Xawery Dunikowski
Sokorski, Włodzimierz
Warszawa. Iskry. 1978. 103, [1] p., [4] leaves of plates.

Xawery Dunikowski: exposition de sculpture et de peinture, 1956-1957
Rogoyska, M
Varsovie. 1958. [20] p.

Xawery Dunikowski i polscy artyści w obozie koncentracyjnym Auschwitz w latach 1940-1945: rysunki, obrazy, rzeźby : wystawa, styczeń-kwiecień 1985 : Muzeum im. Xawerego Dunikowskiego, Oddział Muzeum Narodowego w Warszawie, ul. Puławska 113 a
Dunikowski, Xawery ; Kodurowa, Aleksandra
W Warszawie. Muzeum Narodowe. [1985]. 96 p., [120] p. of plates.

Xa xôi Mũi Cà Mau
Ngô, Hoàng Giang
[TP. Hò̂ Chí Minh]. Nhà xuá̂t bản Văn nghệ Thành phó̂ Hò̂ Chí Minh. 1997. 153 p.

Xaxulis gvtismsoblis xatis istoriisatvis
Aldamize, Tengiz
Telavi. [s.n.]. 1999. 22 p.

Xaxulis ġvtʻismšoblis xatis karedis močediloba
Qenia, Rusudan
Tʻbilisi. Mecʻniereba. 1972. 115, 46 p.

Xaxulis xati
Abramišvili, Guram
T'bilisi. Xelovneba. 1979. [19] p., [109] p. of plates.

Xay d¡ʻĐng boĐ ch¡ʻ phien am cho cac dan toĐc thieœu so ¡Łœ VieĐt Nam
Hoang, ThiĐ Chau
Ha NoĐi. Nha xuat baœn Van hoa dan toĐc. 2001. 233 p.

Xay d¡ʻĐng chien l¡ʻ¡ŁĐc, ch¡ʻ¡Łng trinh, d¡ʻĐ an ve dan so, gia ♯inh va treœ em: theo ph¡ʻ¡Łng phap quaœn ly d¡ʻĐa tren ket quaœ : tai lieĐu danh cho can boĐ cap tiœnh, huyeĐn
Ha NoĐi. Nha xuat baœn Thong ke. 2004. iii, 194 p.

Xay d¡ʻĐng chiœnh ♯on ♯aœng: moĐt so van ♯e ly luaĐn va th¡ʻĐc tieœn
Nguyen, Phu TroĐng
Ha NoĐi. Nha xuat baœn Chinh triĐ quoc gia. 2005. 571 p.

Xay d¡ʻĐng ♯¡Łi song van hoa vung dan toĐc Khmer Nam BoĐ: kyœ yeu hoĐi thaœo khoa hoĐc
Ha NoĐi. BoĐ van hoa thong tin, VuĐ van hoa dan toĐc. 2004. 735 p.

Xay d¡ʻĐng nha n¡ʻ¡Łc phap quyen cuœa dan, do dan, vi dan: sach tham khaœo
Nguyen, TroĐng Thoc
Ha NoĐi. Nha xuat baœn Chinh triĐ quoc gia. 2005. 294 p.

Xay d¡ʻĐng nha n¡ʻ¡Łc phap quyen trong boi caœnh van hoa VieĐt Nam
Bui, NgoĐc S¡Łn
Ha NoĐi. Nha xuat baœn T¡ʻ phap. 2004. 191 p.

Xay d¡ʻĐng nha n¡ʻ¡Łc phap quyen xa hoĐi chuœ nghia VieĐt Nam: sach chuyen khaœo
♯ao, Tri Uc
Ha NoĐi. Nha xuat baœn Chinh triĐ quoc gia. 2005. 493 p.

