CuoĐc ♯au tranh chong dien bien hoa binh tren linh v¡ʻĐc van hoa hieĐn nay: sach tham khaœo
Cu, Huy Ch¡ʻœ
Ha NoĐi. Nha xuat baœn Chinh triĐ quoc gia. 2007. 126 p.

CuoĐc chien ♯au t¡ʻĐ nguyeĐn: hoi ¡ʻc
Nguyen, Van Hong
Ha NoĐi. Nha xuat baœn HoĐi nha van. 2007. 322 p.

CuoĐc chien tranh bat buoĐc: hoi ¡ʻc
Nguyen, Van Hong
TP Ho Chi Minh. Nha xuat baœn Treœ. 2004. 239 p.

CuoĐc chien trong long n¡ʻ¡Łc My
Ngo, Van Quy
Thanh pho Ho Chi Minh. Nha xuat baœn Treœ. 2005. 243 p.

CuoĐc ch¡Łi va gia phaœi traœ: taĐp phong s¡ʻĐ xa hoĐi
♯ao, Thanh Tuy
Ha NoĐi. Nha xuat baœn Lao ♯oĐng. 2005. 120 p.

CuoĐc ♯¡Łi Chua Giesu: tr¡ʻ¡Łng thien th¡Ł kinh
Tran, Vinh S¡Łn
[Canada]. Vinh S¡Łn Tran. 1999. xxxviii, 416 p.

CuoĐc ♯¡Łi ♯¡ʻc PhaĐt = The story of Buddha
Landaw, Jonathan
Sepulveda, CA. Giao hoĐi PhaĐt giao VieĐt Nam thong nhat haœi ngoaĐi taĐi Hoa Ky. 1994. 359 p.

CuoĐc ♯¡Łi troi noœi va ♯au th¡ʻ¡Łng cuœa Vua Le Chieu Thong
Phan, Tran Chuc ; Phan, Tran Chuc
Ha NoĐi. Nha xuat baœn Van hoa-thong tin. [2001]. 175 p.

CuoĐc phieu l¡ʻu cuœa linh hon cam co: tieœu thuyet
PhaĐm, Chi Dung
Tp. [i.e. Thanh pho ] Bien Hoa, ♯ong Nai. Nha xuat baœn Toœng h¡ŁĐp ♯ong Nai. 2005. 311 p.

CuoĐc song va bien ♯oĐng cuœa hon nhan, gia ♯inh VieĐt Nam hieĐn nay
Le, Thi
Ha NoĐi. Nha xuat baœn Khoa hoĐc xa hoĐi. 2006. 359 p.

CuoĐc toœng cong kich, toœng kh¡Łœi nghia cuœa VieĐt-CoĐng MaĐu Than, 1968
PhaĐm, Van S¡Łn ; Le, Van D¡ʻ¡Łng
[Saigon]. Quan l¡ʻĐc VieĐt Nam CoĐng Hoa. 1968. 400 p.

Cuộc đàm phán Pari vè̂ Việt Nam, 1968-1973
Nguyẽ̂n, Thành Lê
Hà Nội. Nhà xuá̂t bản Chính trị quó̂c gia. 1998. 254 p.

Cuộc đá̂u tranh cho hòa bình, thó̂ng nhá̂t, độc lập, dân chủ của nhân dân ta: tié̂n lên một bước mới : báo cáo bỏ̂ sung của ông Nguyẽ̂n-Văn-Vịnh, chủ nhiệm Ủy ban thó̂ng nhá̂t đọc tại kỳ họp thứ hai của Quó̂c hội khóa II)
Nguyẽ̂n, Văn Vịnh
Hà-Nội. Sự thật. 1961. 45 p.

Cuộc đá̂u tranh giữa hai con đường xã hội chủ nghĩa và tư bản chủ nghĩa trong chặng đường hiện nay
Hà Nội. Thông tin lý luận. 1983-. v. <1 >.

Cuộc đá̂u trí mười hai năm: tiẻ̂u thuyé̂t
Võ, Khá̆c Nghiêm
[Quảng Ninh]. Công an nhân dân. 1995. 314 p.

Cuộc đời bên ngoài: tiẻ̂u thuyé̂t
Vũ, Huy Anh
[Hà Nội?]. Tác phả̂m mới. 1984. 175 p.

Cuôc đời cách mạng Cường Đê: [tức Phỏng-vân-ký do Tùng Lâm biên
Cường Đê ; Tùng Lâm
Saigon. Nhà in Tôn Thât Lê. 1957]. 140 p.

