HieĐĐn traĐng va t¡ʻ¡Łng lai phat trieœn khoa hoĐc th¡ʻ vieĐn ¡Łœ VieĐt Nam
Bui, Loan Thuœy
Ha NoĐi. Van hoa thong tin. 1997. 275 p.

HieĐn t¡ʻ¡ŁĐng huyen bi n¡Łi con ng¡ʻ¡Łi
Tr¡ʻ¡Łng S¡Łn
Orange, CA. Binh Ph¡ʻ¡Łng. c1991. 51 p.

HieĐn t¡ʻ¡ŁĐng Tr¡ʻ¡Łng Vinh Ky: tuyeœn taĐp
Tran, Dat Van ; Le, Thanh Lan ; PhaĐm, Hong ♯aœnh
[Orange,Calif?]. Lien hoĐi ai h¡ʻu Petrus Tr¡ʻ¡Łng Vinh Ky Nam Bac California. 2005. xxv, 463 p.

HieĐn traĐng va t¡ʻ¡Łng lai phat trieœn khoa hoĐc th¡ʻ vieĐn ¡Łœ VieĐt Nam
Bui, Loan Thuy
Ha NoĐi. Nha xuat baœn Van hoa thong tin. 1997. 275 p.

HieĐn trang va phan bo cuœa loai Cong Pavo muticus ¡Łœ tiœnh Dak Lak, VieĐt Nam
Brickle, Nicholas ; C¡ʻœ, Nguyen
Ha Noi. Ch¡ʻ¡Łng trinh cuœa toœ ch¡ʻc Baœo ton Chim Quoc te ¡Łœ VieĐt Nam v¡Łi s¡ʻĐ coĐng tac cuœa VieĐn Sinh thai va Tai nguyen Sinh hoĐc. 1998. x, 62 p.

HieĐu quaœ phap luaĐt: nh¡ʻng van ♯e ly luaĐn va th¡ʻĐc tien
Nguyen, Minh ♯oan
Ha NoĐ˜i. Nha xuat baœn Chinh triĐ quoc gia. 2002. 209 p.

Hie Allah!: Das erwachen des Islam
Diercks, Gustav
Berlin. K. Curtius. 1914. 80 p.

Hie Bärn!: 43 Berner Karikaturen
Gerber, Urs
Bern. Lobi-Verlag. 1979. [92] p. : chiefly ill. ; 18 cm.

Hiebe unter die Haut
Asseyer, J
Berlin. K. Kramer. c1984 [i.e. 1975?]. 153 p.

Hieb und Stich: deutsche Satire in 300 Jahren
Vormweg, Heinrich
[Köln. Kiepenheuer & Witsch. 1968]. 483 p.

Hieb- und Stichwaffen
Wagner, Eduard
Hanau/M. Dausien. 1985, c1975. 253 p.

Hieb- und Stichwörter: kleine Bosheiten von A-Z
Kubin, Ernst
Linz. Trauner. 1976. 63 p.

Hieda Kazuho gashū
Hieda, Kazuho
Tōkyō. Asahi Shinbunsha. Shōwa 58 [1983]. 30 p., [84] leaves of plates.

Hiedelemrendszer és társadalmi tudat
Frank, Tibor ; Hoppál, Mihály
Budapest. Tömegkommunikációs Kutatóközpont. 1980. 2 v.

Hiedelemrendszer, szöveg, közösség: esettanulmány Karancskeszi példáján
Fejős, Zoltán
Budapest. Múzsák Közművelődési Kiadó. 1985. 2 v.

Hiedelmek, szokások az Alföldön
Novák, László
Nagykőrös. Arany János Múzeum. 1992. 3 v.

Hiedelmek, varázslatok, boszorkányok: Békéscsaba, Tótkomlós és Csanádalberti szlovák lakói körében gyűjtött babonák, hiedelmi szokások
Krupa, András
Békéscsaba. Békés Megyei Tanács Végrehajtó Bizottságának Művelődésügyi Osztálya. 1974. 373 p.

