Đỏ̂i mới ở Việt Nam và nước ngoài: nhận thức vè̂ CNXH
[TP. Hò̂ Chí Minh]. Ban khoa học xã hội Thành ủy Thành phó̂ Hò̂ Chí Minh. 1991. 2 v.

Đỏ̂i mới ở vùng miè̂n núi: chuyẻ̂n đỏ̂i sử dụng đá̂t và chié̂n lược sản xuá̂t của nông dân tỉnh Bá́̆c Kạn, Việt Nam
Castella, Jean-Christophe ; Đặng, Đình Quang
Hà Nội. Nhà xuá̂t bản Nông nghiệp. 2002. 280 p.

Đội nữ du kích Củ Chi
Tô Phương
[TP. Hò̂ Chí Minh]. Nhà xuá̂t bản Thành phó̂ Hò̂ Chí Minh. 1985. 189 p.

Đôi nét vè̂ dòng chảy văn hóa và người Quảng Trị
Hò̂, Sĩ Vịnh
Hà Nội. Nhà xuá̂t bản Chính trị quó̂c gia. 2002. 427 p.

Đôi nét vè̂ Hàn Mặc Tử: hò̂i ký
Quách Tá̂n
Paris. Quê mẹ. 1988. 212 p.

Đôi ngả thời gian: truyện và ký
Chu Lai
Hà Nội. Tác phả̂m mới. 1981. 207 p.

Đội thiếu niên du kích thành Huế
Hà nội. Kim Đồng. 1976. 190 p.

Đó̂i thoại & hợp tác
Lê, Tường Lân
[Hà Nội?]. Nhà xuá̂t bản Thó̂ng kê. [1998]. 727 p.

Đối thoại mới: thơ
Ché̂ Lan Viên
Hà-nội. Văn Học. 1973. 171 p.

Đó̂i thoại sử học
Bùi, Thié̂t
Hà Nội. Nhà xuá̂t bản Thanh niên. 1999. 518 p.

Đó̂i thoại sông Đà: ký sự
Trà̂n, Chinh Vũ
[Hà Nội]. Tác phả̂m mới. 1985. 186 p.

Đó̂i thoại văn học
Hoàng, Trinh
[Hà Nội]. Nhà xuá̂t bản Hà Nội. 1986. 135 p.

Đó̂i thoại với trái tim
[Hà Nội]. Trường vié̂t văn Nguyẽ̂n Du. 1992. 90 p.

Đò̂i thông hai mộ
Vũ, Đình Trung
[Hà Nội] . Yên-Sơn. [1952]. 143 p.

Đoka Milovanović, 1850-1919
Jovanović, Miodrag ; Milovanović, Đoka
[Beograd]. Srpska akademija nauka i umetnosti. [1982?]. 178 p.

Aeoliana
Anwar-ul-Haque
Karachi?. s.n. 1969?. [64] p.

Aeolian and adhesion morphodynamics and phytoecology in Recent coastal and inland sand and snow flats and dunes from mainly North Sea and Baltic Sea to Mars and Venus
Mader, Detlef
Frankfurt/Main . P. Lang. 1995. 2 v. (xxxvi, 2348 p.).

Aeolian dust and dust deposits
Pye, Kenneth
London . Academic Press. 1987. ix, 334 p.

Aeolian features of southern California: a comparative planetary geology guidebook
Greeley, Ronald
[Tempe]. Arizona State University. 1978]. vi, 264 p.

Aeolian geomorphology: proceedings of the 17th Annual Binghamton Geomorphology Symposium, September 1986
Nickling, W
Boston. Allen & Unwin. 1986. xix, 311 p.

Aeolian grain transport
Barndorff-Nielsen, O. E ; Willetts, B. B
Wien . Springer-Verlag. c1991-. v. <1 >.

Aeolian harp
Bonner, Stephen
Cambridge. Bois de Boulogne. 1968-. v.

The Aeolian harp in European literature, 1591-1892
Brown, Andrew M. C
Cambridge [Eng.]. Bois de Boulogne. 1970. 93 p.

