X, a decade of collecting, 1965-1975: [exhibition], Los Angeles County Museum of Art, April 8-June 29, 1975
Los Angeles. The Museum. [1975]. 247 p.

Xadrez de estrelas: percurso textual, 1949-1974
Campos, Haroldo de
São Paulo. Editora Perspectiva. 1976. 248 p.

Xadrez, truco e outras guerras
Torero, José Roberto
Rio de Janeiro, RJ. Objetiva. c1998. 183 p.

Xadrez, vade-mécum dos pioneirismos escaquísticos et cetera
Monteiro, Joaquim Valladão
Rio de Janeiro, GB, Brasil. União Brasileira de Problemistas. 1971. 63 leaves ; 22 cm.

Xứ Đàng Trong: lịch sử kinh té̂ xã hội Việt Nam thé̂ kỷ 17 và 18
Li, Tana
[TP. Hò̂ Chí Minh]. Nhà xuá̂t bản Trẻ. 1999. 247 p.

Xae y su musa
Mercader Roque Vda. Arroyo, Xae
[Puerto Rico?. s.n. 1987]. viii, 178 p.

X, a fabulous child's story
Gould, Lois ; Chwast, Jacqueline
New York. Daughters Pub. Co. [1978]. [52] p.

Xafiiska waraaqa maamulka (arkifiyada) macnaha iyo xadaynta
Muqdisho. Machadka. 1977. 18 p.

XAFS VII: proceedings of the 7th International Conference on X-ray Absorption Fine Structure, Kobe, Japan, August 23-29, 1992
Kuroda, H
Tokyo, Japan. Publication Office, Japanese Journal of Applied Physics. c1993. xvi, 889 p.

Xa gà̂n bè bạn: bạn bè quó̂c té̂ của Bác Hò̂ : chân dung ký
Trà̂n, Quân Ngọc
Hà Nội. Văn học. 1990. 138 p.

Xaguate
Sousa, Teixeira de
Mem Martins, Portugal. Publicações Europa-América. 1988, c1987. 354 p.

Xaguxarra: literatur aldizkaria
Peillen, Txomin
[Donostia. Hordago. 1980?]. 150 p.

Xa HaĐu Thanh ♯iĐa chi-liĐch s¡ʻœ
[Vinh]. Nha xuat baœn NgheĐ An. 2004. 463 p.

Xa hoĐi ba ♯ao ky
Thai, Hong ThiĐnh
Ha NoĐi. Nha xuat baœn Lao ♯oĐng. 2005. 303 p.

Xa hoĐi hoa hoaĐt ♯oĐng van hoa: moĐt so van ♯e ly luaĐn th¡ʻĐc tien
♯inh, Xuan Dung
Ha NoĐi. Ban t¡ʻ t¡ʻ¡Łœng-van hoa trung ¡ʻ¡Łng. 2000. 346 p.

Xa hoĐi hoa y te ¡Łœ VieĐt Nam: nh¡ʻng van ♯e ly luaĐn va th¡ʻĐc tien
♯o, Nguyen Ph¡ʻ¡Łng ; PhaĐm, Huy Dung
Ha NoĐi. Nha xuat baœn Chinh triĐ quoc gia. 2004. 357 p.

Xã hội Đại Việt: qua bút ký người nước ngoài
Lê, Nguyẽ̂n
TP. HCM [i.e. Thành phó̂ Hò̂ Chí Minh]. Nhà xuá̂t bản Văn nghệ TP. Hò̂ Chí Minh. [2004]. 207 p.

Xã hội hóa công tác giáo dục: nhận thức và hành động
Hà Nội. Bộ giáo dục và đào tạo, Viện khoa học giáo dục. 1999. 157 p.

Xã hội hóa giáo dục
Võ, Tá̂n Quang
[Hà Nội]. Đại học quó̂c gia Hà Nội. 2001. 211 p.

Xã hội hóa, hoạt động văn hóa: một só̂ vá̂n đè̂ lý luận và thực tiẽ̂n
Hà Nội. Ban tư tưởng-Văn hóa trung ương. 2000. 346 p.

Xã hội hóa y té̂ ở Việt Nam: những vá̂n đè̂ lý luận và thực tiẽ̂n
Đõ̂, Nguyên Phương
Hà Nội. Nhà xuá̂t bản Chính trị quó̂c gia. 2004. 357 p.

Xã hội học: tập bài giảng cho sinh viên các ngành Khoa học xã hội và nhân văn
Vũ, Minh Tâm
[Hà Nội]. Giáo dục. 2001. 279 p.

Xã hội học đại cương
Thanh Lê
[TP. Hò̂ Chí Minh]. Đại học quó̂c gia Thành phó̂ Hò̂ Chí Minh. [2000]. 199 p.

Xã hội học đô thị
Đõ̂, Hậu
Hà Nội. Nhà xuá̂t bản Xây dựng. 2001. 120 p.

Xã hội học gia đình
Thanh Lê
Thành phó̂ Hò̂ Chí Minh. Nhà xuá̂t bản Đại học quó̂c gia Thành phó̂ Hò̂ Chí Minh. [2001]. 179 p.