H.I.E. Dhlomo collected works
Dhlomo, H. I. E ; Visser, Nick ; Couzens, Tim
Johannesburg. Ravan Press. 1985. xvii, 500 p.

Hiedra de amor
Bausero, Luis
Montevideo. 1951. 55 p.

Hie gut Wirtemberg allewege: das Haus Württemberg von Graf Ulrich dem Stifter bis Herzog Ludwig
Raff, Gerhard
Stuttgart. Deutsche Verlags-Anstalt. 1988. xxvii, 687 p.

Hie gut Wu˜rttemberg: Einzelbilder von Land und Leuten
Heckel, Richard
Stuttgart. Ernst Klett. 1949. 232 p.

Hie hebt sich an die Auszlegung Humberti, desz hohen Lerers ... über Sant Augustins Regel, die er geschriben hat den Closterfrawen mit etlicher eingetragner Ler vnd Anweisung der Lerer nach Vordru[n]g der Materi zu mer Verste[n]tnusz
Humbert ; Meyer, Johannes ; Augustine
[Ulm. C. Dinckmut. 1490?]. [4], ccii leaves.

Hieizan Enryakuji: sekai bunka isan
Watanabe, Shujun
Tokyo. Yoshikawa Kobunkan. 1998. 5, 222 p., [2] p. of plates.

Hieizan shodoshi no kenkyu
Take, Kakucho
Kyoto-shi. Hozokan. 2008. xv, 352, 25 p., [26] p. of plates.

Hiekkaa silmissä
Paloheimo, Matti
Helsinki. Kirjayhtymä. 1973. 70 p.

Hiekkakello
Banerjee-Louhija, Nina
Porvoo. Söderström. c1988. 264 p.

Hiekkalan lapset: ensimma˜inen romaani juuri lukemaan oppineille
Niskanen, Vuokko ; Hietala, Sanna
[Helsinki]. Ajatus kirjat. [1999]. 351 p.

Hiekkalan lapset matkustavat: romaani juuri lukemaan oppineille
Niskanen, Vuokko
Jyväskylä. Gummerus. 1978. 66 p.

Hiekkalan lapset uuteen kotiin: romaani juuri lukemaan oppineille
Niskanen, Vuokko ; Hietala, Sanna
[Helsinki]. Ajatus kirjat. [1999]. 402 p.

Hiel
Cid, Celeste
[Buenos Aires. C. Cid. 2005]. 1 v. (unpaged).

Dashiel and the night
Callen, Larry ; Morrill, Leslie H
New York. E. P. Dutton. c1981. 30 p.

Hiel Brockway: the story of Hiel Brockway, founder of Brockport : his life, his descendants, his ancestry
Bush, Charles T
Brockport, N.Y. The Society. c1976. 48 p.

"Hie lert uns der meister": Latin commentary and the German fable, 1350-1500
Wright, A. E
Tempe, Ariz. Arizona Center for Medieval and Renaissance Studies. 2001. xxx, 293 p.

Dashiell family records
Dashiell, Benjamin J
Baltimore. 1928-. v.

Dashiell Hammett
Dooley, Dennis
New York. F. Ungar Pub. Co. c1984. xv, 174 p.

Dashiell Hammett: five complete novels
Hammett, Dashiell
New York. Avenel Books. [1980], c1965. 726 p.

Dashiell Hammett
Layman, Richard
Detroit. Gale Group. c2000. xiv, 217 p.

Dashiell Hammett
Marling, William
Boston. Twayne Publishers. c1983. 143 p.

Dashiell Hammett: a casebook
Nolan, William F
Santa Barbara [Calif.]. McNally & Loftin. [1969]. xvi, 189 p.

Dashiell Hammett
Symons, Julian
San Diego. Harcourt Brace Jovanovich. c1985. xiii, 178 p.

Dashiell Hammett, a descriptive bibliography
Layman, Richard
Pittsburgh. University of Pittsburgh Press. 1979. xiii, 185 p.

Dashiell Hammett, a life
Johnson, Diane
New York. Random House. c1983. xxi, 344 p.

