá Hoa
Houston, TX. Ngày nay. 1994. 268 p.

Đội du kích Ba Tơ: nhớ lại và suy nghĩ
Thân Hoạt ; Nguyên Ngọc ; Tạ, Thanh
Hà Nội. Nhà xuá̂t bản Chính trị quó̂c gia. 2000. 689 p., [12] p. of plates.

Đội du kích thié̂u niên Đình Bảng
Xuân Sách ; Huy Toàn
Hà-nội. Kim Đò̂ng. 1975. 250 p.

Đò̂i Fanta: truyện
Duyên Anh
Paris. Nam Á. c1989. 316 p.

Đôi hài tiên
Vũ, Ngọc Đĩnh
Hà Nội. Văn hóa. 1993. 125 p.

Đói khát: tiẻ̂u thuyé̂t
Nguyẽ̂n, Văn
Hà Nội. Thanh niên. 1996. 158 p.

Đó̂i mặt: truyện ký
[Đà Nã̆ng]. Hội văn học nghệ thuật Đà Nã̆ng. 1993. 215 p.

Đôi má̆t giả: tiẻ̂u thuyé̂t tình báo
Triệu Huá̂n
[Hà Nội]. Nhà xuá̂t bản Hà Nội. 1992. 260 p.

Đôi mặt kẻ tử thù: tiẻ̂u thuyé̂t
Đá̆c Trung
Hà Nội. Công an nhân dân. 1992. 245 p.

Đôi má̆t màu tím: tiẻ̂u thuyé̂t
Hoàng, Công Khanh
[Hà Nội]. Nhà xuá̂t bản Hà Nội. [1994]. 344 p.

Đôi má̆t người xưa: tiẻ̂u thuyé̂t
Ngọc Linh
Lancaster, PA. Xuân Thu. [1985?]. 2 v.

Đôi má̆t phượng: tuyẻ̂n tập truyện ngá̆n
Nguyẽ̂n, Đạt Thịnh
[San Jose, CA]. Nguyẽ̂n Đạt Thịnh. [1987]. 194 p.

Đó̂i mặt với CIA Mỹ: hò̂i ký
Nguyẽ̂n, Tài
Hà Nội. Hội nhà Văn. 1999. 265 p.

Đỏ̂i mới: những ké̂t quả và kinh nghiệm bước đà̂u
Thanh Tùng
Hà Nội. Sự thật. 1990. 99 p.

Đỏ̂i mới: economic reforms and development policies in Vietnam : papers and proceedings from an international symposium in Hanoi, December 12-15, 1989
Ronnås, Per ; Sjöberg, Örjan
Stockholm. Swedish International Development Authority. 1990. xv, 224 p.

Đỏ̂i mới đẻ̂ tié̂n lên
Nguyẽ̂n, Văn Linh
Hà Nội. Sự thật. 1988. 234 p.

Đỏ̂i mới đi lên từ thực té̂
Trà̂n, Bạch Đà̆ng
[Thành phó̂ HCM]. Nhà xuá̂t bản Trẻ. [2002]. 1092 p.

Đỏ̂i mới đọc và bình văn
Đõ̂, Đức Hiẻ̂u
[Hà Nội?]. Nhà xuá̂t bản Hội nhà văn. [1999]. 273 p.

Đỏ̂i mới bước phát triẻ̂n tá̂t yé̂u đi lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam
Nguyẽ̂n, Khánh
Hà Nội. Nhà xuá̂t bản Chính trị quó̂c gia. 1999. 56 p.

Đỏ̂i mới cơ ché̂ quản lý doanh nghiệp công ích ngành văn hóa - thông tin trong nè̂n kinh té̂ thị trường ở Việt Nam
Nguyẽ̂n, Danh Ngà
Hà Nội. Nhà xuá̂t bản Văn hóa - thông tin. 1997. 391 p.

Đỏ̂i mới cơ ché̂ quản lý doanh nghiệp vừa và nhỏ trong nè̂n kinh té̂ thị trường ở Việt Nam
Nguyẽ̂n, Hải Hữu
Hà Nội. Chính trị quó̂c gia. 1995. 192 p.

Đỏ̂i mới cơ ché̂ quản lý khoa học và công nghệ ở Việt Nam
Lê, Đăng Doanh
Hà Nội. Nhà xuá̂t bản Khoa học và kỹ thuật. 2003. 255 p.

Đỏ̂i mới cơ ché̂ quản lý kinh té̂ nông nghiệp ở Việt Nam
Trương, Thị Tié̂n
Hà Nội. Nhà xuá̂t bản Chính trị quó̂c gia. 1999. 260 p.