Xay d¡ʻĐng ♯oĐi ngu can boĐ dan toĐc thieœu so ¡Łœ n¡ʻ¡Łc ta trong th¡Łi ky ♯aœy maĐnh cong nghieĐp hoa, hieĐn ♯aĐi hoa: luaĐn c¡ʻ va giaœi phap
Le, Ph¡ʻ¡Łng Thaœo ; Nguyen, Cuc ; Doan, Hung
Ha NoĐi. Nha xuat baœn Ly luaĐn chinh triĐ. 2005. 695 p.

Xay d¡ʻĐng quan ♯oĐi nhan dan VieĐt Nam ve chinh triĐ: moĐt so van ♯e ly luaĐn va th¡ʻĐc tien
Le, Van Dung
Ha NoĐi. Nha xuat baœn Quan ♯oĐi nhan dan. 2004. 569 p., [1] leaf of plates.

Xay d¡ʻĐng quan ♯oĐi v¡ʻng maĐnh baœo veĐ s¡ʻĐ nghieĐp cong nghieĐp hoa, hieĐn ♯aĐi hoa ♯at n¡ʻ¡Łc
PhaĐm, Van Tra
Ha NoĐi. Nha xuat baœn Quan ♯oĐi nhan dan. 1999. 273 p., [1] leaf of plates.

Xay d¡ʻĐng toœ ch¡ʻc ♯aœng trong saĐch, v¡ʻng maĐnh, giao duĐc va nang cao chat l¡ʻ¡ŁĐng ♯aœng vien trong th¡Łi ♯aĐi Ho Chi Minh
[Ha NoĐi]. Nha xuat baœn Lao ♯oĐng-xa hoĐi. 2005. 582 p.

Xay d¡ʻĐng, toœ ch¡ʻc ♯aœng trong saĐch, v¡ʻng maĐnh trong tien trinh hoĐi nhaĐp: lanh ♯aĐo va can boĐ cac cap uœy ♯aœng can biet
Ha NoĐi. Nha xuat baœn Van hoa thong tin. 2007. 574 p.

Xay d¡ʻĐng va phat trieœn nen van hoa VieĐt Nam tien tien ♯aĐm ♯a baœn sac dan toĐc
Nguyen, Khoa ♯iem
Ha NoĐi. Nha xuat baœn Chinh triĐ quoc gia. 2001. 270 p., [33] p. of plates.

Xay d¡ʻĐng va phat trieœn ♯oĐi ngu can boĐ, cong ch¡ʻc trong th¡Łi ky cong nghieĐp hoa hieĐn ♯aĐi hoa ♯at n¡ʻ¡Łc
♯ao, Thanh Haœi ; Minh Tien
Ha NoĐi. Nha xuat baœn Lao ♯oĐng-xa hoĐi. 2005. 579 p.

Xay d¡ʻĐng va quaœn ly d¡ʻĐ an co s¡ʻĐ cung tham gia: tai lieĐu giaœng daĐy ♯aĐi hoĐc
T¡ʻ, Quang Hieœn
Ha NoĐi. Nha xuat baœn Khoa hoĐc xa hoĐi. 2003. 212 p.

Xây dựng Đảng
Hà Nội. Nhà xuá̂t bản Chính trị quó̂c gia. 1999. 493 p.

Xây dựng Đảng là nhiệm vụ then chó̂t
Lê, Đức Bình
Hà Nội. Nhà xuá̂t bản Chính trị quó̂c gia. 2003. 385 p.

Xây dựng đảng rèn luyện đảng viên theo tư tưởng Hò̂ Chí Minh
Phạm, Gia Đức
Hà Nội. Nhà xuá̂t bản Quân đội nhân dân. 2003. 638 p., [9] p. of plates.

Xây dựng Đảng trong cách mạng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam
Lê, Đức Thọ
Hà Nội. Sự thật. 1985. 514 p.

Xây dựng Đảng và rèn luyện Đảng viên theo tư tưởng Hò̂ Chí Minh: kỷ yé̂u hội thảo khoa học
Hà Nội. Nhà xuá̂t bản Quân đội nhân dân. 2000. 251 p.