Aeolian harps: essays in literature in honor of Maurice Browning Cramer
Cramer, Maurice Browning ; Fricke, Donna G ; Fricke, Douglas C
Bowling Green, Ohio. Bowling Green University Press. 1976. xvi, 293 p.

The Aeolian Islands
Ward, Philip
New York. Oleander Press. c1974. xvii, 162 p.

Aeolian lilts
Platthy, Jenő
Santa Claus, IN. Federation of International Poetry Associations of UNESCO. 1996. 57 p.

Aeolian sand and sand dunes
Pye, Kenneth ; Tsoar, Haim
London . Unwin Hyman. 1990. xiv, 396 p.

Aeolian sediments: ancient and modern
Pye, Kenneth ; Lancaster, Nicholas
Oxford . Blackwell Scientific Publications. 1993. viii, 167 p.

Aeolic lyrics
Seitz, Howard B
New York. The Cosmopolitan Press. 1913. 48 p.

The Aeolic style in architecture: a survey of its development in Palestine, the Halikarnassos peninsula, and Greece, 1000-500 B.C
Betancourt, Philip P
Princeton, N.J. Princeton University Press. c1977. viii, 169 p., [12] leaves of plates.

Aeolus: or, The future of the flying machine
Stewart, Oliver
London. K. Paul, Trench, Trubner & co., Ltd.; New York, E.P. Dutton & co. [1927]. 96 p.

Aeolus: or, The future of the flying machine
Stewart, Oliver
New York. E.P. Dutton & co., inc. [c1928]. 91 p.

Aeolus displayed
Fielding, Xan
Francestown, N.H. Typographeum. 1991. 51 p.

Aeolus drives
Cook, Ramona Graham
Francestown, N.H. Golden Quill Press. [1969]. 83 p.

Aeon: a dramatic trilogy
Mombert, Alfred ; Scott, Mariana
Lafayette. Center for Louisiana Studies, University of Southwestern Louisiana. c1978. 153 p.

Đò̂n điè̂n của người Pháp ở Bá̆c Kỳ, 1884-1918
Tạ, Thị Thúy
Hà Nội. Trung tâm khoa học xã hội và nhân văn quó̂c gia, viện sử học. 1996. 407 p., [24] p. of plates.

Đòn bút: tập thơ trào phúng đánh Mỹ
Hà Nội. Tác phả̂m mới. 1981. 86 p.

Aeon Flux: the Herodotus file
Chung, Peter ; Mars, Mark ; Singer, Eric
New York. MTV Books/Pocket Books/Melcher Media. 1995. 1 v. (unpaged).

Đó̂ng Đa trong những năm đá̂u tranh giành chính quyè̂n và kháng chié̂n chó̂ng thực dân Pháp
Đinh, Xuân Lâm
Hà Nội. Nhà xuá̂t bản Chính trị quó̂c gia. 1994. 179 p., [4] p. of plates.

Đóng đinh vào khỏang không: tiẻ̂u thuyé̂t
Võ, Phi Hùng
[TP. Hò̂ Chí Minh]. Văn nghệ TP. HCM. 1993. 311 p.

Đò̂ng đội tôi: truyện ký
Chi Phan
Hà Nội. Nhà xuá̂t bản Quân đội nhân dân. 1999. 272 p.

Đò̂ng đô la trong cuộc kháng chié̂n chó̂ng Mỹ cứu nước
Thăng Long
[TP. Hò̂ Chí Minh]. Trẻ. [1997]. 409 p., [13] p. of plates.

Đông âm vân tuyên
Saigon. Thanh-Trung Thu-Xã. 1951. 188 p.

Đò̂ng bạc tài chính, đò̂ng bạc cụ Hò̂, 1945-1954
Trà̂n, Quó̂c Dụ ; Nguyẽ̂n, Hữu Thuận ; Nguyẽ̂n, Bá
Hà Nội. Nhà xuá̂t bản Tài chính. 2000. 155 p.

Đò̂ng bạc trá̆ng hoa xoè: tiẻ̂u thuyé̂t
Ma, Văn Kháng
Há-nội. Văn Học. 1978. 574 p.

Đò̂ng bạc Việt-Nam và các vá̂n-đè̂ liên-hệ
Nguyẽ̂n Bích Huệ
[Saigon]. Phạm Quang Khai. 1968. 186 p.