Đỏ̂i mới cơ ché̂ và chính sách quản lý lao động, tiè̂n lương trong nè̂n kinh té̂ thị trường ở Việt Nam
Tó̂ng, Văn Đường
Hà Nội. Chính trị quó̂c gia. 1995. 204 p.

Đỏ̂i mới chính sách nhà̆m thúc đả̂y xuá̂t khả̂u hàng hoá́ của Việt Nam trong quá trình hội nhập kinh té̂ quó̂c té̂
Lê, Thị Anh Vân
Hà Nội. Nhà xuá̂t bản Lao động. 2003. 347 p.

Đỏ̂i mới chính sách sử dụng nhân lực khoa học và công nghệ trong cơ quan nghiên cứu-phát triẻ̂n
Nguyẽ̂n, Thị Anh Thu
Hà Nội. Khoa học xã hội. 2000. 173 p.

Đỏ̂i mới chính sách tài khóa đáp ứng yêu cà̂u chié̂n lược phát triẻ̂n kinh té̂-xã hội 2001-2010
Bùi, Đường Nghiêu
Hà Nội. Tài chính. 2000. 306 p.

Đỏ̂i mới chính sách và cơ ché̂ quản lý kinh té̂ bảo đảm sự tăng trưởng kinh té̂ bè̂n vững
Vũ, Đình Bách ; Ngô, Đình Giao
Hà Nội. Chính trị quó̂c gia. 1996. 236 p.

Đỏ̂i mới chính sách và cơ ché̂ quản lý tài chính
Võ, Đình Hảo
Hà Nội. Chính trị quó̂c gia. 1993. 288 p.

Đỏ̂i mới chính sách và cơ ché̂ quản lý tài chính phục vụ sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa
Hà Nội. Tài chính. [1996]. 175 p.

Đỏ̂i mới chính sách và cơ ché̂ quản lý tiêu dùng xã hội trong ngân sách nhà nước
Nguyẽ̂n, Văn Châu
Hà Nội. Chính trị quó̂c gia. 1995. 190 p.

Đỏ̂i mới chính sách xã hội: luận cứ và giải pháp
Phạm, Xuân Nam
Hà Nội. Nhà xuá̂t bản Chính trị quó̂c gia. 1997. 355 p.

Đỏ̂i mới công tác dân vận của Đảng, chính quyè̂n mặt trận và các đoàn thẻ̂
Vũ, Oanh
Hà Nội. Nhà xuá̂t bản Chính trị quó̂c gia. 1996. 317 p., [1] leaf of plates.

Đỏ̂i mới công tác thi đua - khen thưởng: những văn bản mới ban hành
Hà Nội. Nhà xuá̂t bản Lao động. 1999. 343 p.

Đỏ̂i mới công tác thương nghiệp
Hoàng, Minh Thá̆ng
Hà Nội. Sự thật. 1988. 171 p.

Đỏ̂i mới hơn nữa dân chủ hơn nữa vì chủ nghĩa xã hội: nghiên cứu ké̂t luận của Bộ chính trị vè̂ một só̂ vá̂n đè̂ trước má̆t trong công tác tư tưởng
Nguyẽ̂n, Đăng Quang
Hà Nội. Tạp chí giáo dục lý luận. [1989]. 96 p.

Đỏ̂i mới, hoàn thiện bộ máy nhà nước trong giai đoạn hiện nay
Bùi, Xuân Đức
Hà Nội. Nhà xuá̂t bản Tư pháp. 2004. 475 p.

Đỏ̂i mới hoàn thiện chính sách và cơ ché̂ quản lý kinh té̂ ở nước ta
Vũ, Đình Bách ; Ngô, Đình Giao
Hà Nội. Chính trị quó̂c gia. 1993. 244 p.

Đỏ̂i mới hoạt động của các doanh nghiệp thương mại nhà nước ở nước ta hiện nay: sách tham khảo
Võ, Văn Đức
Hà Nội. Nhà xuá̂t bản Lao động. 2000. 263 p.

Đỏ̂i mới hoạt động kinh té̂ đó̂i ngoại Việt Nam
Nguyẽ̂n, Thé̂ Uả̂n
Hà Nội. Sự thật. 1991. 70 p.

Đỏ̂i mới kinh té̂: thí nghiệm cộng sản đã thá̂t bại, Việt Nam đi vè̂ đâu? : biên khảo
Vương, Hữu Bột
Westminster, CA (14841 Moran St., Westminster 92683). Người Việt. 1989. 318 p.

Đỏ̂i mới kinh té̂ quó̂c doanh
Hà Nội. Sự thật. 1992. 215 p.