Dashiell Hammett and Raymond Chandler: a checklist and bibliography of their paperback appearances
Lovisi, Gary
Brooklyn, N.Y. Gryphon Books. 1994. 82 p.

Dashiell Hammett's Secret agent X-9
Hammett, Dashiell ; Raymond, Alex ; Sparafucile, Tony
New York. International Polygonics. c1983. xii, 225 p.

Dashiell Hammett's The Maltese falcon: a documentary volume
Layman, Richard ; Anderson, George Parker
Detroit. Gale. c2003. xxv, 429 p.

Dashiell Hammett tour
Herron, Don
[San Francisco, Calif.?]. Dawn Heron Press. c1982. 95 p.

Dashiell Hammett, underworld USA
Deloux, Jean-Pierre
[Monaco]. Editions du Rocher. c1994. 164 p.

Hielo continental: andinismo y exploración en los hielos patagónicos
Dudzinski, Pablo
Buenos Aires]. Mundonuevo. [1960]. 128 p.

Hielo Patagónico Sur
Martinic Beros, Mateo
Punta Arenas, Magallanes, Chile. Instituto de la Patagonia. 1982. 119 p.

Hielos continentales: falso litigio limítrofe
Rey Balmaceda, R. C
Buenos Aires. Círculo Militar. 1997. 213 p.

Hielos continentales patagónicos: no a su entrega!
Avelín, Alfredo
[Argentina. s.n. 1997?]. 15 p., 19 leaves of plates.

Hielos continentales patagónicos: la verdad argentina : versiones y refutaciones
Speziale, José Francisco
Buenos Aires, Argentina. [s.n.]. 1998. 104 p.

Hielo--su importancia en la industria pesquera
Tognetti, Osvaldo Hugo
Mar del Plata [Argentina]. 1972. 23 l.

Hielo y libertad: poemas
Esquillor Gómez, Mariano
Zaragoza. Litho Arte. 1975. 51 p.

Hielo y otras temperaturas: [Poemas 1948-1954]
Horrach, Bernardo
Buenos Aires. Editorial Trasancora. 1955. 93 p.

Hielo y otros cuentos
Lillo, Marcelo
[Chile]. Alfaguara. [1999]. 219 p.

Hiel por hiel
Robino, Abel Tomás
Buenos Aires. Libros de Tierra Firme. c1997. 46 p.

Hiẻ̂m họa ma túy và cuộc chié̂n mới
Nguyẽ̂n, Xuân Yêm ; Trà̂n, Văn Luyện
Hà Nội. Công an nhân dân. 2002. 899 p., [39] p. of plates.

Hiems
Quignard, Pascal
Malakoff. Orange Export Ltd. 1977. [23] p.

Da shiem sami
Kheskii͡a, Tani͡a I
Sofii͡a. Izd-vo "Tekhnika". 1993. 325 p.

Hiems latina: études sur l'hiver dans la poésie latine, des origines à l'époque de Néron
Dehon, Pierre-Jacques
Bruxelles. Latomus. 1993. 383 p.

Hien: kutō no sanshiki sentōki
Watanabe, Yōji
Tōkyō. Sankei Shuppan. Shōwa 58 [1983]. 204 p.

Hiện đại hóa ở Việt Nam
Nguyẽ̂n, Thé̂ Nghĩa
[Hà Nội]. Nhà xuá̂t bản Giáo dục. 1997. 177 p.

Hiện đại hóa xã hội: một só̂ vá̂n đè̂ lý luận và thực tiẽ̂n
Lương, Việt Hải
Hà Nội. Khoa học xã hội. 2001. 406 p.

Hienghène, le désespoir calédonien
Duroy, Lionel
Paris. Barrault. c1988. 319 p.

Hiẽ̂n Hom - Cã̆m Đôi =: Hié̂n Hom - Cà̂m Đôi : truyện thơ Thái vè̂ tình yêu
Lò, Văn Cậy ; Đinh, Văn Ân
Hà Nội. Văn hóa dân tộc. 1993. 153 p.

Thẻ̂ hiện khát vọng của nhân dân vè̂ chân-thiện-Mỹ
Đõ̂, Mười
Hà Nội. Văn học. 1993. 87 p.