Cuộc đời Chúa Giêsu: tuyẻ̂n tập thơ
Phạm, Văn Tiên
Springfield, MO. Văn Phạm Foundation. c1994. 153 p.

Cuộc đời Chúa Giêsu: trường thiên thơ kinh
Trà̂n, Vinh Sơn
[Canada]. Vinh Sơn Trà̂n. 1999. xxxviii, 416 p.

Cuộc đời dài lá̆m: tiẻ̂u thuyé̂t
Chu Lai
Hà Nội. Quân đội nhân dân. 2002. 555 p.

Cuộc đời dưới vành mũ thám tử: phóng sự xã hội
Đõ̂, Kim Cuông
TP. Hò̂ Chí Minh. Báo tuỏ̂i trẻ. 2005. 187 p.

Cuộc đời không ngá̆n ngủi: tiẻ̂u thuyé̂t
Chu, Trọng Huyé̂n
Hà Nội. Phụ nữ. 1989. 115 p.

Cuộc đời nghệ sĩ Xu Man
Trung Trung Đỉnh
Hà Nội. Văn hóa dân tộc. 1988. 107 p.

Cuộc đời như một truyè̂n thuyé̂t
Trúc Chi
Thành phó̂ Hò̂ Chí Minh. Văn nghệ. [1995]. 189 p.

Cuộc đời và tác phả̂m nhạc sĩ Hoàng Việt
[TP Hò̂ Chí Minh]. Hội văn học nghệ thuật Tiè̂n Giang. 1990. 109 p.

Cuộc đời và thơ văn Chu Văn An
Trà̂n, Lê Sáng
[Hà Nội]. Nhà xuá̂t bản Hà Nội. 1981. 203 p.

Cuộc đời với bóng dáng xưa =: Life with past images : personal accounts by eight Vietnamese settlers in Australia
Nguyen, Xuan Thu
Coburg, Victoria, Australia. School of Community Studies, Phillip Institute of Technology. 1986. 120 p.

Cuộc đỏ̂i đời bi thảm: tài liệu bà̆ng hình vè̂ quó̂c nạn 30-4-1975
Downey, CA. Hò̂n Việt. [1979]. [56] p.

Cuộc đọ sức giữa hai ché̂ độ xã hội: bàn vè̂ chó̂ng "diẽ̂n bié̂n hòa bình"
Có̂c, Văn Khang
Hà Nội. Chính trị quó̂c gia. 1994. 292 p.

Cuộc đọ sức thà̂n kỳ
Lê, Quó̂c Sản
Hà Nội. Quân đội nhân dân. 1991. 599 p.

Cuộc báo thù cuó̂i cùng: tập truyện chọn lọc
Hà Nội. Trường vié̂t văn Nguyẽ̂n Du. 1992. 263 p.

Cuộc bứt phá toàn cà̂u
Quang Lợi
Hà Nội. Nhà xuá̂t bản Quân đội nhân dân. 1997. 423 p.

Cuộc cách mạng nâu đang tié̂p bước
Trà̂n, Đức
Hà Nội. Tư tưởng văn hóa. 1992. 153 p.

Cuộc chia ly màu đỏ ; Sá̆c cà̂u vòng: thơ
Nguyẽ̂n, Mỹ ; Nguyẽ̂n, Trọng Định
Hà Nội. Hà Nội. 1979. 63 p.

Cuộc chié̂n đá̂u cô đơn: tiẻ̂u thuyé̂t tình báo
Trà̂n, Sỹ Tâm
Hà Nội. Công an nhân dân. 1995. 337 p.

Cuộc chié̂n đá̂u của Liên khu III, Đó̂ng Đa, Quận V Hà Nội
[Hà Nội]. Văn hóa thông tin. 2001. 382 p., [12] p. of plates.

Cuộc chié̂n chưa tàn
Trà̂n, Nhật Kim
[Arlington, VA]. Trà̂n Nhật Kim. c1998. 278 p.

Cuộc chié̂n của Mỹ-NATO chó̂ng Nam Tư: NATO trong chié̂n lược toàn cà̂u của Mỹ
Hà Nội. Nhà xuá̂t bản Quân đội nhân dân. 1999. 147 p.

Cuộc chié̂n không thà̂m lặng
Vũ, Minh Tâm
Hà Nội. Nhà xuá̂t bản Lao động. 2002. 247 p.