Đò̂ng bà̆ng sông Cửu Long: bút ký
Phan, Quang
[Thành phó̂ HCM]. Trẻ. [2002]. 447 p.

Đò̂ng bà̆ng sông Cửu Long
Phan, Quang
Hà Nội. Văn hóa. 1981. 233 p., [8] p. of plates.

Đò̂ng bà̆ng sông Cửu Long
Sơn Nam
[TP. Hò̂ Chí Minh]. Nhà xuá̂t bản Trẻ. [1997]. 186 p.

Đò̂ng bà̆ng sông Cửu Long: nghiên cứu phát triẻ̂n
Nguyẽ̂n, Công Bình
Hà Nội. Khoa học xã hội. 1995. 249, [24] p., [28] p. of plates.

Đò̂ng bà̆ng sông Cửu Long: tài nguyên, môi trường, phát triẻ̂n : báo cáo tỏ̂ng hợp
Nguyẽ̂n, Ngọc Trân
Hà Nội . Ủy ban khoa học nhà nước. 1990. 403 p.

Đò̂ng bà̆ng sông Cửu Long: đón chào thé̂ kỷ 21
Thành phó̂ Hò̂ Chí Minh. Nhà xuá̂t bản Văn nghệ. 2000. 544 p., [20] p. of plates.

Đò̂ng bà̆ng sông Cửu Long 40 năm
Trà̂n, Bạch Đà̆ng
[TP. Hò̂ Chí Minh]. Nhà xuá̂t bản Thành phó̂ Hò̂ Chí Minh. 1986. 188 p.

Đò̂ng bà̆ng sông Cửu Long, nét sinh hoạt xưa
Son Nam
[TP. Hò̂ Chí Minh]. Nhà xuá̂t bản Thành phó̂ Hò̂ Chí Minh. 1993. 264 p.

Đò̂ng bà̆ng sông Cửu Long nét sinh hoạt xưa & Văn minh Miệt Vuờn: biên khảo
Sơn Nam
TP. Hò̂ Chí Minh. Nhà xuá̂t bản Trẻ. 2004. 423 p.

Đò̂ng bà̆ng sông Cửu Long, vị trí và tiè̂m năng =: Mekong Delta, its location and potentialities
Trà̂n, Hoàng Kim ; Lê, Thụ ; Bùi, Đức
Hà Nội. Thó̂ng Kê. 1991. 294 p.

Đò̂ng bào Công giáo với chính sách dân só̂, ké̂ hoạch hoá gia đình: ké̂t quả ở một điẻ̂m nghiên cứu
Trà̂n, Cao Sơn
Hà Nội. Nhà xuá̂t bản Khoa học xã hội. 1998. 156 p.

Đò̂ng chiêm: tiẻ̂u thuyé̂t
Hoàng, Minh Tường
[ ]. Thanh niên. [1979]. 454 p. ; 19 cm.

Đò̂ng chí Lê Hò̂ng Phong, 1902-1942
Nguyẽ̂n, Thanh Tâm
Hà Nội. Sự thật. 1989. 95 p.

Đò̂ng chí Lê Hò̂ng Phong, một lãnh tụ xuá̂t sá̆c của Đảng
Hà Nội. Nhà xuá̂t bản Chính trị quó̂c gia. 1997. 93 p.

Đò̂ng chí Nguyẽ̂n Văn Linh và Cách mạng Việt Nam
Lê, Hữu Nghĩa
Hà Nội. Chính trị quó̂c gia. 2001. 329 p.

Đò̂ng chí Phạm Ngọc Thạch, nhà trí thức cách mạng
[Hà Nội]. Y học và thẻ̂ dục thẻ̂ thao. [1969]. 121 p.

Đò̂ng chí "Sao đỏ" Nguyẽ̂n Lương Bà̆ng
Hà Nội. Sự thật. 1982. 59 p.

Đò̂ng chí Tôn Đức Thá̆ng: ngưòi chié̂n sĩ cộng sản kiên cường, mã̂u mực
Hà Nội. Sự thật. 1982. 55 p.