Hié̂n pháp mới, hié̂n pháp của ché̂ độ làm chủ tập thẻ̂ xã hội chủ nghĩa
Lê, Duả̂n
Hà Nội. Sự Thật. 1980. 27 p.

Hié̂n pháp năm 1946 và sự ké̂ thừa, phát triẻ̂n trong các Hié̂n pháp Việt Nam
Hà Nội. Chính trị quó̂c gia. 1998. 542 p., [3] leaves of plates.

Hié̂n pháp năm 1992 và các luật tỏ̂ chức nhà nước nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
Hà Nội. Chính trị quó̂c gia. 1994. 200 p.

Hié̂n pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam: bình luận
Nguyẽ̂n, Ngọc Minh
Hà Nội. Khoa học xã hội. 1985. 2 v.

Hié̂n pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt-Nam
Hà Nội. Pháp lý. 1980. 122 p.

Hié̂n pháp nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 1992
Hà Nội. Pháp lý. 1992. 69 p.

Hien phap VieĐt Nam qua cac th¡Łi ky, 1946-1959-1980-1992-2001
[Thanh pho Ho Chi Minh]. Nha xuat baœn Thanh pho Ho Chi Minh. [2005]. 249 p.

Hié̂n pháp Việt Nam: từ năm 1946 đé̂n năm 1992 và các luật vè̂ tỏ̂ chức Bộ máy nhà nước
Trà̂n, Gia Thá̆ng
Hà Nội. Nhà xuá̂t bản Lao động-xã hội. 2002. 588 p.

Hié̂n pháp Việt Nam: từ năm 1946 đé̂n năm 2001
Trà̂n, Mộng Lang
[Thành phó̂ Hò̂ Chí Minh]. Nhà xuá̂t bản Thành phó̂ Hò̂ Chí Minh. [2002]. 249 p.

Hié̂n pháp Việt-Nam Cộng-Hòa
Saigon. Nhà in Thông Tin. [1956?]. 46 p.

Hiến pháp Việt Nam qua các thời kỳ, 1946-1959-1980-1992-2001
[Thành phố Hồ Chí Minh]. Nhà xuất bản Thành phố Hồ Chí Minh. [2005]. 249 p.

Hié̂n pháp xã hội chủ nghĩa: một só̂ vá̂n dè̂ lý luận cơ bản
Hà Nội. Khoa học xã hội. 1977. 256 p.

Hien tai guraman
Tagata, Takeo
Tokyo. Konnichi no Wadaisha. Heisei 1 [1989]. 298 p.

Hien tai la nguyen khi quoc gia
Nguyen, Quang An ; Nguyen, Xuan Can ; Nguyen, Quang LoĐc
[Bac Giang]. Trung tam UNESCO Thong tin t¡ʻ lieĐu LiĐch s¡ʻœ -van hoa VieĐt Nam va Baœo tang tiœnh Bac Giang xuat baœn. [2000]. 143 p.

Hiện thực cách mạng và văn học nghệ thuật: tiẻ̂u luận
Hà, Huy Giáp
Hà-nội. Văn Học. 1970. 241 p.

Hiện thực chié̂n tranh và sáng tác văn học: tiẻ̂u luận, phê bình văn học, 1966-1989
Đinh, Xuân Dũng
Hà Nội. Quân đội nhân dân. 1990. 171 p.

Hiện tình kinh té̂ Việt Nam: những viẽ̂n ảnh phát triẻ̂n
Lê, Khoa
[TP. Hò̂ Chí Minh]. Nhà xuá̂t bản thành phó̂ Hò̂ Chí Minh. 1992. 184 p.

Hiện tượng huyè̂n bí nơi con người
Trường Sơn
Orange, CA. Bình Phương. c1991. 51 p.

Hiện trạng và tương lai phát triẻ̂n khoa học thư viện ở Việt Nam
Bùi, Loan Thùy
Hà Nội. Nhà xuá̂t bản Văn hóa thông tin. 1997. 275 p.