Cuộc chié̂n tranh bá̆t buộc: hò̂i ức
Nguyẽ̂n, Văn Hò̂ng
TP Hò̂ Chí Minh. Nhà xuá̂t bản Trẻ. 2004. 239 p.

Cuôc chiến tranh giái phóng cuá nhân dân miền Nam chõng đế quĉ́ Mỹ và tay sai nhất định thá̆ng lọ̀i
Võ, Nguyên Giáp
Hà-nộ̀i. Quân Đội Nhân Dân. 1964. 67 p.

Cuộc chié̂n tranh Thái Bình Dương, 1941-1945
Huỳnh, Văn Tòng ; Lê, Vinh Quó̂c
[Hà Nội?]. Giáo dục. <1992 >. v. <2 >.

Cuộc chié̂n tranh Thái Bình Dương, 1941-1945
Lê, Vinh Quó̂c
[TP. Hò̂ Chí Minh]. Nhà xuá̂t bản Văn nghệ TP. Hò̂ Chí Minh. 2002. 474 p.

Cuộc chié̂n tranh Vùng Vịnh: 17/1-28/2/1991
Hà Nội. Bộ quó̂c phòng, Viện lịch sử quân sự Việt Nam. 1992. 323 p.

Cuộc chié̂n tranh xâm lược thực dân mới của đé̂ quó̂c Mỹ ở Việt Nam
Trà̂n, Quó̂c Trung
Hà Nội. Bộ quó̂c phòng, Viện lịch sử quân sự Việt Nam. 1991. 393 p.

Cuộc chié̂n vừa tàn: tiẻ̂u thuyé̂t
Đõ̂, Hoàng
Hà Nội. Quân đội nhân dân. 1992. 286 p.

Cuộc di cư lịch sử tại Viêt Nam
[Saigon]. Phủ tỏ̂ng ủy di cư tị nạn. [1958?]. 317 p.

Cuộc diẽ̂u binh hùng vĩ: tập thơ vié̂t vè̂ các liệt sĩ, anh hùng, chié̂n sĩ thi đua trẻ tuỏ̂i ở hai miè̂n Nam Bá̆c
Hà-Nội. Thanh niên. 1968. 138 p. ; 18 cm.

Cuộc gặp gỡ muộn màng: tập truyện ngá̆n
Phạm, Đình Trọng
Hà Nội. Văn học. 1994. 177 p.

Cuộc hành trình năm ngàn ngày đêm: đường Hò̂ Chí Minh
Trường Sơn
[TP. Hò̂ Chí Minh]. Văn nghệ thành phó̂ Hò̂ Chí Minh. 1992. 516 p.

Cuộc hành trình thứ hai của Prô-mê-tê
Phạm, Văn Thiêm
[Hà-nội]. Thanh Niên. [1976]. 237 p.

Cu ochi blînzi: proză scurtă
Lăcustă, Ioan
[Bucharest]. Cartea Românească. 1985. 239 p.

Cu ochii dragostei: [roman]
Pardău, Platon
[București]. "Cartea Românească". 1976. 286 p.

Cuộc kháng chié̂n chó̂ng Mỹ cứu nước, 1954-1975: những sự kiện quân sự
Hà Nội. Bộ quó̂c phòng, Viện lịch sử quân sự Việt Nam. 1988. 328 p.

Cuộc kháng chié̂n chó̂ng mỹ, cứu nước, 1954-1975: những sụ kiện quân sự
Hà-nội. Quân đội nhân dân. 1980. 308 p.

Cuộc kháng chié̂n chó̂ng Mỹ cứu nước của nhân dân Việt Nam
Hà Nội. Sự thật. 1987. 218 p.

Cuộc kháng chié̂n chó̂ng Mỹ cứu nước vĩ đại
Hà-nội. Sự Thật. 1974-78. 5 v.

Cuộc kháng chié̂n chó̂ng thực dân Pháp và can thiệp Mỹ ở Hà Nội
[Hà Nội]. Nhà xuá̂t bản Hà Nội. 1980. 190 p.

Cuộc kháng chié̂n chó̂ng thực dân Pháp xâm lược (9-1945--7-1954)
Hà Nội. Sự thật. 1986. 236 p.

Cuộc kháng chié̂n chó̂ng Tó̂ng là̂n thứ nhá̂t, 980-981
Trà̂n, Bá Chí
Hà Nội. Quân đội nhân dân. 1992. 237 p., [1] leaf of plates.