Xây dựng Đảng vững mạnh trong thời kỳ đỏ̂i mới đá̂t nước
Nguyẽ̂n, Văn Vinh ; Nguyẽ̂n, Đức Thịnh
Hà Nội. Nhà xuá̂t bản Lao động. 2000. 156 p.

Xây dựng đời só̂ng văn hóa ở cơ sở
Hà, Huy Bính ; Trà̂n, Độ
Hà Nội. Văn hóa. 1984. 210 p.

Xây dựng đời só̂ng văn hoá vùng dân tộc Khmer Nam Bộ: kỷ yé̂u hội thảo khoa học
Hà Nội. Bộ văn hoá thông tin, Vụ văn hoá dân tộc. 2004. 735 p.

Xây dựng đội sỹ quan trẻ quân đội nhân dân Việt Nam trong giai đoạn cách mạng mới
Hà Nội. Quân đội nhân dân. 1993. 117 p.

Xây dựng ASEAN thành cộng đò̂ng các quó̂c gia phát triẻ̂n bè̂n vững, đò̂ng đè̂u và hợp tác: kỷ yé̂u hội thảo quó̂c té̂ tại Hà Nội tháng 11-1998 = Making ASEAN a Community of Nations with Sustainable Development, Equality and Cooperation, Hanoi, 17--18-11-1998
Hà Nội. Trung tâm khoa học xã hội và nhân văn quó̂c gia. 1999. 474 p.

Xây dựng bộ chữ phiên âm cho các dân tộc thiẻ̂u só̂ ở Việt Nam
Hoàng, Thị Châu
Hà Nội. Nhà xuá̂t bản Văn hóa dân tộc. 2001. 233 p.

Xây dựng cơ bản và phát triẻ̂n kinh té̂
Bùi, Quang Tạo ; Nguyẽ̂n, Cao Luyện
Hà Nội. Sự thật. [1959]. 42 p.

Xây dựng chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam: vá̂n đè̂ nguò̂n gó̂c và động lực
Lê, Hữu Tà̂ng
Hà Nội. Khoa học xã hội. 1991. 57 p.

Xây dựng Dảng
Hà Nội. Chính trị quó̂c gia. 1995. 448 p.

Xây dựng gia đình văn hóa ở Thành phó̂ Hò̂ Chí Minh: kỷ yé̂u Hội thảo khoa học thực tiẽ̂n xây dựng gia đình văn hóa ở TP. Hò̂ Chí Minh, tỏ̂ chức tại TP. Hò̂ Chí Minh, ngày 4-6-1994
[TP. Hò̂ Chí Minh]. Ban chỉ đạo né̂p só̂ng văn minh gia đình văn hóa TP. Hò̂ Chí Minh. 1994. 176 p.

Xây dựng gia đình, xây dựng cuộc só̂ng văn minh hạnh phúc
Hà-nội. Phụ Nữ. 1976. 53 p.

Xây dựng hệ thó̂ng chính trị theo tư tưởng Hò̂ Chí Minh
Hà Nội. Nhà xuá̂t bản Quân đội nhân dân. 2000. 348 p.

Xây dựng hệ thó̂ng chỉ tiêu đánh giá ké̂t quả hoạt động sản xuá̂t kinh doanh của doanh nghiệp ở Việt Nam
Phạm, Ngọc Kiẻ̂m
Hà Nội. Nhà xuá̂t bản Chính trị quó̂c gia. 1999. 112 p.

Xây dựng hệ thó̂ng tài khỏan quó̂c gia (SNA) ở Việt Nam: dự án VIE 88/032
Hà Nội. Thó̂ng kê. 1992. 195 p.

Xây dựng, hoàn thiện Nhà nước và pháp luật của dân, do dân và vì dân ở Việt Nam
Phùng, Văn Tửu
Hà Nội. Nhà xuá̂t bản Chính trị quó̂c gia. 1999. 224 p., [6] leaves of plates.