Hiện-trạng và triẻ̂n-vọng trong sự xử dụng đá̂t đai tại miè̂n Nam Việt-Nam
Thái, Công Tụng
[Saigon. Sở Thông-tin Quảng-bá Nông-nghiệp. 1965]. 98 p., [3] leaves of plates.

Hiện trạng vè̂ đăng ký hộ tịch và thó̂ng kê dân só̂ Việt Nam 1992 =: Status of civil registration and population statistics, Viet Nam 1992
Hanoi. Thó̂ng kê. 1992. ii, 65 p.

Hien wun shoo: Chinese moral maxims, with a free and verbal translation; affording examples of the grammatical structure of the language
Davis, John Francis
London. J. Murray; [etc., etc.]. 1823. viii, 199 p.

"Hie out of the heat" with Harvey
MacKenzie, Harvey
Antigonish, N.S. Formac. 1974. 59 p.

Hiệp-định Genève 1954 và Ủy-hội quó̂c té̂ kiẻ̂m-soát đình-chi ́ên tại Việt-Nam
[Saigon]. Bộ ngoại-giao. 1971. 128 p.

Hiệp định, nghị định vè̂ quy ché̂ quản lý, bảo vệ biên giới
Hà Nội. Công an nhân dân. 1993. 211 p.

Hiệp định thương mại giữa Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam với các nước
[Hà Nội]. Nhà xuá̂t bản Chính trị quó̂c gia. [2002]. 399 p.

Hiệp định thương mại song phươong Việt Nam-Hoa Kỳ và cơ ché̂ giải quyé̂t khié̂u kiện hành chính ở Việt Nam: hội thảo khoa học tại Hà Nội, Đà Nã̆ng, Thành phó̂ Hò̂ Chí Minh, 12/2003
Hà Nội. Nhà xuá̂t bản Tư pháp. 2004. 352 p.

Hiệp định tương trợ tư pháp vè̂ dân sự, gia đình và hình sự giữa nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và các nước ngoài
Hà Nội. Pháp lý. 1990. 218 p.

Hiệp hội Bảo hiẻ̂m Việt Nam =: Association of Vietnamese Insurers
Hà Nội. Cơ quan thường trực Hiệp hội Bảo hiẻ̂m Việt Nam. 2002. 67 p.

Hiệp hội các nước Đông Nam Á (ASEAN)
Hà Nội. Chính trị quó̂c gia. 1995. 300 p., [2] leaves of plates.

Hier: roman
Brossard, Nicole
Montréal, Québec. Québec Amérique. c2001. 353 p.

Hier: Gedichte
Domin, Hilde
[Frankfurt am Main]. S. Fischer. 1964. 61 p.

Hier: roman
Kristof, Agota
Paris. Editions du Seuil. c1995. 146 p.

Hier: Altdorfer Alltagsgeschichten
Altdorf. Gisler. c2004. 1 v. (unpaged).

Hier aan land gaan, hier blijven
Wiel, Rein van der
Amsterdam. Querido. 1988. 126 p.

Hieracia alpina aus den Hochgebirgsgegenden des mittleren Skandinaviens
Elfstrand, Marten
Upsala. Almqvist & Wiksells Buchdruckerei. 1893. 1 p. l., 71 p.

Hieracia Alpina sudetorum occidentalium: subsidiis fundationis ... editum
Zlatník, Alois
Pragae. Sumptibus Auctoris. 1938. p. 37-52, 105-250, [10] leaves of plates.

Die Hieracien der Schweiz
Christener, Christian
Bern. Buchdr. Rieder & Simmen. 1863. 24 p., ii leaves of plates.

Hieracosophioy, sive, De re Accipitraria
Thou, Jacques-Auguste de
Roma. "Klaræ Augia,". 1983. 95 p.

Hierai akoulouthiai tou Hagiou endoxou hieromartyros, Ignatiou tou Theophorou, episkopou Antiocheias tēs Megalēs
Ignatius
Athēnai . Ekdosis Hieras Monēs Hagiou Mēna. 1996. 127 p.