Cuộc khởi binh Lê Văn Khôi ở Gia Định, 1833-1835
Nguyẽ̂n, Phan Quang
[TP. Hò̂ Chí Minh]. Nhà xuá̂t bản thành phó̂ Hò̂ Chí Minh. 1991. 267 p.

Cuộc khởi nghĩa Ba-Tơ
Phạm, Văn Bình ; Lê, Quó̂c Sử
Hà-Nội. Nhà xuá̂t bản Sự thật. 1963. 141 p.

Cuộc khởi nghĩa Ba Tơ và Đội du kích Ba Tơ
Phạm, Nhớ
Hà Nội. Chính trị quó̂c gia. 1995. 248 p., [7] leaves of plates.

Cuộc khởi nghĩa Trà Bông và miè̂n tây Quảng Ngãi
Phạm, Thanh Biè̂n ; Nguyẽ̂n, Hữu Nghĩa
Hà Nội. Quân đội nhân dân. 1975. 154 p., [1] leaf of plates.

Cuộc khởi nghĩa Trà Bò̂ng và miè̂n Tây Quảng Ngãi
Phạm, Thanh Biè̂n
Hà Nội. Nhà xuá̂t bản Quân đội nhân dân. 2004. 183 p.

Cuộc khủng hoảng đã được báo trước: những bài báo vè̂ các vá̂n đè̂ kinh té̂ xã hội
Phan, Thé̂ Hải
[Hà̀ Nội. Nhà xuá̂t bản Thanh niên]. 1999. 216 p.

Cuộc kié̂m tìm vô vọng: tiẻ̂u thuyé̂t
Ông, Văn Tùng
Hà Nội. Thanh niên. 1995. 368 p.

Cuộc ly hôn cuó̂i cùng: tiẻ̂u thuyé̂t
Trà̂n, Văn Tuá̂n
[Hà Nội]. Pháp lý. 1988. 171 p.

Cuộc phiêu lưu của chú Cuội
Đặng, Đình Lưu
[Hà Nội?]. Văn hóa. [1994]. 134 p.

Cuộc săn đuỏ̂i vàng: tiẻ̂u thuyé̂t
Hoàng, Bình Trọng
[Hà Nội]. Hội nhà văn. 1991. 377 p.

Cuộc săn lùng trên các sàn nhảy: truyện vụ án
[Hà Nội]. Nhà xuá̂t bản Hà Nội. 2000. 229 p.

Cuộc sông, cách mạng và văn học nghệ thuật
Tô Hữu
Hà Nội. Văn học. 1981. 139 p.

Cuộc só̂ng của phụ nữ đơn thân ở Việt Nam
Lê, Thi
Hà Nội. Nhà xuá̂t bản Khoa học xã hội. 2002. 246 p.

Cuộc só̂ng hiện đại và văn hóa cội nguò̂n
Phan, Khanh
Hà Nội. Văn hóa thông tin. 1995. 313 p.

Cuộc só̂ng khả̆ng định và phát triẻ̂n đường ló̂i đỏ̂i mới
Đõ̂, Mười
Hà Nội. Sự thật. 1989. 82 p.

Cuộc só̂ng mới trên đá̂t nước Ăng-Co
Hò̂ng Cảnh
Hà Nội. Sự thật. 1983. 55 p.

Cuộc só̂ng thơ và thơ cuộc só̂ng: tiẻ̂u luận, phê bình
Hoàng, Trung Thông
Hà Nội. Văn học. 1979. 177 p.

Cuộc só̂ng ở trong ngôn ngữ
Hoàng, Tuệ
[Hà Nội?]. Tác phả̂m mới. 1984. 186 p.

Cuộc só̂ng và tié̂ng nói nghệ thuật: Phê bình, tiẻ̂u luận, 1957-1970
Phan, Cu De
Hà Nội. Va̮n học. 1971. 221 p.

Cuộc só̂ng xã hội và tâm lý xã hội: tuyẻ̂n tập lược thuật
Trà̂n, Đỉnh
Hà Nội. Ủy ban khoa học xã hội Việt Nam, Viện thông tin khoa học xã hội. 1987. 94 p.

Cuộc tá̂n công chié̂n lũy thép
Lê Liêm
Hà-nội. Kim Đò̂ng. 1969. 92 p., [4] leaves of plates.

Cuộc tha̮ng trà̂m
Minh Giang
[Hà Nội]. Thanh niên. [1995]. 2 v.