Đồng chí Trần Kiên, trọn đời vì đảng vì dân: hồi ký
Hà Nội. Nhà xuất bản Chính trị quốc gia. 2005. 546 p.

Đò̂ng chí Trà̂n Phú với cách mạng Việt Nam và quê hương Hà Tĩnh: kỷ yé̂u hội thảo khoa học
Hà Nội. Nhà xuá̂t bản Chính trị quó̂c gia. 2004. 411 p.

Đò̂ng chí Trường-Chinh
Hoàng, Tùng ; Đức Vượng
Hà Nội. Sự thật. 1990-<1991>. v. <1-2 >.

Đò̂ng chí Trường Chinh với báo chí
Nguyẽ̂n, Thành
Hà Nội. Nhà xuá̂t bản Thanh niên. 2003. 442 p., [7] p. of plates.

Đò̂ng cỏ mùa lụt: tập truyện ký
Hữu Tâm
Hà-Nội. Phụ nữ. 1974. 88 p.

Đò̂ng dao Tày
Hoàng, Thị Cành
Hà Nội. Văn hóa dân tộc. 1994. 95 p.

Đò̂ng dao thời chié̂n tranh: tiẻ̂u thuyé̂t
Văn Lê
Hà Nội. Nhà xuá̂t bản Quân đội nhân dân. 1999. 293 p.

Đông dược học thié̂t yé̂u
Trà̂n, Văn Quảng
[Cà Mau]. Nhà xuá̂t bản Mũi Cà Mau. 1995. 671 p.

Đông dược thực hành
Nguyẽ̂n, Xuân Viên
[Biên Hòa?]. Nhà xuá̂t bản Đò̂ng Nai. [1999]. 218 p.

Đóng góp
Nguyên Văn Hảo
[Cholon]. Lủá Thiêng. [1972- ]. v.

Đóng góp một nè̂n giáo dục dân chủ Việt Nam trong tương lai
Nguyẽ̂n, Thanh Nhân
[Saigon]. Minh Tâm. 1969. 258 p.

Đò̂ng hành với màn ảnh: tiẻ̂u luận, phê bình điện ảnh
Ngô, Phương Lan
Hà Nội. Nhà xuá̂t bản Văn hóa thông tin. 1998. 363 p.

Động hoa hò̂ng: thơ
Huỳnh, Kỳ Quan
[Little Rock, AR (1704 Shumate Drive, Little Rock 72212). Huỳnh Kỳ Quan. c1989]. iii, 119 p.

Đò̂ng hò̂ báo tử: tập truyện ngá̆n kinh dị
[Hà Nội]. Hội nhà văn. [2001]. 527 p.

Đông Hò̂, Mộng Tuyé̂t
Võ, Văn Nhơn
[Hà Nội]. Hội nhà văn. 1992. 153 p.

Đò̂ng khởi: tiẻ̂u thuyé̂t
Bích Thuận
Hà Nội. Quân đội nhân dân. 1994. 272 p.

Đò̂ng khởi ở Bé̂n Tre
Quỳnh Cư
[TP. Ho Chi Minh]. Nhà xuá̂t bản Thành phó̂ Hò̂ Chí Minh. [1985]. 213 p.

Đông Kinh nghĩa thục: phong trào duy tân đà̂u tiên ở Việt Nam
Nguyẽ̂n, Hié̂n Lê
[United States. s.n. 1985?]. 178 p.

Đông kinh nghĩa thục và phong trào cải cách văn hóa đà̂u thé̂ kỷ XX
Chương Thâu
Hà Nội. Nhà xuá̂t bản Văn hóa - thông tin. 1997. 529 p., [1] leaf of plates.

Động lực dân tộc và thực tiẽ̂n sáng tạo văn hóa, nghệ thuật: tuyẻ̂n tập nghiên cứu, lý luận, phê bình văn học
Thành Duy
Hà Nội. Nhà xuá̂t bản Khoa học xã hội. 2004. 757 p.

Động lực phát triẻ̂n kinh té̂-xã hội-văn hóa của Việt Nam: Việt Nam có thẻ̂ trở thành con rò̂ng của Châu Á?
Hà, Chuyên
Hà Nội. Nhà xuá̂t bản Thó̂ng kê. 2002. 203 p.