Đỏ̂i mới kinh té̂ và các chính sách phát triẻ̂n ở Việt Nam: hội thảo quó̂c té̂ ngày 12-15 tháng 12 năm 1989 tại Hà Nội
Nguyẽ̂n, Văn Huy
Hà Nội. Viện nghiên cứu quản lý kinh té̂ trung ương. 1990. 427 p.

Đỏ̂i mới kinh té̂ và phát triẻ̂n
Vũ, Tuá̂n Anh
Hà Nội. Khoa học xã hội. 1994. 208 p.

Đỏ̂i mới kinh té̂ Việt Nam: thực trạng và triẻ̂n vọng
Đặng, Đức Đạm
Hà Nội. Nhà xuá̂t bản Tài chính. 1997. 407 p.

Đỏ̂i mới kinh té̂, xã hội: thành tựu, vá̂n đè̂ và giải pháp
Phạm, Xuân Nam
[Hà Nội]. Khoa học xã hội. 1991. 450 p.

Đỏ̂i mới, nâng cao chá̂t lượng hoạt động bảo tàng trong quân đội
Hà Nội. Nhà xuá̂t bản Quân đội nhân dân. 1998. 206 p., [5] p. of plates.

Đỏ̂i mới ngân sách nhà nước
Tào, Hữu Phùng ; Nguyẽ̂n, Công Nghiệp
Hà Nội. Thó̂ng kê. 1992. 322 p.

Đỏ̂i mới nhưng không đỏ̂i hướng
Đoàn, Chương
Hà Nội. Quân đội nhân dân. 1991. 111 p.

Đỏ̂i mới nội dung tỏ̂ chức cán bộ và phương thức hoạt động công đoàn trong giai đoạn hiện nay
Vũ, Oanh
Hà Nội. Nhà xuá̂t bản Lao động. 1997. 210 p., [1] leaf of plates.

Đỏ̂i mới phê bình văn học
Đõ̂, Đức Hiẻ̂u
[Cà Mau]. Khoa học xã hội. 1993. 345 p.

Đỏ̂i mới phê bình văn học
Đõ̂, Đức Hiẻ̂u
[Hà Nội]. Khoa học xã hội. 1994. 317 p.

Đỏ̂i mới phương thức lãnh đạo của Đảng
Vũ, Oanh
Hà Nội. Sự thật. 1992. 47 p.

Đỏ̂i mới phương thức lãnh đạo của Đảng
Trà̂n, Đình Nghiêm
Hà Nội. Nhà xuá̂t bản Chính trị quó̂c gia. 2002. 206 p.

Đỏ̂i mới phong cách tư duy
Phạm, Như Cương
Hà Nội. Nhà xuá̂t bản Khoa học xã hội. 1999. 747 p.

Đỏ̂i mới quản lý doanh nghiệp và chính sách đó̂i với lao động dôi dư do sá̆p xé̂p lại doanh nghiệp nhà nước
Hà Nội. Nhà xuá̂t bản Lao động-xã hội. 2002. 407 p.

Đỏ̂i mới quản lý kinh té̂ nông nghiêp: thành tựu, vá̂n đè̂ và triẻ̂n vọng
Nguyẽ̂n, Văn Bích ; Chu, Tié̂n Quang
Hà Nội. Chính trị quó̂c gia. 1994. 146 p.

Đỏ̂i mới quản lý kinh té̂ và môi trường sinh thái
Hà Nội. Nhà xuá̂t bản Chính trị quó̂c gia. 1997. 341 p.

Đỏ̂i mới quản lý kinh té̂ ở Việt Nam
Hà Nội. Trường đại học Kinh té̂ quó̂c dân. 1991. 168 p.

Đỏ̂i mới quản lý nhà nước vè̂ hoạt động xuá̂t, nhập khả̂u trên địa bàn các tỉnh biên giới Việt Nam-Trung Quó̂c
Lương, Đăng Ninh
Hà Nội. Nhà xuá̂t bản Khoa học xã hội. 2004. 274 p.

Đỏ̂i mới quản lý vó̂n đà̂u tư: các văn bản pháp quy
Hà Nội. Bộ tài chính, Viện khoa học tài chính, Vụ đà̂u tư XDCB. 1994. 154 p.

Đỏ̂i mới sâu sá̆c và toàn diện trên mọi lĩnh vực hoạt động
Nguyẽ̂n, Văn Linh
Hà Nội. Sự thật. 1987. 27 p.