Xây dựng huyện thành đơn vị kinh té̂ nông-công nghiệp
Lê, Thanh Nghị
Hà Nội. Sự Thật. 1979. 103 p.

Xây dựng kinh té̂: một nhiệm vụ chính trị quan trọng của quân đội trong giai đoạn mới
Võ, Nguyên Giáp
Hà-nội. Sự Thật. 1978. 75 p.

Xây dựng kinh té̂ địa phương vững mạnh
Lê, Duả̂n
Hà Nội. Sự thật. 1981. 199 p., [1] leaf of plates.

Xây dựng làng văn hoá ở đồng bằng Bắc bộ: thời kỳ công nghiệp hoá, hiện đại hoá
Đinh, Xuân Dũng
Hà Nội. Nhà xuất bản Chính trị quốc gia. 2005. 179 p.

Xây dựng môi trường văn hóa ở nước ta hiện nay, từ góc nhìn giá trị học
Đõ̂, Huy
Hà Nội. Viện văn hóa. 2001. 479 p.

Xây dựng nước Việt Nam xã hội chủ nghĩa dân giàu, nước mạnh, xã hội công bà̆ng, văn minh
Đõ̂, Mười
Hà Nội. Nhà xuá̂t vản Chính trị quó̂c gia. 1998. 416 p.

Xây dựng nè̂n dân chủ xã hội chủ nghĩa và nhà nước pháp quyè̂n
Đõ̂, Nguyên Phương ; Trà̂n, Ngọc Đường
Hà Nội. Sự thật. 1992. 88 p.

Xây dựng nè̂n quó̂c phòng toàn dân vững mạnh bảo vệ tỏ̂ quó̂c Việt Nam xã hội chủ nghĩa
Võ, Nguyên Giáp
Hà-nội. Quân Đội Nhân Dân. 1976. 91 p.

Xây dựng nè̂n văn hóa mới, con người xã hội chủ nghĩa
Lê, Duả̂n
Hà-nội. Văn Hóa. 1977. 175 p., [1] leaf of plates.

Xây dựng nè̂n văn hóa mới ở nước ta hiện nay
Nguyẽ̂n, Duy Qúy ; Đõ̂, Huy
Hà Nội. Khoa học xã hội. 1992. 107 p.

Xây dựng nè̂n văn hóa văn nghệ ngang tà̂m vóc dân tộc ta, thời đại ta
Phạm, Văn Đò̂ng
Hà Nội. Sự thật. 1975. 160 p.

Xây dựng nhà nước của nhân dân: thành tựu kinh nghiệm đỏ̂i mới
Đõ̂, Mười
Hà Nội. Sự thật. 1991. 91 p.

Xây dựng nhà nước pháp quyè̂n trong bó̂i cảnh văn hóa Việt Nam
Bùi, Ngọc Sơn
Hà Nội. Nhà xuá̂t bản Tư pháp. 2004. 191 p.

Xây dựng nhà nước pháp quyè̂n Việt Nam: một só̂ vá̂n đè̂ lý luận và thực tiẽ̂n
Nguyẽ̂n, Văn Niên
Hà Nội. Chính trị quó̂c gia. 1996. 201 p.

Xây dựng nhà nước pháp quyè̂n Việt Nam: bộ máy lập pháp, hành pháp, tư pháp
Nguyẽ̂n, Văn Thảo
Hà Nội. Viện nghiên cứu khoa học pháp lý, Bộ tư pháp. 1995. 539 p.

Xây dựng Nhà nước Pháp quyè̂n xã hội chủ nghĩa của dân, do dân, vì dân
Hà Nội. Nhà xuá̂t bản Quân đội nhân dân. 2003. 591 p., [12] p. of plates.

Xây dựng nhân sinh quan
Nghiêm, Xuân Hò̂ng
[Saigon]. Quan điẻ̂m. [1966]. 397 p.