Đò̂ng Nai, tiè̂m năng & cơ hội trước thè̂m thé̂ kỷ 21
[Hà Nội]. Tạp chí Việt Nam & Đông Nam Á ngày nay. [1998]. 114 p.

Đò̂ng Nai, tiè̂m năng và cơ hội đà̂u tư =: Dong Nai province, potentiality & investment opportunity
[Đò̂ng Nai. Ủy ban ké̂ hoạch tỉnh Đò̂ng Nai. 1993. 412 p.

Đông Nam Á, những vá̂n đè̂ văn hóa xã hội
[TP. Hò̂ Chí Minh]. Nhà xuá̂t bản Đại học quó̂c gia. 2000. 278 p.

Đông Nam Á trên dường phát triẻ̂n: chủ biên, Phạm Nguyên Long
Phạm, Nguyên Long
Hà Nội. Khoa học xã hội. 1993. 185 p.

Đông Phù Liệt, làng cỏ̂ 1000 tuỏ̂i đá̂t Thăng Long
Phạm, Tuá̂n Hân
[Hà Nội]. Nhà xuá̂t bản Hà Nội. 1999. 212 p., [2] p. of plates.

Đò̂ng quê
Phi Vân
[Thành phó̂ Hò̂ Chí Minh]. Văn nghệ. [2000]. 211 p.

Đò̂ng quê yêu dá̂u: tuyẻ̂n tập truyện ngá̆n nhân dịp 50 năm thành lập ngành nông nghiệp Việt Nam, 1945-1995
Hà Nội. Nông nghiệp. 1995. 465 p.

Đó̂ng rác cũ: tiẻ̂u thuyé̂t
Nguyẽ̂n, Công Hoan
Hà Nội. Thanh niên. 1989. 4 v.

Đò̂ng tâm hội bút: thi tập kỷ niệm của làng thơ hải ngoại, 1987-1988
California, U.S.A. [Trùng Quang]. 1988. 160 p.

Đông tây kim cỏ̂ tinh hoa
Thái Bạch
[Đò̂ng Tháp]. Nhà xuá̂t bản tỏ̂ng hợp Đò̂ng Tháp. 1992. 303 p.

Đông-tây y, điè̂u trị bệnh tim mạch
Trà̂n, Va̮n Kỳ
[Đò̂ng Tháp]. Nhà xuá̂t bản tỏ̂ng hợp Đò̂ng Tháp. 1995. 154 p.

Động thái và thực trạng kinh té̂ - xã hội Việt Nam qua 10 năm đỏ̂i mới, 1986-1995 =: Impetus and present situation of Vietnam society and economy after ten years of Doi Moi, 1986-1995
[Hà Nội?]. Thó̂ng kê. [1996]. 477 p.

Đò̂ng tham gia trong giảm nghèo đô thị
Ngô, Văn Lệ
Hà Nội. Nhà xuá̂t bản Khoa học xã hội. 2003. 230 p.

Đò̂ng Tháp Mười: nghiên cứu phát triẻ̂n
Nguyẽ̂n, Quới ; Phan, Văn Dó̂p
Hà Nội. Nhà xuá̂t bản Khoa học xã hội. 1999. 371 p.

Đò̂ng Tháp Mười hôm nay: bút ký biên khảo
Lê, Phú Khải
[TP. Hò̂ Chí Minh]. Nhà xuá̂t bản Thành phó̂ Hò̂ Chí Minh. 1989. 142 p.

Động từ trong tiếng Việt
Nguyẽ̂n, Kim Thản
Hà-nội. Khoa Học Xã Hội. 1977. 270 p.

Đỏ̂ nguò̂n: thi tập
Tô Giang Tử
Seattle, WA. Tủ sách Hoa Bút. 1983. 84 p.

Đông và tây Trường Sơn
Nguyẽ̂n, Cận
Hà Nội. Nhà xuá̂t bản Lao động. 2000. 223 p.

Động vật chí Việt Nam =: Fauna of Viet Nam
Hà Nội. Nhà xuất bản Khoa học và kỹ thuật. 2000-<2001>. v. <1-4, 7-9, 11-12 >.