Đỏ̂i mới sự lãnh đạo của Đảng ở cơ sở: nghiên cứu văn kiện Đại hội VII Đảng cộng sản VN
Hò̂, Thanh Khôi
[TP. Hò̂ Chí Minh]. Nhà xuá̂t bản Thành phó̂ Hò̂ Chí Minh. 1992. 169 p.

Đỏ̂i mới sự lãnh đạo của tỏ̂ chức cơ sở Đảng trong các trường đại học và cao đả̆ng ở Hà Nội
Nguyẽ̂n, Đức Minh ; Ngô, Đức Tính
Hà Nội. Nhà xuá̂t bản Chính trị quó̂c gia. 1997. 142 p.

Đỏ̂i mới, tăng cường thành phà̂n kinh té̂ nhà nước: lý luận, chính sách và giải pháp
Vũ, Đình Bách
Hà Nội. Chính trị quó̂c gia. 2001. 283 p.

Đỏ̂i mới tư duy lý luận của Đảng ta
Nguyẽ̂n, Đức Tài
Hà Nội. Nhà xuá̂t bản Chính trị quó̂c gia. 2005. 214 p.

Đỏ̂i mới tư duy và phong cách
Nguyẽ̂n, Văn Linh
Hà Nội. Sự thật. 1987. 28 p.

Đ ̉ôi mới thông tin báo chí
Hà Nội. Thông tin. 1988. 127 p.

Đỏ̂i mới tỏ̂ chức và quản lý các hợp tác xã trong nông nghiệp, nông thôn
Lương, Xuân Quỳ ; Nguyẽ̂n, Thé̂ Nhã
Hà Nội. Nhà xuá̂t bản Nông nghiệp. 1999. 215 p.

Đỏ̂i mới và chính sách xã hội, văn hóa
Trà̂n, Độ
[TP. Hò̂ Chí Minh]. Nhà xuá̂t bản Thành phó̂ Hò̂ Chí Minh. 1988. 240 p.

Đỏ̂i mới và hoàn thiện chính sách quản lý ngoại hó̂i ở Việt Nam
Nguyẽ̂n, Thị Thu Thảo
Hà Nội. Nhà xuá̂t bản Chính trị quó̂c gia. 1999. 178 p.

Đỏ̂i mới và hoàn thiện một só̂ chính sách phát triẻ̂n nông nghiệp, nông thôn
Lê, Đình Thá̆ng ; Phạm, Văn Khôi
Hà Nội. Nông nghiệp. 1995. 174 p.

Đỏ̂i mới và hoàn thiện pháp luật xuá̂t bản theo định hướng xây dựng nhà nước pháp quyè̂n
Vũ, Mạnh Chu
Hà Nội. Nhà xuá̂t bản Văn hóa thông tin. 1997. 366 p.

Đỏ̂i mới và hoàn thiện quy trình lập pháp của Quó̂c hội
Hà Nội. Nhà xuá̂t bản Chính trị quó̂c gia. 2004. 228 p.

Đỏ̂i mới vài nét lớn của một chính sách kinh té̂ Việt Nam
Nguyẽ̂n, Xuân Oánh
[Thành phó̂ Hò̂ Chí Minh]. Nhà xuá̂t bản Thành phó̂ Hò̂ Chí Minh. [2001]. 175 p.

Đỏ̂i mới và phát triẻ̂n các thành phà̂n kinh té̂
Đõ̂, Hoài Nam
Hà Nội. Chính trị quó̂c gia. 1993. 171 p.

Đỏ̂i mới và phát triẻ̂n vùng kinh té̂ ven biẻ̂n
Lê, Cao Đoàn
Hà Nội. Nhà xuá̂t bản Chính trị quó̂c gia. 1999. 268 p.

Đỏ̂i mới và thực hiện đò̂ng bộ các chính sách, cơ ché̂ quản lý kinh té̂
Vũ, Đình Bách
Hà Nội. Nhà xuá̂t bản Chính trị quó̂c gia. 1997. 388 p.

Đỏ̂i mới vì độc lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội
Hà Nội. Nhà xuá̂t bản Quân đội nhân dân. 1996. 634 p.

Đỏ̂i mới việc dạy, học lịch sử lá̂y học sinh là trung tâm: tài liệu hội thảo khoa học
Phan, Ngọc Liên
[Hà Nội]. Đại học quó̂c gia Hà Nội, Trường đại học sư phạm. [1996]. 312 p.

Đỏ̂i mới ở Việt Nam: tié̂n trình, thành tựu và kinh nghiệm
Vũ, Văn Hiè̂n
Hà Nội. Nhà xuá̂t bản Chính trị quó̂c gia. 2004. 432 p.