Xây dựng nông thôn và cải tỏ̂ hành chánh xã á̂p
[Saigon]. Tỏ̂ng bộ thông-tin chiêu-hò̂i, Nha ké̂-hoạch tâm-lý-chié̂n. [1967?]. 63 p.

Xây dựng quân đội nhân dân Việt Nam vè̂ chính trị: một só̂ vá̂n đè̂ lý luận và thực tiẽ̂n
Lê, Văn Dũng
Hà Nội. Nhà xuá̂t bản Quân đội nhân dân. 2004. 569 p., [1] leaf of plates.

Xây dựng quân đội vững mạnh bảo vệ sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đá̂t nước
Phạm, Văn Trà
Hà Nội. Nhà xuá̂t bản Quân đội nhân dân. 1999. 273 p., [1] leaf of plates.

Xây dựng quân dội nhân dân vè̂ chính trị dưới ánh sáng nghị quyé̂t Dại hội VII của Dảng
Lê, Khả Phiêu
Hà Nội. Quân dội nhân dân. 1994. 174 p., [1] leaf of plates.

Xây dựng & thả̂m định dự án đà̂u tư trong nước & quó̂c té̂
Võ, Thị Thanh Thu
[Hà Nội]. Bộ giáo dục và đào tạo, Trường đại học kinh té̂ TP. Hò̂ Chí Minh. 1992. 195 p.

Xây dựng tư tưởng, đạo đức, lối sống và đời sống văn hóa ở thủ đô Hà Nội trong thời kỳ đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa
Nguyễn, Viết Chức
Hà Nội. Viện văn hóa và Nhà xuất bản Văn hóa thông tin. 2001. 437 p.

Xây dựng tư tưởng làm chủ tập thể trên lập trường giai cấp vô sản
Lê, Duả̂n
Hà-nội. Sự Thật. 1966. 39 p.

Xây dựng và ban hành văn bản quản lý Nhà nước
Tạ, Hữu Ánh
Hà Nội. Nhà xuá̂t bản Lao động. 1998. 255 p.

Xây dựng và ban hành văn bản quản lý nhà nước: Tạ Hữu Ánh
Tạ, Hữu Ánh
Hà Nội. Lao động. 1995. 111 p.

Xây dựng và hoàn thiện quan hệ sản xuá̂t mới ở Việt Nam
Phạm, Thị Quý
Hà Nội. Chính trị quó̂c gia. 2000. 212 p.

Xây dựng và nhân điẻ̂n hình
Quang Nguyên
[Hà Nội]. Than Niên. [1981]. 131 p.

Xây dựng văn hóa mới ở nông thôn
Hà Nội. Sự thật. 1980. 127 p.

Xây dựng và phát triẻ̂n nè̂n văn hóa Việt Nam tiên tié̂n đậm đà bản sá̆c dân tộc
Nguyẽ̂n, Khoa Điè̂m
Hà Nội. Chính trị quó̂c gia. 2001. 270 p., [33] leaves of plates.

Xây-dựng và phát-triẻ̂n văn-hóa giáo-dục
Nguyẽ̂n, Khá̆c Hoạch
Cholon. Lửa Thiêng. [1970]. 241 p.

Xây dựng và quản lý dự án có sự cùng tham gia
Từ, Quang Hiẻ̂n
Hà Nội. Nhà xuá̂t bản Khoa học xã hội. 2003. 212 p.

Xây dựng ý thức và ló̂i só̂ng theo pháp luật
Đào, Trí Ức
Hà Nội. [s.n.]. 1995. 272 p.

Xayidaq
Ara, S
[S.l.]. Obor Monggol-un Bagacud Keuked-un Arad-un Keblel-un Qoriy-a. 1984. 3, 4, 238 p.

Xây-lan trong khu vực hòa bình
Hà-nội. Sự Thật. 1956. 31 p., [2] leaves of plates.