Hier à Jonquière
Saint-Gelais, Philippe
[Jonquière, Québec]. P. Saint-Gelais. c1996. 270 p.

Hiera kai agones sten archaia Hellada: Olympia, Delphoi, Isthmia, Nemea, Athena
Valavanes, Panos
Athena. Ekdoseis Kapon. c2004. 446 p.

Hierà kalá: images of animal sacrifice in archaic and classical Greece
Van Straten, F. T
Leiden . E.J. Brill. 1995. viii, 374 p.

Hierakonpolis
Quibell, James Edward ; Green, F. W ; Petrie, W. M. Flinders
London. B. Quaritch. 1900-02. 2 v.

Hier, à la même heure
Vernon, Anne
Paris. Acropole. c1988. 222 p., [8] p. of plates.

Hiera Megiste Mone Vatopaidiou: Vyzantines eikones kai ependyseis
Tsigaridas, Euth. N
Hagion Oros. Hiera Megiste Mone Vatopaidiou. 2006. 446 p.

Hiera Megistē Monē Vatopaidiou: paradosē, historia, technē
[Greece]. Hagion Oros. 1996. 2 v. (743 p.).

Hiera Messeniaka: la storia religiosa della Messenia dall'età micenea all'età ellenistica
Zunino, Maddalena Luisa
Udine. Forum. 1997. 379 p.

Hiera Mētropolis Paphou, historia kai technē: 1950 chronia apo tēn hidrysē tēs
Papageōrgiou, Athanasios
Leukōsia. "Imprinta". 1996. 225 p.

Hiera Mone Vatopediou: historia kai techne
Athena. Ethniko Hidryma Ereunon (Greece). 1999. 253 p.

Hiera Monē Xenophōntos: historikē ereuna ton Athōnikōn Pēgōn, 10os-15os aiōn
Papachryssanthou, Denise
Hagion Oros. Hiera Monē Xenophōntos. 1997. 165 p.

Hieram und Salomo
Steffen, Albert
Dornach und Stuttgart. Verlag fu˜r Scho˜ne Wissenschaften. [1933]. 3 p.l., 9-9l p., 2 l.

Hier, analphabètes: aujourd'hui, autodidactes : demain, lettrés
Laroche, Maximilien
Sainte-Foy, Québec, Canada. GRELCA, Université Laval. 1996. 92 p.

Hier à Paris
Aghion, Max
Paris. Éditions Marchot. [1947]. 268 p.

Hierapolis: scavi e ricerche
D'Andria, Francesco
Roma. G. Bretschneider. 1985-1991. 3 v.

Hierapolis in the heavens: studies in the letter to the Ephesians
Kreitzer, L. Joseph
London . T & T Clark. [2008]. x, 148 p.

Hier Apollo 11
Fuchs, Erich
München. Ellermann. 1969. 14 l. of illus. with text.

Hierapostolē: dromoi kai domes
Voulgarakēs, Ēlias Ant
Athēna. Ekdoseis Harmos. 1989. 266 p.

Hier & après =: Yesterday & after : volet 1, 28 mars-27 avril, volet 2, 7 mai-8 juin 1980, Le Musée des beaux-arts de Montréal : [catalogue
Thériault, Normand ; Nemiroff, Diana
Montréal. Le Musée. 1980. 100, [1] p.

Hierarchen und Starzen der Russischen Orthodoxen Kirche: Aufsätze der "Zeitschrift des Moskauer Patriarchats."
Lilienfeld, Fairy von ; Schmidt, Hanno ; Schulz, Günter
Berlin. Evangelische Verlagsanstalt. (1966). 180 p.

Hierarchia catholica medii aevi: sive Summorum pontificum, S.R.E. cardinalium, ecclesiarum antistitum series ab anno 1198 usque ad annum [1605] perducta e documentis tabularii praesertim Vaticani collecta, digesta
Eubel, Konrad ; Gauchat, Patrick ; Ritzler, Remigius ; Sefrin, Pirmin
Monasterii, sumptibus et typis librariae Regensbergianae. 1898-<1978 >. <1-8 > v.