Xã hội học hiện đại Việt Nam
Thanh Lê
[Hà Nội]. Khoa học xã hội. [2001]. 238 p.

Xã hội học môi trường
Vũ, Cao Đàm
Hà Nội. Nhà xuá̂t bản Khoa học và kỹ thuật. 2002. 264 p.

Xã hội học nghệ thuật
Bùi, Quang Thá̆ng
Hà Nội. Viện văn hóa và Nhà xuá̂t bản Văn hóa thông tin. 1998. 196 p.

Xã hội học sân khá̂u
Nguyẽ̂n, Phan Thọ
Hà Nội. Sân khá̂u. 1993. 127 p.

Xã hội học, từ nhiè̂u hướng tié̂p cận và những thành tựu bước đà̂u
Tương Lai
Hà Nội. Khoa học xã hội. 1994. 189 p.

Xã hội học trong quy hoạch xây dựng và quản lý đô thị
Tô, Thị Minh Thông
Hà Nội. Xây dựng. 1994. 88 p.

Xã hội học và chính sách xã hội
Bùi, Đình Thanh
Hà Nội. Nhà xuá̂t bản Khoa học xã hội. 2004. 654 p.

Xã hội học văn hóa
Đoàn, Văn Chúc
Hà Nội. Nhà xuá̂t bản Văn hóa thông tin. 1997. 476 p.

Xã hội học Việt Nam hiện nay và mạng lưới thông tin tư liệu trong tương lai: thé̂ kỷ 21-những vá̂n đè̂ quan tâm
[Thành phó̂ Hò̂ Chí Minh]. Nhà xuá̂t bản Thành phó̂ Hò̂ Chí Minh. 2001. 250 p.

Xã hội người Hoa ở Thành phó̂ Hò̂ Chí Minh sau năm 1975: tiè̂m năng và phát triẻ̂n
Mạc, Đường
[TP. Hò̂ Chí Minh]. Khoa học xã hội. 1994. 231 p., [17] p. of plates.

Xã hội sử Trung Quó̂c: giáo trình đại học Hán học 1965-1968
Đặng, Thai Mai
Hà Nội. Khoa học xã hội. 1994. 322 p., [2] leaves of plates.

Xã hội và con người
Trà̂n, Văn Toàn
Saigon. Nam Sơn. 1967. 290 p.

Xã hội, văn học, nhà trường
Phan, Trọng Luận
Hà Nội. Nhà xuá̂t bản Đại học quó̂c gia. 1996. 269 p.

Xã hội và pháp luật
Nguyẽ̂n, Duy Quý
Hà Nội. Chính trị quó̂c gia. 1994. 300 p.

Xã hội Việt Nam
Lương, Đức Thiệp
[Saigon]. Hoa Tiên. [1971]. 259 p.

Xứ Ai-lao và điè̂u-ước Pháp-Lào ngày 19 tháng bảy 1949
Trương, Văn Chình
Hà-nội. Văn hóa. [1949]. 60 p.

Xaimaca
Gu˜iraldes, Ricardo
Buenos Aires. Editorial Losada, s.a. [1944]. 3 p. l., 9-135 p.

Xaimaca
Gu˜iraldes, Ricardo
Madrid [etc.]. Espasa-Calpe, s.a. 1931. 4 p. l., 11-198 p.

Xaime Prada: escolma
Prada, Xaime ; González Pérez, Clodio
Sada, A Coruña. Ediciós Do Castro. 1984. 133 p.

Xai̳p̳e̳
Gascó, Fernando ; Presedo Velo, Francisco J
Sevilla. Scriptorium. 1997. viii, 575 p.

Diex aïx, God help us: the Guernseymen who marched away, 1914-1918
Parks, Edwin
Candie Gardens, Guernsey. Guernsey Museums & Galleries. c1992. xvi, 172 p.

Xaka
Baloyi, Samuel Jonas
[Johannesburg. Afrikaanse Pers Booksellers. 195-?]. 109 p.

Xakas
Anderson, Gregory D. S
München. LINCOM Europa. 1998. ii, 98 p.

Xakisperi cadri: roman
Nadiraze, Sevarion
Tbilisi. Gamomcemloba "Leta". 2007. 239 p.

Xak u çewsanewe: roman
Melay R̄eş, ʻEzîzî
Hewlêr [Kurdistan, Iraq. s.n.]. 1998-<1999>. v. <1-2>.

Xala: roman
Sembene, Ousmane
Paris. Presence africaine. [1973]. 171 p.

Xala
Sembene, Ousmane
London. Heinemann Educational. 1976. [8], 114 p.

Xala
Sembene, Ousmane
Westport, Conn. L. Hill & Co. 1976, c1974. 114 p.

Xalapa
Blázquez Domínquez, Carmen
[Jalapa Enríquez, Mexico]. Gobierno del Estado de Veracruz, Archivo General del Estado. c1992. 223 p.

Xalapa: breve reseña histórica
González de Cossío, Francisco
México. 1957. 488 p.