Đông y, điè̂u trị bệnh tiêu hóa-gan mật
Tà̂n, Văn Kỳ
[Cao Lãnh?]. Nhà xuá̂t bản Đò̂ng Tháp. [1997]. 142 p.

Đông y dược: học khóa, toát yé̂u
Pham, Van Dieu
[Tân An?]. nhà xuá̂t bản Long An. 1992. 535 p.

Đông y gia truyè̂n: ngừa, trị bệnh bà̆ng đông y dược, trên 500 bài thuó̂c gia truyè̂n
Lê, Văn Khuyên
[Đò̂ng Tháp]. Nhà xuá̂t bản tỏ̂ng hợp Dò̂ng Tháp. 1994. 359 p.

Đông y học dưới ánh sáng của lý thuyé̂t tập mờ
Nguyẽ̂n, Hoàng Phương ; Trà̂n, Thị Lệ
Hà Nội. Licosaxuba. 1990. 251 p.

Đông y lược khảo =: [Tung i lüeh kʻao]
Đõ̂, Đình Tuân
[Cà Mau]. Nhà xuá̂t bản Mũi Cà Mau. [1998]. 543 p.

Đông y, nội khoa và bệnh án
Nguyẽ̂n, Thiên Quyé̂n
[Cà Mau]. Nhà xuá̂t bản Mũi Cà Mau. 1994. 452 p.

Đông y thực hành
Đại Thành
[Hué̂?]. Nhà xuá̂t bản Thuận Hóa. 1997. 212 p.

Đông y trị ung thư: những bài thuó̂c đông y cho mọi nhà
Trà̂n, Văn Kỳ
[TP. Hò̂ Chí Minh]. Nhà xuá̂t bản Thành Phó̂ Hò̂ Chí Minh. 1994. 164 p.

Đòn hẹn: trinh thám
Thé̂ Lữ
[United States. s.n. 1980?]. 197 p.

Đòn hẹn
Thé̂ Lữ
[Thành phó̂ Hò̂ Chí Minh]. Văn nghệ. [2000]. 226 p.

Đòn hiẻ̂m: tiẻ̂u thuyé̂t
Trà̂n, Dũng Tié̂n
[Hà Nội]. Nhà xuá̂t bản Hà Nội. 1991. 221 p.

Đòn hiẻ̂m
Vũ, Ngọc Quyé̂n
[Đò̂ng Nai]. Nhà xuá̂t bản Đò̂ng Nai. 1997. 258 p.

Aeonian echoes, and other poems
Kidder, Martha A
Boston. Sherman, French & Co. 1911. 219 p., [1] leaf of plates.

Đó̂n ngộ nhập đạo yé̂u môn
Huihai ; Thanh Từ
[Saigon]. Chân không. 1971. 118 p.

Độ nóng mặt trời: tập truyện vừa
Nghiêm, Đa Văn
Hà Nội. Lao động. 1983. 199 p.

Đõ̂ Phủ, nhà thơ dân đen
Phan, Ngọc
[Đà Nã̆ng]. Nhà xuá̂t bản Đà Nã̆ng. 1990. 380 p.

Đõ̂ Quảng, 30 năm phóng sự
Đõ̂, Quảng
Hà Nội. Lao động. 1993. 384 p.

Đorđe D. Cenić: razvoj krivičnopravne misli u Srbiji XIX veka
Vasiljević, Tihomir ; Lukić, Radomir D
Beograd. Srpska akademija nauka i umetnosti. 1987. xii, 266 p.

Đorđe--kraljević SHS
Popovski, Mihailo
Beograd. Sloboda. 1980. 126, [142] p.

Đorđe Petrović
Baldani, Juraj ; Perić, Nikola
Zagreb. Prosvjeta. 1997. 200 p.

Đò̂ sứ men lam Hué̂: những trao đỏ̂i học thuật
Cadière, L. M ; Trà̂n, Đức Anh Sơn
Hué̂. Nhà xuá̂t bản Thuận Hóa. 1997. 367 p., [4] p. of plates.

Đọ súng trong rừng vụ quang: tiẻ̂u thuyé̂t lịch sử
Ngô, Văn Phú
Hà Nội. Văn hóa dân tộc. 2001. 209 p.