Cuộc thử thách có ý nghĩa lịch sử: gò̂m một só̂ bài xã luận của báo Nhân dân và báo Quân đội nhân dân
Hà Nội. Quân đội nhân dân. 1973. 58 p.

Cuộc tié̂n công chié̂n lược Đông Xuân, 1953-1954
Hoàng, Văn Thái
Hà Nội. Quân đội nhân dân. 1984. 152 p., [2] folded leaves of plates.

Cuôc tié̂n hóa văn học Việt Nam
Kiè̂u, Thanh Qué̂
[Saigon]. Hoa Tiên. [1969]. 220 p.

Cuộc tình bi thảm: tiẻ̂u thuyé̂t
Trà̂n, Thé̂ Long
[Hà Nội]. Công an nhân dân. 1991. 303 p.

Cuộc tình dang dở: tiẻ̂u thuyé̂t
Trà̂n, Thanh
Hà Nội. Lao động. 1993. 259 p.

Cuộc tình thé̂ kỷ: tập truyện ngá̮n
Le, Tri Ky
Hà Nội. Công an nhân dân. 1994. 286 p.

Cuộc tỏ̂ng công kích, tỏ̂ng khởi nghĩa của Việt-Cộng Mậu Thân, 1968
Phạm, Văn Sơn ; Lê, Văn Dương
[Saigon]. Quân lực Việt Nam Cộng Hòa. 1968. 400 p.

Cuộc tỏ̂ng tié̂n công và nỏ̂i dậy Mậu Thân, 1968: kỷ yé̂u hội thảo khoa học
Hà Nội. Nhà xuá̂t bản Quân đội nhân dân. 1998. 460 p., [12] p. of plates.

Cuộc tranh-biện Việt-Pháp tại Hội-Nghị Liên-Quó̂c: phái-đoàn Việt-Nam trả lời cho ông Albert Sarraut, chủ tịch phái-đoàn Pháp tại Hội-Nghị
Nguyẽ̂n, Đá̆c Khê
[Saigon]. Nha Tỏ̂ng Giám-Đó̂c Thông Tin Việt-Nam. [1950?]. 23, 22 p., [3] leaves of plates : ill. ; 24 cm.

Cuộc tranh chá̂p Việt-Trung vè̂ hai quà̂n đảo Hoàng Sa và Trường Sa
Lưu, Văn Lợi
Hà Nội. Công an nhân dân. 1995. 213 p.

Cuộc triệt thoái Cao Nguyên, 1975
Phạm, Huá̂n
San Jose, CA. Phạm Huá̂n. [1987]. 279 p.

Cuộc truy tà̂m kho vũ khí
Đoàn Giỏi
Hà Nội. Kim Đò̂ng. 1992. 160 p.

Cuộc truy tìm T. 72: tiẻ̂u thuyé̂t phản giản
Trà̂n, Diẽ̂n
Hà Nội. Nhà xuá̂t bản Công an nhân dân. 2002. 260 p.

Cuộc truy tìm T.72: truyện phản gián
Trà̂n, Diẽ̂n
Hà Nội. Giao thông Vận tải. 1986. 191 p.

Cuộc vận động Đại hội Đông Dương năm 1936
Nguyẽ̂n, Thành
[TP Hò̂ Chí Minh]. Nhà xuá̂t bản Thành phó̂ Hò̂ Chí Minh. 1985. 246 p.

Cuộc vận động cách mạng tháng Tám ở Hà Nội (cuó̂i năm 1939-đà̂u năm 1946)
[Hà Nội]. Ban Nghiên cứu lịch sử Đảng, Thành ủy Hà nội. 1975. 204 p.

Cuôc vận động cứu quó̂c của Việt kiè̂u ở Thái-lan
Lê Mạnh Trinh
Hà-nội. Sự Thật. 1961. 99 p.

Cuộc vié̂ng-thăm chính-thức của Ngô tỏ̂ng-thó̂ng tại Hoa kỳ từ 5 đé̂n 23 tháng 5, 1957
[Saigon]. Bộ thông-tin. 1957. 83 p., [15] leaves of plates.

Cuộc xâm lăng vè̂ văn hóa và tư tửơng của đé̂ quó̂c Mĩ tại miên nam Việt Nam
Lữ Phương
Hà Nội. Văn hóa. 1981. 239 p.

Cuoio ed industrie diverse: sunto della relazione del segretario-relatore della giuria : estratto dalla relazione ufficiale
Andreis, Ettore
Torino. Officine graf. della S.T.E.N. [1911]. 24 fold. p.