Xalapa
Vizcaíno, Antonio
[Xalapa?]. Gobierno del Estado de Veracruz. 1988. 1 v. (unpaged).

Xalapa: costumbres, relatos y leyendas
Cerón Cortés, Martín
Xalapa, Ver. [Mexico]. Rueca Ediciones. 1998. 256 p.

Xalapa de mis recuerdos
Hernández Palacios, Aureliano
Lomas del Estadio, Xalapa, Ver. Universidad Veracruzana. 1986. 352 p.

Xalapa en su etapa ateniense
Pasquel, Leonardo
México. Editorial Citlaltépetl. 1976. [247] p.

Xalapa mistica
Sanchez Miguel, Juan ; Camps-Ribera, Francisco
Xalapa, Ver. Editorial Genesis. [1940]. 4 p. l., vi-xxx numb. l., 1 l. incl. mounted plates.

Xalapa racial y bella: ensayos o nuevos modos de ver la vieja ciudad veracruzana
Sanchez Miguel, Juan
Xalapa-Enriquez. [Editorial "Genesis"]. 1943. 192 [6] p.

Xalapeños distinguidos
Pasquel, Leonardo
México. Editorial Citlaltepetl. 1975. xix, 692 p., [78] leaves of plates.

Xaldigues: critiques benignes sobre l'esglesia i el mon
Huguet, Jesus
Barcelona. Edicions Grata. 2004. 203 p.

Xalisco, el original
Lopez Gonzalez, Pedro
Xalisco, Nayarit, Mexico. H. XXXIV H. Ayuntamiento de Xalisco. 1999. 156 p.

Xalisco, la voz de un pueblo en el siglo XVI
Calvo, Thomas
México, D.F. CIESAS. [1993]. 213 p.

X All India Freedom Fighters' Day Mahotsav, 1997: [souvenir]
[Bhubaneswar]. The Samity. [1997]. 78 p.

Xaloc Musica 10: musica a sa placʹa
Palma. Edicions Documenta Balear. 2002. 172 p.

Xa lộ thông tin sức khoẻ
TP. Hồ Chí Minh. Nhà xuất bản Trẻ. 2005. 162 p.

Xalqa bağişlanan ömür
Aliyev, Heydar ; Şämsizadä, Ş
Bakı. Nurlan. 2001-2004. 2 v.

Xalqa bag♯łsʹlanan o˜mu˜r
Aliyev, Heydar ; Sʹa˜msizada˜, Sʹ ; Qas♯łmov, Aftandil
Bak♯ł. Nurlan. 2001-<2006>. v. <1-2, 9>.

Xalq gu˜lu˜sʹu˜nu˜n poetikas♯ł
Kaz♯łmoglu, Mukhtar
Bak♯ł. Elm. 2006. 264 p.

Xalq yazıçısı Hüseyn Ibrahimov-80: täbriklär, mäqalälär, xatirälär toplusu
Ibraḣimov, Ḣu̇sei̐n ; Häşimli, Hüseyn
Bakı. Yurd. 1999. 124 p.

Xaltîka Zeyno: roman
Ferho, Medeni
Tünel, İstanbul. Weşanên doz. 1997-. v. <1>.

Xalxis materialuri ketʻildġeoba Sakʻartʻvelos SS Respublikaši
Nucʻubiże, Apolon
Tʻbilisi. Mecʻniereba. 1972. 73 p.

Xalxis mtris čʻanacerebi naxevari saukunis manżilže, 1929-1979 c.c
Buačʻiże, Kita
Tʻbilisi. K. Buačʻiże. 2003. 775 p.

Xalxuri aveji aġmosavletʻ Sakʻartʻvelos mtʻianetʻši: etʻnograpʻiuli masalebis mixedvitʻ
Bedukiże, L
Tʻbilisi. Gamomcʻemloba "Mecʻniereba". 1973. 147, xv p.

Xalxuri kʻvitʻxurooba Imeretʻši
Nadiraże, Eldar
Tʻbilisi. Tʻbilisis universitetis gamomcʻemloba. 2001. 199 p.

Xalxuri lekʻsebi da zġaprebi
Natʻaże, Giorgi
Tʻbilisi. Sabčotʻa mcerali. 1950. 196 p.

Xalxuri poezia
Kotetisvili, Vaxtang
Tbilisi. "Sabcota Mcerali". 1961. 472 p.

Xalxuri samzareulo samxret Sakartvelosi
Ivelasvili, T
Tbilisi. Pirma "Sadara". 1991. 98 p.

Xalxuri sibrżne
Šerozia, R ; Memišiši, O
Tʻbilisi. Almanaxi "Msgepʻsi". 1994-. v. <1- >.

Xalxuri sitqviereba: lekʻsebi, tʻamašoba, gamocʻanebi, enis gasatexi, zġaprebi
Sixaruliże, Kʻsenia
Tʻbilisi. Nakaduli. 1972. 182 p.

Xalxuri sitqvierebis masalebi
Sonġulašvili, J
Tʻbilisi. Sakʻartʻvelos SSR mecʻnierebatʻa akademiis gamomcʻemloba. 1955-1957. 2 v.