Đó̂t biên giới: truyện dài
Doãn, Quó̂c Sỹ
Saigon. Sáng Tạo. 1966. 139 p.

Đô thị cỏ̂ Hội An: hội thảo quó̂c té̂ tỏ̂ chức tại Đà Nã̆ng ngày 22, 23-3-1990
Hà Nội. Khoa học xã hội. 1991. 389 p.

Đô thị cỏ̂ Hội An và những di tích tiêu biẻ̂u =: La vieille ville Hoian et ses monuments représentatifs
Nguyẽ̂n, Phước Tương
[Hà Nội]. Nhà xuá̂t bản Giáo dục. 1997. 162 p., [6] p. of plates.

Đô thị cỏ̂ Việt Nam
Hà Nội. Ủy ban khoa học xã hội Việt Nam, Viện sử học. 1989. 351 p., [15] p. of plates.

Đô thị hóa tại Việt Nam và Đông Nam Á
[TP. Hò̂ Chí Minh]. Nhà xuá̂t bản Thành phó̂ Hò̂ Chí Minh. 1996. 291 p.

Đô thị hóa trong quá trình công nghiệp hoá: kinh nghiệm của Nhật Bản và một só̂ nước khác
Nguyẽ̂n, Duy Quý
Hà Nội. Nhà xuá̂t bản Khoa học xã hội. 1998. 272 p.

Đô thị hóa và chính sách phát triẻ̂n đô thị trong công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở Việt Nam
Trà̂n, Ngọc Hiên ; Trà̂n, Văn Chử
Hà Nội. Nhà xuá̂t bản Chính trị quó̂c gia. 1998. 236 p.

Đô thị hóa và quản lý kinh té̂ đô thị ở Hà Nội
Nguyẽ̂n, Đình Hương
Hà Nội. Nhà xuá̂t bản Chính trị quó̂c gia. 2000. 145 p.

Đô thị Việt Nam
Đàm, Trung Phường
Hà Nội. Xây dựng. 1995-. v. <1 >.

Đô thị Việt Nam dưới thời Nguyẽ̂n
Nguyẽ̂n, Thừa Hỷ ; Đõ̂, Bang ; Nguyẽ̂n, Văn Đăng
[Hué̂]. Nhà xuá̂t bản Thuận Hóa. [2000]. 193 p.

Đò̂ thờ trong di tích của người Việt
Trà̂n, Lâm Biên
Hà Nội. Nhà xuá̂t bản Văn hoá thông tin. 2003. 190 p., [16] p. of plates.

Đò̂ thủy tinh cỏ̂ ở Việt Nam
Nguyẽ̂n, Trường Kỳ
Hà Nội. Khoa học xã hội. 1996. 261 p.

Đó̂t lò hương á̂y
Bảo, Định Giang
[TP. Hò̂ Chí Minh]. Nhà xuá̂t bản Văn nghệ TP. Hò̂ Chí Minh. 1997. 414 p.

Đó̂t lò hương cũ
Ngọc Giao
[Khánh Hòa]. Nhà xuá̂t bản tỏ̂ng hợp Khánh Hòa. 1992. 80 p.

Đó̂ tục, đó̂ thanh, giai thoại câu đó̂
Phan, Huy Đông
Hà Nội. Nhà xuá̂t bản Văn hoá dân tộc. 2002. 243 p.

Đó̂ tục giảng thanh và giai thoại chữ nghĩa
Nguyẽ̂n, Trọng Báu
[Hà Nội?]. Nhà xuá̂t bản Văn hóa-thông tin. 2003. 379 p.

Đó̂ tục, giảng thanh và giai thoại chữ nghĩa
Nguyẽ̂n, Trọng Báu
Hà Nội. Lao động. 1994. 167 p.

Đỏ và vàng: tiẻ̂u thuyé̂t
Xuân Vũ
Los Alamitos, CA. Xuân Thu. 1990-. v. <1- >.

Đó̂ vui Việt sử
Đào, Hữu Dương
San Jose. Trung tâm Việt ngữ Văn Lang. 1993. 123 p.