Cuoio nero
Cremaschi, Inísero
[Milano]. Rizzoli. [1970]. 159 p.

Cuó̂i rẽ̂ đà̂u cành: thơ
Bé̂, Kié̂n Quó̂c
[Hà Nội]. Nhà xuá̂t bản Hà Nội. 1994. 85 p.

Cuội và Cu: truyện cười dân gian Mường
Phan, Huy Đông ; Bùi, Nhị Lê
Hà Nội. Văn hóa dân tộc. 1990. 96 p.

Cuó̂i xuân: tiẻ̂u thuyé̂t
Nguyẽ̂n, Khá̆c Phục
Hà Nội. Phụ nữ. 1985. 359 p.

The Cuomo Commission report: a new American formula for a strong economy
Smith, Lee
New York. Simon & Schuster. c1988. xxviii, 270 p.

The Cuomo factor: assessing the political appeal of New York's governor
Miringoff, Lee M ; Carvalho, Barbara L
Poughkeepsie, N.Y. Marist Institute for Public Opinion, Marist College. c1986. xxi, 126 p.

Cuomo vs. O'Connor: did a Catholic politician make an anti-Catholic appeal?
McCormack, Ellen
Commack, N.Y. Dolores Press. c1985. xiii, 98 p.

Cuona, Longzi, Jiacha, Qusong Xian wen wu zhi
Huo, Wei ; Li, Yongxian ; Gengdui ; Suolangwangdui
[Lasa Shi?]. Xizang ren min chu ban she. 1993. 10, 8, 223 p.

Cuộn chỉ ró̂i: truyện
Minh Kiên
Thành phó̂ Hò̂ Chí Minh. Va̮n nghệ. 1994. 159 p.

Cuó̂n gia phả đẻ̂ lại: tiẻ̂u thuyé̂t
Đoàn, Lê
[Hà Nội]. Tác phả̂m mới. 1988. 234 p.

Cuò̂ng lưu: truyện dài
Điệp Mỹ Linh
[Houston, TX. Điệp Mỹ Linh. 1994?]. 423 p.

Cuó̂n sách chỉ nam của người cán-bộ hợp-tác-xã và nông-tín
[Saigon]. Phủ tỏ̂ng-ủy hợp-tác-xã và nông-tín. 1959. 650 p.

Cuó̂n sách vié̂t dở dang: tiẻ̂u thuyé̂t
Lê, Hiẻ̂n
Hà Nội. Thanh niên. 1993. 251 p.

Cuó̂n sỏ̂ tay của người chơi cỏ̂ ngoạn
Vương, Hò̂ng Sẻ̂n
[Saigon]. Vương Hò̂ng Sẻ̂n. 1972. 365 p., [9] leaves of plates.

Cuó̂n theo cơn ló̂c
Phùng Hy
[Montréal, Québec, Canada]. Phùng Hy. 1997. 280 p.

Cuoq-Langis area, Matane and Matapedia counties
Ollerenshaw, N. C
Quebec. Dept. of Natural Resources. 1967. ix, 192 p.

Cuor da cuore: un anno di satira sinistra
Milano. Feltrinelli. 1990. 208 p.

Cuor di padrone
Della Corte, Carlo
Venezia. Edizioni del Ruzante. [1977]. 191 p.

Cuor d'oro e muscoli d'acciaio: il cinema francese degli anni Venti e la critica italiana
Martinelli, Vittorio
Gemona del Friuli (Udine), Italia. La cineteca del Friuli. 2000. 137 p.

Cuore
De Amicis, Edmondo ; Kuhns, Levi Oscar ; Young, Charles Edmund
New York. H. Holt and company. [c1923]. vi, 282 p.

Cuore
De Amicis, Edmondo ; Tamburini, Luciano
Torino. G. Einaudi. 1972. xxxviii, 384 p.

Cuore: the heart of a boy
De Amicis, Edmondo
London. P. Owen. 1986. 253 p.

Cuore
De Amicis, Edmondo
Boston. Heath. [1953]. 205 p.

Cuore
De Amicis, Edmondo
Milano. Fratelli Treves. 1901. 3 p.l., 338 p.

Cuore 1944: antologia della Resistenza europea
Gabrielli Rosi, Carlo ; Mariani, Sergio
Lucca. Il Centro di educazione democratica. 1976. 190 p.

Cuore adolescente ; Trieste nei miei ricordi
Stuparich, Giani
Roma. Editori riuniti. 1984. 237 p.